VIS
---Công ty Cổ phần Thép Việt Ý
—
0.0%
Cập nhật: 19:31:48 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
-2,466
P/E
—
P/B
—
YoY
19.4%
QoQ
-6.4%
2. Khả năng sinh lời
ROE
-37.8%
ROA
-5.7%
Tỷ suất LN gộp
-1.6%
Tỷ suất LN ròng
-3.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
8.54
Tổng nợ / Tổng TS
0.90
Thanh toán nhanh
0.53
Thanh toán hiện hành
1.03
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty cổ phần Thép Việt Ý (VISCO) thành lập từ năm 2003. Thép Việt Ý chuyên sản xuất kinh doanh các sản phẩm thép có thương hiệu thép Việt-Ý; Sản xuất kinh doanh xuất nhập khẩu nguyên vật liệu, thiết bị phụ tùng phục vụ cho ngành thép. Thép Việt Ý hiện được trang bị một dây chuyền cán thép vào loại hiện đại nhất do tập đoàn Danieli (Ý) cung cấp. Nhà máy sản xuất phôi thép của Công ty có công suất 500.000 tấn/năm, công nghệ Consteel nhập khẩu từ Italy. Sản phẩm của Công ty được sử dụng tại các công trình lớn, trọng điểm quốc gia như thủy điện Sơn La, thủy điện Lai Châu, Tháp Keangnam, Trung tâm hội nghị quốc gia, Cầu Thanh Trì, Royal City...
Lịch sử hình thành
- Ngày 26/12/2003: Công ty Cổ phần thép Việt Ý được thành lập từ việc cổ phần hóa Nhà máy thép Việt-Ý thuộc Công ty cổ phần Sông Đà 12.
- Ngày 20/02/2004: Công ty chính thức hoạt động với tên gọi Công ty cổ phần Thép Việt Ý (VISCO). Vốn điều lệ của công ty là 30 tỷ đồng.
- Tháng 06/2004: Công ty tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng.
- 07/12/2006: Công ty niêm yết và giao dịch trên sàn HOSE.
- Năm 2009: Công ty nâng vốn điều lệ lên 150 tỷ đồng.
- Ngày 03/02/2010: Công ty tăng vốn điều lệ lên 300 tỷ đồng.
- 31/05/2012: Sáp nhập công ty cổ phần luyện thép Sông Đà, mở rộng sang ngành kinh doanh phôi thép.
- 09/07/2012: Tăng vốn điều lệ lên 492 tỷ đồng.
- Ngày 11/09/2017: Tăng vốn điều lệ lên 738 tỷ đồng.
- Ngày 22/04/2022: Hủy niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành Phố Hồ Chí Minh (HOSE).
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lê Thành Thực | Thành viên Hội đồng Quản trị | 1,179,040 | 1.6% | 12/02/2026 |
| Đặng Thị Tuyết Dung | Kế toán trưởng | 103 | 0.0% | 11/08/2025 |
| Đinh Quốc Thái | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 26/10/2023 |
| Satoshi Sugino | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 26/10/2023 |
| Satoshi Oda | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 26/10/2023 |
| Vũ Văn Huy | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 26/10/2023 |
| Lê Vân Chi | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 26/10/2023 |
| Nguyễn Thị Thảo | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 26/10/2023 |
| YASUHIRO YONEMURA | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | — | — | 11/06/2025 |
| Shin Yasuda | Phó Tổng Giám đốc Kinh doanh/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 11/06/2025 |
| NGUYỄN DUY LUÂN | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 01/07/2025 |
| Đặng Ngọc Hưng | Phó Tổng Giám đốc/Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 08/01/2026 |
| Hà Huy Thuyết | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 26/10/2023 |
| Hiroshi Kunimaru | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 26/10/2023 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với VIS
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VIS