VJC
HOSE Du lịch & Giải trí
Du lịch & Giải trí
Công ty Cổ phần Hàng không Vietjet
166,900
▲
7.0%
Cập nhật: 18:43:25 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
3,588
P/E
46.52
P/B
3.97
YoY
48.1%
QoQ
73.2%
2. Khả năng sinh lời
ROE
9.9%
ROA
1.8%
Tỷ suất LN gộp
11.1%
Tỷ suất LN ròng
2.7%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
4.61
Tổng nợ / Tổng TS
0.82
Thanh toán nhanh
1.12
Thanh toán hiện hành
1.17
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 36,446 | 42,096 | 39,860 | 54,676.08 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 2,224 | 7,149 | 5,470 | 10,986.58 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 3,914 | 2,439 | 2,742 | 2,697.57 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 27,919 | 29,947 | 29,322 | 38,504.26 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 995 | 1,523 | 1,701 | 1,874.09 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 2,090 | 2,329 | 2,010 | 2,194.10 | — |
| Tài sản lưu động khác | 299 | 233 | 316 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 62,320 | 70,234 | 75,369 | 84,782.49 | — |
| Phải thu dài hạn | 33,882 | 41,116 | 37,892 | 23,414.59 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 25,122 | 31,320 | 27,970 | 18,989.61 | — |
| Tài sản cố định | 14,032 | 17,830 | 18,840 | 34,938.48 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 149 | 149 | 149 | 149.42 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 12,817 | 9,863 | 9,937 | 149.42 | — |
| Trả trước dài hạn | 12,817 | 9,863 | 9,937 | 12,311.62 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 98,766 | 112,330 | 115,228 | 139,458.57 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 80,939 | 88,453 | 90,817 | 114,608.15 | — |
| Nợ ngắn hạn | 31,945 | 37,256 | 37,274 | 46,631.07 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 1,325 | 1,318 | 1,578 | 1,758.26 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 13,246 | 19,118 | 19,056 | 26,056.14 | — |
| Nợ dài hạn | 48,994 | 51,197 | 53,543 | 67,977.09 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 29,944 | 31,896 | 33,799 | 42,943.55 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 17,827 | 23,877 | 24,411 | 24,850.42 | — |
| Vốn và các quỹ | 17,827 | 23,877 | 24,411 | 24,850.42 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 5,416 | 5,916 | 5,916 | 5,916.11 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 5,416 | 5,916 | 5,916 | 5,916.11 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 11,240 | 11,946 | 12,265 | 12,775.22 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 23 | 23 | 24 | 44.54 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 98,766 | 112,330 | 115,228 | 139,458.57 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 17,952 | 17,885 | 16,931 | 29,324.05 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Doanh thu thuần | 17,952 | 17,885 | 16,931 | 29,324.05 | — |
| Giá vốn hàng bán | 15,548 | 15,468 | 14,836 | -27,771.55 | — |
| Lãi gộp | 2,404 | 2,417 | 2,096 | 1,552.50 | — |
| Thu nhập tài chính | 406 | 598 | 366 | 1,104.78 | — |
| Chi phí tài chính | 1,143 | 1,176 | 1,196 | -501.63 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 810 | 897 | 928 | -1,047 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí bán hàng | 568 | 616 | 631 | -591.75 | — |
| Chi phí quản lý DN | 273 | 468 | 238 | -1,152.10 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 825 | 755 | 397 | 411.81 | — |
| Thu nhập khác | 12 | 83 | 4 | 172.16 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 1 | 23 | 1 | -4.91 | — |
| Lợi nhuận khác | 11 | 60 | 3 | 167.25 | — |
| LN trước thuế | 836 | 815 | 400 | 579.05 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 3 | 54 | 1 | 18.03 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 192 | 108 | 79 | -87.90 | — |
| Lợi nhuận thuần | 641 | 653 | 320 | 509.19 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 640 | 652 | 319 | 510.42 | — |
| Cổ đông thiểu số | 1 | 0 | 1 | -1.23 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -849 | 1,319 | 1,129 | 1,551.86 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -2,225 | -10,684 | -14,240 | -14,743.06 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 143 | 298 | 3,096.98 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -46 | -206 | -603 | -433.42 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 95 | 1,611 | 1,715 | 217.66 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | -205 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 25 | 68 | 513 | -343.12 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -2,150.61 | 0 | 0 | -12,409.95 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 5,000 | 5,000 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 10,979 | 18,555 | 31,658 | 28,675.87 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -10,254 | -10,796 | -22,056 | -12,296.49 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | -80 | -81 | -164 | -82.46 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 645.10 | 0 | 0 | 16,296.92 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -2,354 | 4,930 | 3,251 | 5,438.83 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 1,832 | 1,060 | 2,448 | 5,470.36 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 20 | -5 | -5 | 77.39 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 2,224 | 7,149 | 0 | 10,986.58 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Hàng không Vietjet (VJC) là hãng hàng không tư nhân đầu tiên của Việt Nam được thành lập năm 2007 với 3 cổ đông chính là Tập đoàn T&C, Sovico Holdings và HD Bank. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực vận tải hàng không. Vietjet có mạng lưới đường bay rộng khắp tới các khu vực Đông Nam Á và Đông Bắc Á với 125 đường bay nội địa và quốc tế. VJC trở thành hãng hàng không đầu tiên có đường bay kết nối Việt Nam với 5 thành phố lớn nhất của Australia. Hãng cũng là hãng bay khai thác nhiều đường bay nhất giữa Việt Nam và Ấn Độ. VJC được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 02/2017.
Lịch sử hình thành
- Năm 2007: Công ty Cổ phần Hàng không Vietjet Air được thành lập với 3 cổ đông chính là Tập đoàn T&C, Sovico Holdings và HD Bank, với vốn điều lệ ban đầu là 600 tỷ đồng, tương đương 37.5 triệu USD tại thời điểm góp vốn;
- Tháng 04/2009: Sovico Holdings đã mua lại toàn bộ số cổ phần của Tập đoàn T&C và trở thành cổ đông lớn nhất, sở hữu 70% cổ phần của Vietjet Air;
- Ngày 12/06/2013: Tại Paris Airshow, Vietjet Air ký thoả thuận nguyên tắc với hãng sản xuất máy bay Airbus đặt hàng tổng cộng 100 máy bay với tổng giá trị khoảng 9,1 tỷ USD;
- Ngày 25/12/2013: Vietjet Air thực hiện chuyến bay đầu tiên từ Tân Sơn Nhất đi Nội Bài;
- Ngày 26/06/2013: Thành lập liên doanh hàng không Thái Vietjet Air;
- Ngày 23/05/2016: Ký hợp đồng với Tập đoàn chế tạo máy bay Boeing để mua 100 tàu bay B737 Max 200 trị giá 11,3 tỷ USD;
- Tháng 08/2016: Trở thành thành viên của IATA;
- Ngày 06/09/2016: Ký kết với Airbus để mua thêm 20 máy bay A321 CEO và NEO trị giá 2,39 tỷ đô la Mỹ;
- Ngày 06/02/2017: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 28/02/2017: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 01/06/2017: Tăng vốn điều lệ lên 3.223.880.600.000 đồng;
- Ngày 04/10/2017: Tăng vốn điều lệ lên 4.513.432.840.000 đồng;
- Ngày 01/08/2018: Tăng vốn điều lệ lên 5.416.113.340.000 đồng;
- Ngày 14/08/2025: Tăng vốn điều lệ lên 5.916.113.340.000 đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Thị Phương Thảo | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 47,470,914 | 8.0% | 30/01/2026 |
| Nguyễn Thanh Hùng | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 5,358,076 | 1.0% | 06/06/2025 |
| Lưu Đức Khánh | Thành viên Hội đồng Quản trị | 904,440 | 0.2% | 30/01/2026 |
| Nguyễn Đức Thịnh | Phó Tổng Giám đốc | 407,000 | 0.1% | 12/08/2025 |
| Nguyễn Thanh Hà | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 239,584 | 0.0% | 03/02/2026 |
| Trần Hoài Nam | Phó Tổng Giám đốc | 168,000 | 0.0% | 30/01/2026 |
| Nguyễn Thị Thúy Bình | Phó Tổng Giám đốc | 150,000 | 0.0% | 12/08/2025 |
| Chu Việt Cường | Thành viên Hội đồng Quản trị | 68,000 | 0.0% | 06/06/2025 |
| Hoàng Mạnh Hà | Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ | 50,400 | 0.0% | 09/02/2023 |
| Nguyễn Thanh Sơn | Phó Tổng Giám đốc | 60,000 | 0.0% | 12/08/2025 |
| Đỗ Xuân Quang | Phó Tổng Giám đốc | 20,240 | 0.0% | 12/08/2025 |
| Hồ Ngọc Yến Phương | Phụ trách Công bố thông tin/Phó Tổng Giám đốc | — | — | 12/08/2025 |
| Lương Thế Phúc | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 12/08/2025 |
| Tô Việt Thắng | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 03/02/2026 |
| Phạm Ngọc Thoa | Kế toán trưởng | — | — | 03/05/2023 |
| Đinh Việt Phương | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | — | — | 03/02/2026 |
| Donal Joseph Boylan | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 06/06/2025 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty TNHH MTV Airport Neo | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ phần Swift 247 | công ty con | 67.0% |
| Công ty TNHH Galaxy Pay | công ty con | 100.0% |
| Công Ty Cổ Phần Victoria Aviation Academy | công ty con | 95.0% |
| Vietjet Air Ivb No. I Limited | công ty con | 100.0% |
| Vietjet Air Ivb No. II Limited | công ty con | 100.0% |
| Vietjet Air Singapore Pte. Ltd | công ty con | 100.0% |
| Vietjet Air Ireland No. 1 Limited | công ty con | 100.0% |
| CÔNG TY CỔ PHẦN VIETJETAIR CARGO | công ty con | 63.7% |
| Công ty Cổ Phần Nhà Ga Quốc Tế Cam Ranh | công ty liên kết | 10.0% |
| Thai Vietjet Air Joint Stock Company Limited | công ty liên kết | 9.0% |