VIN
UPCOMCông ty Cổ phần Giao nhận Kho vận Ngoại thương Việt Nam
18,600
0.0%
Cập nhật: 16:16:25 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
494
P/E
37.62
P/B
0.84
YoY
41.6%
QoQ
-40.3%
2. Khả năng sinh lời
ROE
2.2%
ROA
2.1%
Tỷ suất LN gộp
3.1%
Tỷ suất LN ròng
2.1%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.06
Tổng nợ / Tổng TS
0.05
Thanh toán nhanh
7.86
Thanh toán hiện hành
8.09
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 190 | 260 | 258 | 240 | 252.19 |
| Tiền và tương đương tiền | 15 | 26 | 17 | 66 | 37.84 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 51 | 108 | 83 | 74 | 108.60 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 119 | 120 | 151 | 95 | 98.56 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 40 | 38 | 73 | 26 | 49.87 |
| Hàng tồn kho, ròng | 4 | 2 | 2 | 1 | 2.01 |
| Tài sản lưu động khác | 2 | 3 | 4 | 3 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 406 | 336 | 344 | 350 | 344.50 |
| Phải thu dài hạn | 1 | 1 | 1 | 1 | 1.13 |
| Phải thu dài hạn khác | 1 | 1 | 1 | 1 | 1.13 |
| Tài sản cố định | 28 | 29 | 29 | 28 | 28.10 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 375 | 305 | 313 | 319 | 314.15 |
| Tài sản dài hạn khác | 1 | 1 | 1 | 1 | 58.50 |
| Trả trước dài hạn | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.75 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 596 | 596 | 602 | 589 | 596.69 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 25 | 26 | 34 | 23 | 31.37 |
| Nợ ngắn hạn | 23 | 25 | 33 | 22 | 31.16 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.71 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Nợ dài hạn | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.21 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 572 | 570 | 568 | 566 | 565.32 |
| Vốn và các quỹ | 572 | 570 | 568 | 566 | 565.32 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 255 | 255 | 255 | 255 | 255 |
| Cổ phiếu phổ thông | 255 | 255 | 255 | 255 | 255 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các quỹ khác | 0.14 | 0.14 | 0.14 | 0.14 | 0.14 |
| Lãi chưa phân phối | 314 | 313 | 311 | 309 | 308.35 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 2 | 2 | 2 | 2 | 1.83 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 596 | 596 | 602 | 589 | 596.69 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 75 | 72 | 137 | 178 | 106.22 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 75 | 72 | 137 | 178 | 106.22 |
| Giá vốn hàng bán | 69 | 68 | 130 | 178 | -103.55 |
| Lãi gộp | 7 | 4 | 6 | 0 | 2.67 |
| Thu nhập tài chính | 5 | 78 | 10 | 1 | 13.82 |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 6 | -70 | 8 | 6 | -5.25 |
| Chi phí bán hàng | 2 | 3 | 2 | 1 | -1.65 |
| Chi phí quản lý DN | 8 | 10 | 9 | 7 | -10.43 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 8 | -1 | 14 | -1 | -0.85 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 2 | 0 | 0.23 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.42 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 2 | 0 | -0.18 |
| LN trước thuế | 8 | -1 | 16 | -1 | -1.03 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.32 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 8 | -1 | 16 | -1 | -1.34 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 8 | -1 | 16 | -1 | -1.39 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.05 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 15 | -7 | -29 | 39 | 0 |
| Mua sắm TSCĐ | 10 | -1 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | -1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 24 | -75 | -60 | -14 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | -31 | 18 | 85 | 23 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | -8 | 76 | 11 | 1 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 18.16 | 0 | 0 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 19 | 0 | -15 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 29 | 12 | -9 | 49 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền | 5 | -6 | -3 | -9 | 0 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 0 | 26 | 17 | 66 | 0 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Giao nhận Kho vận Ngoại thương Việt Nam (VIN) được thành lập vào ngày 14/07/1975, có tiền thân là Công ty Giao nhận Kho vận Miền Nam Việt Nam. Công ty được cổ phần hóa và hoạt động dưới hình thức Công ty Cổ phần từ năm 2010. VIN là nhà giao nhận vận chuyển hàng đầu tại Việt Nam về lĩnh vực Giao nhận và Logistics. Sở hữu nguồn nhân lực chất lượng cao, có kinh nghiệm và được đào tạo bài bản, VINATRANS luôn đi đầu trong các hoạt động giao nhận vận tải quốc tế và logistics. VINATRANS có cơ hội phát triển bền vững nhờ vào hệ thống kho bãi cảng lớn và tọa lạc tại các vị trí quan trọng, thuận lợi giao thương. Hiện tại, VIN có 5 chi nhánh tại Hà Nội, Hải Phòng, Cần Thơ, Quảng Ninh và Quảng Ngãi. Năm 2014, VIN chính thức được giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- 1975: Công ty Giao nhận Kho vận Ngoại thương miền Nam Việt Nam được thành lập;
- 1976: Đổi tên thành Công ty Giao nhận Kho vận Ngoại thương Thành phố Hồ Chí Minh trực thuộc Tổng Công ty Giao nhận Kho vận Ngoại thương Việt Nam;
- 1995: Tách Công ty Giao nhận Kho vận Ngoại thương Thành phố Hồ Chí Minh thành doanh nghiệp Nhà nước hạch toán độc lập;
- 2010: Chuyển đổi sang mô hình công ty cổ phần với tên gọi Công ty Cổ phần Giao nhận Kho vận Ngoại thương Việt Nam, vốn điều lệ 255 tỷ đồng;
- 2014: Cổ phiếu của Công ty được giao dịch trên sàn UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lê Hoàng Như Uyên | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 6,000 | 0.0% | 10/07/2025 |
| Nguyễn Thanh Tòng | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 5,000 | 0.0% | 28/01/2026 |
| Văn Thị Thu Hương | Thành viên Ban kiểm soát | 4,000 | 0.0% | 11/08/2022 |
| Vũ Thị Bình Nguyên | Trưởng Ban kiểm soát | 2,500 | 0.0% | 13/09/2024 |
| Cao Thị Mỹ Trang | Kế toán trưởng | 2,500 | 0.0% | 17/06/2016 |
| Lê Thị Thu Hiền | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 24/04/2024 |
| Phạm Thành Đô | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 11/04/2025 |
| Phạm Thị Thanh Bình | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 28/02/2024 |
| Hoàng Trọng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 07/03/2023 |
| Đỗ Bảo Trọng | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 28/01/2026 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty TNHH Vận Tải Ô Tô Vina Vinatrans | công ty con | 92.5% |
| Công ty TNHH Vận Tải Việt Nhật | công ty liên kết | 21.7% |
| Công ty TNHH Nissin Logistics (vn) | công ty liên kết | 29.0% |
| Công ty TNHH Lotte Vinatrans Global Logistics | công ty liên kết | 49.0% |
| Công ty TNHH Agility | công ty liên kết | 29.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với VIN
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VIN