VIP

HOSE

Công ty Cổ phần Vận tải Xăng dầu VIPCO

11,850 ▼ 0.4%
Cập nhật: 16:51:12 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
1,251
P/E
9.47
P/B
0.63
YoY
-0.2%
QoQ
-10.7%
2. Khả năng sinh lời
ROE
6.6%
ROA
6.0%
Tỷ suất LN gộp
25.6%
Tỷ suất LN ròng
14.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.10
Tổng nợ / Tổng TS
0.09
Thanh toán nhanh
9.90
Thanh toán hiện hành
10.96
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
TÀI SẢN NGẮN HẠN 1,080 1,092 1,170 1,143.68
Tiền và tương đương tiền 68 111 74 68.35
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 850 820 858 893
Các khoản phải thu ngắn hạn 76 73 143 71.69
Trả trước cho người bán ngắn hạn 3 3 5 5.30
Hàng tồn kho, ròng 82 83 91 105.13
Tài sản lưu động khác 5 5 4 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 344 318 295 267.25
Phải thu dài hạn 3 3 3 2.33
Phải thu dài hạn khác 8 7 7 2.28
Tài sản cố định 307 284 264 238.64
Giá trị ròng tài sản đầu tư 0 0 0 0
Đầu tư dài hạn 6 6 6 6.13
Tài sản dài hạn khác 27 23 20 57.22
Trả trước dài hạn 16 13 10 8.67
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 1,424 1,410 1,466 1,410.93
NỢ PHẢI TRẢ 117 154 193 131.74
Nợ ngắn hạn 78 108 139 104.39
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 5 6 1 0.57
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 0 0 0 0
Nợ dài hạn 39 46 54 27.35
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 0 0 0 0
VỐN CHỦ SỞ HỮU 1,307 1,256 1,273 1,279.19
Vốn và các quỹ 1,307 1,256 1,273 1,279.19
Vốn góp của chủ sở hữu 685 685 685 684.71
Cổ phiếu phổ thông 685 685 685 684.71
Quỹ đầu tư và phát triển 306 306 306 306.36
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối 305 254 271 277.19
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 0 0 0 0
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 1,424 1,410 1,466 1,410.93
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 149 149 163 145.64
Các khoản giảm trừ doanh thu 0 0 0 0
Doanh thu thuần 149 149 163 145.64
Giá vốn hàng bán 110 93 124 -125.90
Lãi gộp 40 56 40 19.74
Thu nhập tài chính 10 11 11 12.59
Chi phí tài chính 0 0 0 -0.16
Chi phí tiền lãi vay 0 0 0 0
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh 0 0 0 0
Chi phí bán hàng 1 1 1 -0.84
Chi phí quản lý DN 17 18 29 -21.43
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 32 48 21 9.91
Thu nhập khác 0 0 0 0.09
Thu nhập/Chi phí khác 0 0 0 -2.03
Lợi nhuận khác 0 0 0 -1.93
LN trước thuế 32 48 21 7.97
Chi phí thuế TNDN hiện hành 7 10 5 -1.41
Chi phí thuế TNDN hoãn lại 0 0 0 0.09
Lợi nhuận thuần 25 38 16 6.66
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 25 38 16 6.66
Cổ đông thiểu số 0 0 0 0
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 54 66 -7 17.41
Mua sắm TSCĐ 0 -1 -4 3.07
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác -850 70 -308 -500
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 795 -40 270 465
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 4 16 12 8.84
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư -51.14 0 0 -23.10
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 0 0 0 0
Tiền trả các khoản đi vay 0 0 0 0
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0 0
Cổ tức đã trả -1 -68 0 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính -0.76 0 0 0
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 2 44 -37 -5.69
Tiền và tương đương tiền 57 69 44 74.03
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0 -0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 68 111 74 68.35
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Vận tải Xăng dầu VIPCO (VIP) có tiền thân là Công ty vận tải Xăng dầu đường thủy I thành lập năm 1980. VIP chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2005. Hoạt động chính của công ty là vận tải xăng dầu viễn dương và ven biển, kinh doanh xăng dầu, kinh doanh bất động sản. Công ty có đội tàu biển tổng trọng tải 180.000 DWT, là một trong số ít đội tàu biển vận tải xăng dầu của Việt Nam có tải trọng lớn nhất, được chia làm 2 nhóm chuyên vận tải tuyến quốc tế và nội địa. VIP Là thành viên của PETROLIMEX, nên công ty có sẵn thị phần lớn trong việc vận chuyển và kinh doanh xăng dầu cho chính Tổng công ty. Ngày 21/12/2006, VIP chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Ngày 22/07/1980: Tiền thân là Công ty Vận tải Xăng dầu đường thủy I trực thuộc Tổng công ty xăng dầu thành lập; - Ngày 29/09/2005: Bộ Thương Mại (Nay là Bộ Công Thương) ban hành Quyết định số 2439/QĐ-BTM chuyển đổi Công ty Vận tải Xăng dầu Đường thủy I thành Công ty Cổ phần Vận tải Xăng dầu VIPCO; - Ngày 26/12/2005: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần; - Ngày 12/12/2006: Cổ phiếu của Công ty đã chính thức niêm yết trên TTGDCK TP HCM; - Ngày 21/12/2006: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE); - Ngày 11/04/2007: Tăng vốn điều lệ lên 421,2 tỷ đồng; - Ngày 17/12/2007: Tăng vốn điều lệ lên 598 tỷ đồng; - Ngày 17/07/2014: Tăng vốn điều lệ lên 639,93 tỷ đồng; - Năm 2016: Tăng vốn điều lệ lên 684.709 tỷ đồng;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Vũ Quang Khánh Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc 20,935 0.0% 27/07/2023
Lê Đức Bình Trưởng Ban kiểm soát 16,342 0.0% 07/11/2023
Đào Ngọc Trung Phó Tổng Giám đốc 9,428 0.0% 14/09/2015
Nguyễn Đình Tuấn Thành viên Hội đồng Quản trị 7,755 0.0% 05/07/2024
Nguyễn Đình Thanh Người phụ trách quản trị công ty 3,748 0.0% 25/07/2024
Vũ Đình Hiển Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc 1,365 0.0% 25/07/2024
Lê Trung Tấn Người phụ trách quản trị công ty/Phụ trách Công bố thông tin 30/06/2021
Vũ Ngọc Vinh Thành viên Hội đồng Quản trị 23/06/2020
Phạm Thế Long Thành viên Hội đồng Quản trị/Thư ký Hội đồng Quản Trị 11/12/2023
Nguyễn Quang Minh Thành viên Hội đồng Quản trị 19/11/2024
Nguyễn Thị Thanh Hảo Kế toán trưởng 29/07/2025
Phí Tuyết Thanh Thành viên Ban kiểm soát 30/06/2021
Nguyễn Hữu Thành Chủ tịch Hội đồng Quản trị 19/08/2025
Nguyễn Tiến Long Thành viên Ban kiểm soát 30/06/2021
Đỗ Lệnh Công Thành viên Hội đồng Quản trị 11/08/2022
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Tổng Công ty Vận Tải Thủy Petrolimex 34,923,232 51.0% 05/10/2025
Phan Minh Tuấn 6,507,645 10.2% 14/09/2015
Công ty Cổ Phần Bảo Hiểm Petrolimex 3,434,249 5.0% 19/06/2024
Công ty Cổ phần Tập đoàn Macstar 3,420,000 5.0% 05/10/2025
Halley Sicav - Halley Asian Prosperity 3,174,030 5.0% 10/03/2025
Tổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Petrolimex 3,286,249 4.8% 05/10/2025
Công ty TNHH Đầu tư TM 2,850,000 4.2% 05/10/2025
Deutsche Asset Management (Asia) Limited 1,832,080 2.9% 15/06/2015
Tmam Vietnam Equity Mother Fund 1,674,600 2.5% 30/01/2026
Ngân hàng Deutsche Aktiengesellschaft 1,126,183 1.8% 15/06/2015
KITMC Worldwide Vietnam RSP Balanced Fund 1,071,000 1.6% 30/01/2026
KIM Vietnam Growth Equity Fund 460,900 0.7% 30/01/2026
Vũ Ngọc Kháu 56,743 0.1% 14/09/2015
Nguyễn Đạo Thịnh 55,550 0.1% 14/09/2015
Ngô Quang Trung 47,286 0.1% 14/09/2015
Lê Thanh Hải 24,120 0.0% 14/09/2015
Nguyễn Văn Tám 25,009 0.0% 05/10/2025
Vũ Quang Khánh 20,935 0.0% 05/10/2025
Lê Đức Bình 16,342 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thị Ngọc Lan 14,873 0.0% 05/10/2025
Đào Ngọc Trung 9,428 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Đình Tuấn 7,755 0.0% 05/10/2025
Hoàng Thị Thúy Hường 5,350 0.0% 05/10/2025
Đặng Minh Thao 5,000 0.0% 11/05/2022
Nguyễn Đình Thanh 3,748 0.0% 05/10/2025
Vũ Đình Hiển 1,365 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Văn Hùng 1,070 0.0% 05/10/2025
Đặng Quang Tuấn 801 0.0% 05/10/2025
Mai Thế Cung 559 0.0% 14/09/2015
Tên đơn vị Loại hình Tỷ lệ sở hữu (%)
Công ty TNHH 1 Thành Viên Vipco Hạ Long công ty con 100.0%
Công ty TNHH Một Thành Viên Thuyền Viên Vipco công ty con 100.0%
Công ty Cổ phần Vận tải Hóa dầu VP công ty con 45.1%
Công ty Cổ phần Vận tải Hóa dầu VP công ty liên kết 45.1%
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với VIP So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VIP
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay