VIX
HOSECông ty Cổ phần Chứng khoán VIX
16,650
▲
1.8%
Cập nhật: 18:30:50 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
3,532
P/E
4.71
P/B
1.19
YoY
2.9%
QoQ
-34.8%
2. Khả năng sinh lời
ROE
50.4%
ROA
31.7%
Tỷ suất LN gộp
80.3%
Tỷ suất LN ròng
60.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.59
Tổng nợ / Tổng TS
0.37
Thanh toán nhanh
2.87
Thanh toán hiện hành
2.87
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 20,563.92 | 24,339.77 | 31,490.79 | 34,112.19 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 487.05 | 1,053.87 | 909.90 | 2,049.09 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 19,613.20 | 23,040.74 | 29,474.03 | 30,584.12 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 461.13 | 241.76 | 1,103.05 | 1,476.50 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0.02 | 0.18 | 4.39 | 0.06 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 46.82 | 45.43 | 43.88 | 54.86 | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 23.44 | 22.23 | 20.59 | 31.72 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 1.50 | 1.50 | 1.50 | 1.50 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 1.50 | 1.50 | 1.50 | 1.50 | — |
| Trả trước dài hạn | 0.71 | 0.53 | 0.61 | 0.47 | — |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 20,610.74 | 24,385.20 | 31,534.67 | 34,167.05 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 4,193.72 | 6,666.57 | 11,366.62 | 12,712.28 | — |
| Nợ ngắn hạn | 4,070.67 | 6,342.32 | 10,735.21 | 11,875.43 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0.97 | 0.89 | 1.28 | 1.13 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 3,970.50 | 6,207 | 10,283 | 11,332 | — |
| Nợ dài hạn | 123.05 | 324.25 | 631.41 | 836.85 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 16,417.02 | 17,718.63 | 20,168.05 | 21,454.76 | — |
| Vốn và các quỹ | 16,417.02 | 17,718.63 | 20,168.05 | 21,454.76 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 14,585.13 | 15,314.30 | 15,314.30 | 15,314.30 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 14,585.13 | 15,314.30 | 15,314.30 | 15,314.30 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Các quỹ khác | 2.46 | 2.46 | 2.46 | 2.46 | — |
| Lãi chưa phân phối | 1,537.40 | 2,109.84 | 4,559.27 | 5,845.98 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 20,610.74 | 24,385.20 | 31,534.67 | 34,167.05 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 979.68 | 1,976.15 | 3,221.83 | 2,101.49 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 980 | 1,976 | 3,222 | 2,101.49 | — |
| Giá vốn hàng bán | -467.83 | -288.62 | -50.46 | -314.71 | — |
| Lãi gộp | 512 | 1,688 | 3,171 | 1,786.78 | — |
| Thu nhập tài chính | 2 | 4 | 1 | 2.53 | — |
| Chi phí tài chính | 41 | 70 | 112 | -161.60 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 41 | 70 | 112 | -161.60 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | -7.48 | -18.31 | -12.72 | -18.50 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 465.13 | 1,602.48 | 3,048.32 | 1,609.20 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | -7.83 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | -7.83 | — |
| LN trước thuế | 465 | 1,603 | 3,048 | 1,601.37 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 59 | 100 | 291 | -109.21 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 34 | 201 | 307 | -205.44 | — |
| Lợi nhuận thuần | 372 | 1,302 | 2,449 | 1,286.71 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 372 | 1,302 | 2,449 | 1,286.71 | — |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -1,331 | -1,671 | -4,220 | 102.82 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -1 | -1 | 0 | -13.53 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 2 | 0 | 0.90 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -1 | 1 | 0 | -12.63 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 5,268 | 8,435 | 13,176 | 13,129 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -4,142 | -6,198 | -9,100 | -12,080 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 1,126 | 2,237 | 4,076 | 1,049 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -206 | 567 | -144 | 1,139.19 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 694 | 0 | 0 | 909.90 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 487 | 1,054 | 910 | 2,049.09 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Chứng khoán VIX (VIX) có tiền thân là Công ty Cổ phần Chứng khoán Vincom được thành lập vào năm 2007. Công ty chuyên cung cấp dịch vụ môi giới chứng khoán, tư vấn đầu tư tài chính, đầu tư chứng khoán và tự doanh chứng khoán. Năm 2024, Doanh thu nghiệp vụ môi giới chứng khoán có giá trị bằng 135.02 tỷ đồng, tăng 56.37% so với cùng kỳ. Nợ vay ký quỹ/Vốn chủ sở hữu ở mức 35.97%, tăng 1.96%. Lợi nhuận từ FVTPL có giá trị bằng 406.37 tỷ đồng, giảm 47.2% và đóng góp 43.31 % tổng lợi nhuận hoạt động. Lợi nhuận trước thuế có giá trị bằng 815.13 tỷ đồng, giảm 32.01%. Tỷ lệ sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 5.33%, giảm 6.25%. VIX được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 12/2020.
Lịch sử hình thành
- Ngày 10/12/2007: Tiền thân là Công ty Cổ phần Chứng khoán Vincom được thành lập với vốn điều lệ 300 tỷ đồng;
- Ngày 20/06/2008:Thành lập chi nhánh tại thành phố Hồ Chí Minh;
- Ngày 23/05/2008: Đại lý nhận lệnh Hồng Ngân tại Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh thành lập và đi vào hoạt động;
- Ngày 16/06/2008: Đại lý nhận lệnh Đại Đông Á tại Đồng Nai thành lập;
- Ngày 29/12/2009: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà nội(HNX);
- Năm 2011: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Chứng khoán Xuân Thành và chuyển trụ sở chính ra Hà Nội;
- Năm 2014: Đổi tên thành Công ty Cổ phần chứng khoán IB;
- Ngày 06/07/2017: Tăng vốn điều lệ lên 736.045.800.000 đồng;
- Ngày 29/06/2018: Tăng vốn điều lệ lên 809.645.830.000 đồng;
- Ngày 01/02/2019: Tăng vốn điều lê lên 1.009.645.830.000 đồng;
- Ngày 21/06/2019: Tăng vốn điều lệ lên 1.161.086.380.000 đồng;
- Ngày 06/08/2020: Tăng vốn điều lệ lên 1.277.189.750.000 đồng;
- Ngày 20/10/2020: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Chứng khoán VIX;
- Ngày 23/12/2020: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 08/01/2021: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 17/11/2021: Tăng vốn điều lệ lên 2.745.952.920.000 đồng;
- Ngày 20/05/2022: Tăng vốn điều lệ lên 5.491.904.580.000 đồng;
- Ngày 27/09/2022: Tăng vốn điều lệ lên 5.821.391.890.000 đồng;
- Ngày 23/06/2023: Tăng vốn điều lệ lên 6.694.447.250.000 đồng;
- Ngày 04/10/2024: Tăng vốn điều lệ lên 14.585.131.730.000 đồng;
- Ngày 15/07/2025: Tăng vốn điều lệ lên 15.314.298.580.000 đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Thị Tuyết | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 33,359,331 | 5.0% | 03/07/2024 |
| Nguyễn Thị Thu Hằng | Kế toán trưởng | 2,289,000 | 0.1% | 03/02/2026 |
| Trần Thị Hồng Hà | Thành viên Hội đồng Quản trị | 860,707 | 0.1% | 26/05/2025 |
| Nguyễn Tuấn Dũng | Thành viên Hội đồng Quản trị/Người phụ trách quản trị công ty | 623,651 | 0.0% | 03/02/2026 |
| Đỗ Ngọc Đĩnh | Phó Tổng Giám đốc | 530,586 | 0.0% | 03/02/2026 |
| Cao Thị Hồng | Thành viên Hội đồng Quản trị | 105,000 | 0.0% | 03/02/2026 |
| Trịnh Thị Mỹ Lệ | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 03/02/2026 |
| Ngô Thị Hồng Duyên | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 10/02/2023 |
| Nguyễn Thị Duyên | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 03/02/2026 |
| Dư Văn Toàn | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 03/02/2026 |
| Nguyễn Thị Hồng Hạnh | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 20/10/2022 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với VIX
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VIX