VIW
UPCOMTổng công ty Đầu tư Nước và Môi trường Việt Nam - Công ty Cổ phần
35,000
▼
3.6%
Cập nhật: 15:30:59 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
324
P/E
107.95
P/B
2.75
YoY
-12.5%
QoQ
31.5%
2. Khả năng sinh lời
ROE
2.6%
ROA
1.0%
Tỷ suất LN gộp
13.7%
Tỷ suất LN ròng
3.4%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.67
Tổng nợ / Tổng TS
0.63
Thanh toán nhanh
0.76
Thanh toán hiện hành
1.29
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 1,375 | 1,338 | 1,336 | 1,399.66 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 57 | 97 | 125 | 189.84 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 38 | 5 | 3 | 2.01 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 677 | 680 | 629 | 635.03 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 157 | 150 | 141 | 126.05 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 573 | 530 | 554 | 548.02 | — |
| Tài sản lưu động khác | 31 | 26 | 25 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 584 | 581 | 584 | 570.10 | — |
| Phải thu dài hạn | 2 | 2 | 2 | 2.10 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 2 | 2 | 2 | 2.10 | — |
| Tài sản cố định | 309 | 302 | 305 | 297.98 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 123 | 122 | 120 | 118.21 | — |
| Đầu tư dài hạn | 70 | 70 | 75 | 75.21 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 14 | 13 | 13 | 15.13 | — |
| Trả trước dài hạn | 14 | 13 | 13 | 12.63 | — |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,959 | 1,919 | 1,920 | 1,969.76 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 1,250 | 1,222 | 1,190 | 1,232.67 | — |
| Nợ ngắn hạn | 1,089 | 1,067 | 1,041 | 1,084.96 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 174 | 142 | 152 | 155.93 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 234 | 206 | 207 | 202.53 | — |
| Nợ dài hạn | 161 | 155 | 149 | 147.71 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 92 | 86 | 80 | 76.15 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 709 | 697 | 730 | 737.09 | — |
| Vốn và các quỹ | 709 | 697 | 730 | 737.08 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 580 | 581 | 580 | 580.19 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 580 | 581 | 580 | 580.19 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 40 | 40 | 40 | 39.74 | — |
| Các quỹ khác | 3.32 | 3.32 | 3.32 | 3.32 | — |
| Lãi chưa phân phối | -19 | -28 | -16 | -3.58 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 101 | 98 | 119 | 113.72 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0.01 | 0.01 | 0.01 | 0.01 | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,959 | 1,919 | 1,920 | 1,969.76 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 156 | 275 | 235 | 309 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Doanh thu thuần | 156 | 275 | 235 | 309 | — |
| Giá vốn hàng bán | 130 | 244 | 206 | -263.63 | — |
| Lãi gộp | 26 | 31 | 29 | 45.37 | — |
| Thu nhập tài chính | 1 | 1 | 1 | 1.32 | — |
| Chi phí tài chính | 5 | 5 | 4 | -7.86 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 5 | 5 | 4 | -4.33 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 1 | 3 | 0.70 | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | -0.17 | — |
| Chi phí quản lý DN | 13 | 27 | 15 | -19.30 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 8 | 0 | 13 | 20.06 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 1 | 4.02 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 1 | 0 | 0 | -3.14 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0.88 | — |
| LN trước thuế | 8 | 0 | 14 | 20.94 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 2 | 2 | 2 | -3.24 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | -0 | — |
| Lợi nhuận thuần | 6 | -2 | 11 | 17.69 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 4 | -5 | 8 | 12.81 | — |
| Cổ đông thiểu số | 2 | 3 | 4 | 4.88 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 6 | 51 | -3 | 108.12 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -2 | -2 | 0 | -3.40 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0.03 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -36 | 31 | 0 | 4.81 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 2 | 27 | -28.45 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 1 | 1 | 1 | 0.70 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -37.36 | 0 | 0 | -26.31 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 73 | 80 | 88 | 30.40 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -108 | -113 | -90 | -44.31 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | -3 | 0 | -2.94 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -35.38 | 0 | 0 | -16.85 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -67 | 46 | 22 | 64.96 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 21 | 28 | 27 | 124.89 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | -0.02 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 57 | 103 | 125 | 189.84 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Tổng công ty Đầu tư Nước và Môi trường Việt Nam - Công ty Cổ phần (VIW) có tiền thân là Công ty Xây dựng Cấp thoát nước được thành lập vào năm 1975. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực thi công xây lắp, cung cấp dịch vụ tư vấn thiết kế trong các công trình nước, và sản xuất kinh doanh vật tư thiết bị ngành nước. VIW chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2017. VIW là Tổng Công ty Nhà nước hàng đầu Việt Nam trong lĩnh vực cấp thoát nước và môi trường với hơn 40 năm kinh nghiệm trong các lĩnh vực đầu tư xây dựng và thi công, tổng thầu thi công xây dựng và hơn 30 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tư vấn, tổng thầu tư vấn đầu tư và xây dựng các dự án phát triển nhà ở, khu đô thị, khu công nghiệp, khu du lịch, công trình cấp nước, thoát nước, vệ sinh môi trường và hạ tầng kỹ thuật đô thị từ năm 1982. VIW được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 01/2018.
Lịch sử hình thành
- Ngày 28/10/1975: Công ty Xây dựng Cấp thoát nước (WASEENCO) được thành lập.
- Ngày 05/05/1993: WASEENCO được thành lập lại.
- Ngày 11/11/1996: WASEENCO là công ty thành viên thuộc Tổng công ty Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam (VINACOMEX).
- Ngày 25/11/2005: Tổng công ty đầu tư xây dựng cấp thoát nước và Môi trường Việt Nam (VIWASEEN) được thành lập trên cơ sở tổ chức lại công ty trực thuộc Bộ xây dựng gồm Công ty Xây dựng cấp thoát nước WASEENCO, Công ty đầu tư xây dựng cấp thoát nước WASECO và công ty tư vấn cấp thoát nước số 2 – WASE.
- Ngày 12/01/2010: VIWASEEN là thành viên của Tập đoàn phát triển Nhà và Đô thị Việt Nam.
- Ngày 18/10/2012: VIWASEEN trực thuộc bộ xây dựng.
- Ngày 05/03/2014: Đầu giá cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) với mức giá trúng thầu bình quân là 10.202 đồng/cổ phần.
- Ngày 01/07/2017: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 580.186.000.000 đồng theo Giấy chứng nhận số 0100105976 cấp bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội;
- Ngày 13/07/2017: Trở thành công ty đại chúng theo công văn số 4865/UBCK-GSĐC của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Ngày 05/01/2018: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Ngô Văn Dũng | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 20,000 | 0.0% | 13/02/2026 |
| Trương Huy Hải | Phó Tổng Giám đốc | 10,000 | 0.0% | 13/02/2026 |
| Bùi Khánh Linh | Trưởng Ban kiểm soát | 5,000 | 0.0% | 22/04/2020 |
| Lê Minh Đức | Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 5,000 | 0.0% | 13/02/2026 |
| Nguyễn Sinh Kiên | Thành viên Ban kiểm soát | 500 | 0.0% | 26/06/2024 |
| Nguyễn Anh Tùng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 13/02/2026 |
| Vũ Đoàn Chung | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | — | — | 13/02/2026 |
| Đoàn Vũ Tiến | Kế toán trưởng | — | — | 13/02/2026 |
| Vũ Thành Công | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 13/02/2026 |
| Nguyễn Thị Ngọc Diệp | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 13/02/2026 |
| NGUYỄN ĐỨC BÔN | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 26/06/2024 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty CP Phát Triển Nhân Lực, Thương Mại Và Du Lịch Viwaseen | công ty con | 56.4% |
| Công ty Cổ Phần Khoan Và Xây Lắp Cấp Thoát Nước | công ty con | 53.1% |
| Công Ty Cổ Phần Viwaseen6 | công ty con | 58.2% |
| Công ty Cổ Phần Xây Dựng Cấp Thoát Nước Số 15 | công ty con | 58.0% |
| Công ty CP Xây Lắp Và Sản Xuất Thiết Bị Ngành Nước | công ty con | 62.8% |
| Công ty Cổ Phần Xây Dựng Cấp Thoát Nước Số 12 | công ty con | 58.7% |
| Công ty Cổ Phần Đầu Tư Phát Triển Môi Trường Viwaseen - Phương Hướng | công ty con | 51.0% |
| Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Cấp thoát nước | công ty con | 60.0% |
| Công ty cổ phần Xây dựng Cấp thoát nước số 1 - Viwaseen.1 | công ty con | 53.4% |
| Công ty Cổ phần Cơ khí xây dựng cấp thoát nước Viwaseen.2 | công ty con | 53.5% |
| Công Ty Cổ Phần Điện Nước Lắp Máy Và Xây Dựng - Viwaseen.4 | công ty con | 51.0% |
| Công ty Cổ phần VIWASEEN3 | công ty con | 54.5% |
| Công ty Cổ Phần Đầu Tư Và Xây Dựng Trường An- Viwaseen | công ty liên kết | 37.1% |
| Công ty Cổ Phần Dịch Vụ Kỹ Thuật | công ty liên kết | 20.0% |
| Công ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Hạ Tầng Viwaseen | công ty liên kết | 26.0% |
| Công ty TNHH Ống Gang Cầu Đài Việt | công ty liên kết | 33.3% |
| Công ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Cấp Thoát Nước Suối Dầu | công ty liên kết | 50.0% |
| Công ty Cổ Phần Xăng Dầu Dầu Khí Phú Thọ | công ty liên kết | 15.0% |
| Công ty Cổ phần Bất động sản dầu khí | công ty liên kết | 24.9% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với VIW
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VIW