VIR
UPCOMCông ty Cổ phần Du lịch Quốc tế Vũng Tàu
—
▼
13.9%
Cập nhật: 23:03:24 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Du lịch Quốc tế Vũng Tàu (VIR) tiền thân là khu du lịch nghỉ dưỡng Vũng Tàu được thành lập năm 2005. Năm 2006, công ty được cổ phần hóa. Ngành nghề kinh doanh chủ yếu của công ty là kinh doanh khách sạn, nhà hàng, dịch vụ giải trí. Bên cạnh đó, công ty còn kinh doanh dịch vụ massage, karaoke, hàng thủ công mỹ nghệ. Vung Tau Intourco Resort được công nhận là khu nghỉ dưỡng đạt tiêu chuẩn 4 sao và là một trong những đơn vị kinh doanh du lịch và dịch vụ du lịch dẫn đầu tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. VIR chính thức giao dịch trên sàn Upcom từ Ngày 01/07/2010.
Lịch sử hình thành
- Ngày 03/08/2005: Công ty Cổ phần Du lịch Quốc tế Vũng Tàu tiền thân là Khu du lịch nghỉ dưỡng Vũng Tàu được thành lập;
- Ngày 29/12/2006: Công ty chính thức cổ phần hóa và đổi tên thành Công ty Cổ phần Du lịch Quốc tế Vũng Tàu;
- Ngày 31/12/2007: Công ty Cổ phần Du lịch Quốc tế Vũng Tàu bắt đầu đi vào hoạt động;
- Ngày 10/01/2008: Công ty được chứng nhận đạt tiêu chuẩn 3 sao;
- Ngày 01/07/2010: Cổ phiếu của công ty chính thức giao dịch trên sàn Upcom;
- Tính đến tháng 4/2015: Vốn điều lệ của công ty là 82,4 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Thanh Giao | Thành viên Hội đồng Quản trị | 1,573,594 | 19.1% | 23/01/2026 |
| Nguyễn Tuấn Anh | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 43,900 | 0.5% | 23/01/2026 |
| Bùi Văn Vượng | Thành viên Hội đồng Quản trị | 3,100 | 0.0% | 23/05/2023 |
| Ngô Thị Bích Hưởng | Phó Giám đốc | 1,500 | 0.0% | 04/07/2024 |
| Lê Mai Phương | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 23/01/2026 |
| Dương Ngọc Hạnh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 04/06/2018 |
| Nguyễn Văn Hãng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 23/01/2026 |
| Đỗ Tú Oanh | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 23/05/2023 |
| Lê Thị Hồng Nga | Kế toán trưởng | — | — | 23/01/2026 |
| Nguyễn Tôn Nhơn | Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 23/01/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với VIR
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VIR