VKC
UPCOMCông ty Cổ phần VKC Holdings
900
0.0%
Cập nhật: 22:07:17 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
-2,455
P/E
—
P/B
—
YoY
-2.9%
QoQ
-24.4%
2. Khả năng sinh lời
ROE
18.0%
ROA
-20.4%
Tỷ suất LN gộp
-6.6%
Tỷ suất LN ròng
-1.9%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
-1.79
Tổng nợ / Tổng TS
2.27
Thanh toán nhanh
0.36
Thanh toán hiện hành
0.36
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 195 | 194 | 191 | 191.85 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 1 | 2 | 1 | 2.25 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 1 | 1 | 1 | 0.51 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 190 | 185 | 187 | 185.70 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 19 | 14 | 15 | 13.40 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 2 | 5 | 2 | 2.37 | — |
| Tài sản lưu động khác | 1 | 1 | 1 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 52 | 43 | 43 | 41.46 | — |
| Phải thu dài hạn | 6 | 6 | 6 | 5.92 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 6 | 6 | 6 | 5.92 | — |
| Tài sản cố định | 45 | 35 | 35 | 33.35 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 2 | 2 | 2 | 36 | — |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0.07 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 247 | 237 | 234 | 233.32 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 497 | 507 | 518 | 528.51 | — |
| Nợ ngắn hạn | 497 | 507 | 518 | 528.39 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 1 | 0 | 0 | 0.15 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 362 | 362 | 362 | 361.47 | — |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0.12 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | -250 | -270 | -284 | -295.19 | — |
| Vốn và các quỹ | -250 | -270 | -284 | -295.19 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 200 | 200 | 200 | 200 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 200 | 200 | 200 | 200 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 14 | 14 | 14 | 13.56 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | -472 | -492 | -506 | -517.08 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 1 | 1 | 1 | 0.76 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 247 | 237 | 234 | 233.32 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 7 | 5 | 9 | 6.80 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | -0 | — |
| Doanh thu thuần | 7 | 5 | 9 | 6.80 | — |
| Giá vốn hàng bán | 9 | 6 | 8 | -5.29 | — |
| Lãi gộp | -2 | -1 | 0 | 1.51 | — |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0.01 | — |
| Chi phí tài chính | 11 | 12 | 11 | -11.16 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 11 | 11 | 11 | -5.16 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 1 | 1 | -0.30 | — |
| Chi phí quản lý DN | 2 | 1 | 2 | -1.94 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -15 | -15 | -13 | -11.88 | — |
| Thu nhập khác | 10 | 0 | 0 | 0.01 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 6 | 1 | 0 | -0.22 | — |
| Lợi nhuận khác | 4 | -1 | 0 | -0.21 | — |
| LN trước thuế | -11 | -16 | -14 | -12.09 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | -2 | -2 | 0 | 0 | — |
| Lợi nhuận thuần | -9 | -14 | -14 | -12.09 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -9 | -14 | -14 | -12.09 | — |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -2.75 | 0 | 0 | 1.34 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -1.50 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 1.50 | 0 | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0.60 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 1.36 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | -0.05 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 1.96 | 0 | 0 | -0.05 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -0.79 | 0 | 0 | 1.29 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 1.77 | 1 | -1 | 0.95 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 0.98 | 2 | 0 | 2.25 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần VKC Holdings (VKC), có tiền thân là Xí nghiệp Tự Doanh Cao Su Nhựa Vĩnh Khánh được thành lập từ năm 1993. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty bao gồm sản xuất và kinh doanh vỏ xe, ống nhựa, cáp viễn thông, cáp sợi quang. Trong đó doanh thu từ lĩnh vực kinh doanh thương mại vỏ xe chiếm 70% tổng doanh thu. Thị trường hoạt động kinh doanh chủ yếu của Công ty tập trung ở Thành phố Hồ Chí Minh, Nam Bộ. Hiện nay, VKC có khả năng cung cấp trung bình mỗi năm khoảng 120.000 thùng cáp mạng LAN, 120.000 km dropwire, 1000.000 kg đồng, 10.000 tấn nhựa và 360.000 km cáp quang, 1,000 tấn đồng và 10,000 tấn nhựa. Sản phẩm VKC sản xuất và phục vụ thị trường xuất khẩu như Nhật Bản, thị trường Đông Nam Á. Công ty là đại lý phân phối vỏ xe cho các hãng xe lớn trên thế giới như: Cheng Shin Rubber, Maxxis, Michelin, Brigestone, Dunlop, Yokohama. Ngày 09/05/2023, VKC chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- 1993: Công ty Cổ phần Cáp Nhựa Vĩnh Khánh tiền thân là Xí nghiệp Tư Doanh Cao Su Nhựa Vĩnh Khánh được thành lập;
- 1995: Xí nghiệp đổi tên thành Công ty TNHH Vĩnh Khánh với vốn điều lệ 5,3 tỷ đồng;
- 1997: Tăng vốn điều lệ lên 8,7 tỷ đồng;
- 2003: Công ty Cổ phần hóa và đổi tên thành Công ty Cổ phần Vĩnh Khánh, với vốn điều lệ là 85 tỷ đồng;
- 2007: Tăng vốn điều lệ lên 105 tỷ đồng;
- 2008: Công ty đầu tư nghiên cứu sản phẩm mới cáp mạng LAN, trở thành nhà máy đầu tiên ở Việt Nam sản xuất các mặt hàng cáp, mạng LAN loại Slim và Flat, phục vụ cho thị trường xuất khẩu;
- 2009: Tăng vốn điều lệ lên 130 tỷ đồng, và trở thành nhà máy sản xuất cáp đầu tiên tại Việt Nam nhận chứng chỉ quốc tế UL (Underwriters Laboratories) và ETL (Edison TestiLaboratories) xuất khẩu sản phẩm cáp mạng vi tính sản xuất tại Việt Nam sang thị trường Nhật Bản;
- 2010: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- 2016: Tăng vốn điều lệ lên 200 tỷ đồng;
- Ngày 20/12/2021: Đổi tên thành Công ty Cổ phần VKCHoldings;
- Ngày 04/01/2022: Đổi tên thành Công ty Cổ phần VKC Holdings;
- Ngày 25/04/2023: Huỷ niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 09/05/2023: Giao dịch trên thị trường UPCOM.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lâm Quy Chương | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 200,000 | 1.0% | 09/06/2020 |
| Đỗ Ngọc Nam | Phó Tổng Giám đốc | 200,000 | 1.0% | 01/11/2019 |
| Lê Minh Chi | Trưởng Ban kiểm soát | 51,000 | 0.2% | 30/07/2024 |
| Nguyễn Thanh Tùng | Thành viên Hội đồng Quản trị | 10,000 | 0.1% | 28/11/2016 |
| Hà Anh Tuấn | Thành viên Ban kiểm soát | 500 | 0.0% | 14/09/2015 |
| Nguyễn Thị Thúy Hằng | Kế toán trưởng | — | — | 13/12/2017 |
| Lê Thanh Duy | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 04/07/2019 |
| Võ Anh Tuấn | Giám đốc Kinh doanh | — | — | 14/09/2015 |
| Dương Minh Hòa | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 17/12/2019 |
| Phạm Linh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 14/09/2015 |
| Nguyễn Quốc Bảo | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 18/06/2020 |
| Võ Thiên Chương | Tổng Giám đốc/Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 27/05/2024 |
| Lương Minh Tuấn | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 14/09/2015 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với VKC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VKC