VIT
HNXCông ty Cổ phần Viglacera Tiên Sơn
24,200
▼
6.2%
Cập nhật: 16:14:59 - 03/04/2026
1. Định giá
EPS
1,467
P/E
16.50
P/B
1.86
YoY
1.1%
QoQ
5.4%
2. Khả năng sinh lời
ROE
11.5%
ROA
3.5%
Tỷ suất LN gộp
9.9%
Tỷ suất LN ròng
2.6%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
2.25
Tổng nợ / Tổng TS
0.69
Thanh toán nhanh
0.19
Thanh toán hiện hành
0.97
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 990 | 1,068 | 1,055 | 1,088.09 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 30 | 5 | 16 | 21.93 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 33 | 68 | 72 | 190.50 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 13 | 4 | 5 | 6.22 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 789 | 838 | 826 | 799.01 | — |
| Tài sản lưu động khác | 137 | 158 | 142 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 1,130 | 1,085 | 1,072 | 1,030.75 | — |
| Phải thu dài hạn | 8 | 9 | 9 | 8.51 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 8 | 9 | 9 | 8.51 | — |
| Tài sản cố định | 1,063 | 1,022 | 1,025 | 985.47 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 12 | 12 | 12 | 12 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 21 | 25 | 27 | 0 | — |
| Trả trước dài hạn | 21 | 25 | 27 | 23.57 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 2,121 | 2,153 | 2,128 | 2,118.83 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 1,502 | 1,509 | 1,500 | 1,467.33 | — |
| Nợ ngắn hạn | 990 | 1,104 | 1,092 | 1,127.28 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 10 | 2 | 3 | 114.31 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 684 | 811 | 748 | 652.33 | — |
| Nợ dài hạn | 511 | 406 | 408 | 340.05 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 511 | 405 | 408 | 339.80 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 619 | 643 | 627 | 651.51 | — |
| Vốn và các quỹ | 619 | 643 | 627 | 651.51 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 500 | 500 | 500 | 500 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 500 | 500 | 500 | 500 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 81 | 81 | 81 | 81.41 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 41 | 65 | 49 | 73.46 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 2,121 | 2,153 | 2,128 | 2,118.83 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 379 | 554 | 683 | 717.16 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 5 | 5 | 9 | -6.59 | — |
| Doanh thu thuần | 374 | 549 | 674 | 710.58 | — |
| Giá vốn hàng bán | 347 | 488 | 585 | -653.80 | — |
| Lãi gộp | 28 | 60 | 89 | 56.78 | — |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0.45 | — |
| Chi phí tài chính | 22 | 23 | 21 | -19.49 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 21 | 22 | 21 | -20.62 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 8 | 4 | 19 | -3.32 | — |
| Chi phí quản lý DN | 7 | 6 | 6 | -3.43 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -9 | 28 | 42 | 30.98 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | -0.12 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | -0 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | -0.12 | — |
| LN trước thuế | -9 | 28 | 42 | 30.86 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 4 | 8 | -6.53 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | -9 | 24 | 34 | 24.34 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -9 | 24 | 34 | 24.34 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -57 | -31 | 120 | 179.60 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -1 | -16 | 2 | -10.16 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0.01 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -1.32 | 0 | 0 | -10.15 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 422 | 462 | 446 | 531.04 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -408 | -433 | -498 | -685.79 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | -8 | -8 | -8 | -8.85 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | -50 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 6.50 | 0 | 0 | -163.60 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -52 | -26 | 11 | 5.85 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 55 | 89 | 112 | 16.09 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | -0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 30 | 5 | 16 | 21.93 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Công ty Cổ phần Viglacera Tiên Sơn (VIT) có tiền thân là Công ty Công ty Gạch Granite Tiên Sơn, được thành lập vào năm 2001. 2007, VIT chính thức chuyển đổi mô hình kinh doanh thành công ty cổ phần. Công ty hoat động chính trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh các loại gạch ốp lát Granite. Bên cạch đó, công ty còn hoạt động trong các lĩnh vực tư vấn, thiết kế, chuyển giao công nghệ sản xuất vật liệu xây dựng cũng như kinh doanh nguyên vật liệu xây dựng. VIT hiện đang quản lý vận hành 3 nhà máy với công suất 10 triệu m2/năm tại Bắc Ninh, Thái Bình và Bà Rịa – Vũng Tàu. Sản phẩm gạch Viglacera Tiên Sơn có chất lượng tốt, được khách hàng ưa chuộng, đa dạng nhiều dòng gạch granite như Eurotile, Singnature, Eco... Cùng với hệ thống trang thiết bị được đầu tư đồng bộ với các hãng lớn như Sacmi của Italia. Ngày 03/11/2019, VIT được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Ngày 02/11/ 2001, Công ty Gạch Granite Tiên Sơn là doanh nghiệp thành viên hạch toán phụ thuộc Tổng Công ty Thuỷ tinh và Gốm Xây dựng (Viglacera).
- Ngày 16/7/ 2003, Công ty Gạch Granite Tiên Sơn sáp nhập vào Công ty Gạch men Thăng Long và đổi tên thành Công ty Gạch ốp lát Thăng Long
- Viglacera thuộc Tổng Công ty Thuỷ tinh và Gốm Xây dựng.
- Ngày 19/01/2004, Công ty Gạch ốp lát Thăng Long
- Viglacera chuyển trụ sở chính từ xã Phúc Thắng, huyện Mê Linh, tỉnh Vĩnh Phúc đến Khu công nghiệp Tiên Sơn, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh.
- Ngày 23/11/2005, Công ty Gạch ốp lát Thăng Long
- Viglacera đổi tên thành Công ty Granite Tiên Sơn
- Viglacera.
- Ngày 23/01/ 2007, Công ty Granite Tiên Sơn
- Viglacera đổi tên thành Công ty Granite Viglacera Tiên Sơn.
- Ngày 29/8/2007, Bộ trưởng Bộ Xây dựng phê duyệt Phương án cổ phần hóa Công ty Granite Viglacera Tiên Sơn thuộc Tổng Công ty Thủy tinh và Gốm Xây dựng.
- Ngày 19/10/2007, Công ty Granite Viglacera Tiên Sơn thuộc Tổng Công ty Thủy tinh và Gốm xây dựng chuyển thành Công ty Cổ phần Viglacera Tiên Sơn.
- Ngày 01/11/2007, Công ty Cổ phần Viglacera Tiên Sơn chính thức đi vào hoạt động theo hình thức công ty cổ phần với số vốn điều lệ ban đầu là 15 tỷ đồng.
- Năm 2009: Tăng vốn điều lệ lên 45 tỷ đồng.
- Năm 2010: Tăng vốn điều lệ lên 99 tỷ đồng.
- Năm 2015: Tăng vốn điều lệ lên 150 tỷ đồng.
- Ngày 19/12/2017: Tăng vốn điều lệ lên 195 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Quách Hữu Thuận | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc | 158,154 | 0.3% | 31/03/2025 |
| Nguyễn Duy Trúc | Thành viên Hội đồng Quản trị | 110,212 | 0.2% | 11/02/2026 |
| Trương Ngọc Minh | Phó Giám đốc | 103,669 | 0.2% | 04/12/2025 |
| Nguyễn Thị Thúy Hà | Kế toán trưởng/Phụ trách Công bố thông tin | 79,285 | 0.2% | 11/02/2026 |
| Đặng Quốc Tuấn | Thành viên Ban kiểm soát | 10,000 | 0.0% | 11/08/2025 |
| Phan Văn Huyên | Thành viên Ban kiểm soát | 8,311 | 0.0% | 11/02/2026 |
| Nguyễn Anh Tuấn | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 13/08/2025 |
| Nguyễn Mạnh Hiếu | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 30/05/2023 |
| Nguyễn Thị Cẩm Vân | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 03/04/2023 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với VIT
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VIT