VIH
UPCOMCông ty Cổ phần Viglacera Hà Nội
28,000
▲
12.0%
Cập nhật: 19:59:01 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
18.1%
Tỷ suất LN ròng
3.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Viglacera Hà Nội (VIH) có tiền thân là Nhà máy Gạch ốp lát Hà Nội, được thành lập vào tháng 02/1994. Công ty hoạt động trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng. Sản phẩm chính của Công ty là các loại gạch ceramic ốp tường, gạch lát nền Cotto và ngói màu. VIH chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần vào năm 2008. Công ty hiện đang quản lý vận hành Nhà máy Viglacera Yên Phong và Nhà máy Viglacera Hải Dương với tổng công suất 5,5 triệu m2/năm. VIH giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 04/2017.
Lịch sử hình thành
- Tháng 02/1994: Tiền thân của Công ty Cổ phần Viglacera Hà Nội là Nhà máy Gạch ốp lát Hà Nội được thành lập;
- Ngày 19/05/1998: Đổi tên thành Công ty Gạch ốp lát Hà Nội;
- Tháng 09/2002: Tiếp nhận Nhà máy Gạch Hải Dương theo Quyết định số 3790/QĐ-UB của UBND tỉnh Hải Dương;
- Tháng 02/2006: Di chuyển nhà máy gạch ốp lát Hà Nội về khu công nghiệp Yên Phong – Bắc Ninh;
- Ngày 02/05/2008: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với tên gọi Công ty Cổ phần Viglacera Hà Nội với mức vốn điều lệ 28 tỷ đồng;
- Ngày 25/03/2009: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 24/04/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 27/12/2018: Tăng vốn điều lệ lên 56 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Đinh Quang Huy | Thành viên Hội đồng Quản trị | 282,968 | 5.1% | 11/02/2026 |
| Lê Tiến Dũng | Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 161,813 | 2.9% | 27/03/2025 |
| Nguyễn Quảng Nam | Thành viên Ban kiểm soát | 124,570 | 2.2% | 27/01/2026 |
| Nguyễn Chí Hòa | Phó Giám đốc | 40,100 | 0.7% | 11/02/2026 |
| Bùi Thu Hằng | Kế toán trưởng | 10,000 | 0.2% | 27/01/2026 |
| Hồ Thị Thủy | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 27/01/2026 |
| Quách Hữu Thuận | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 31/03/2025 |
| Đoàn Hải Mậu | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 27/01/2026 |
| Cao Thị Nhung | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 03/04/2023 |
| Ngô Trọng Toán | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 27/01/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với VIH
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VIH