VKD
---Công ty Cổ phần Nước khoáng Khánh Hòa
95,600
0.0%
Cập nhật: 16:23:14 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
0
P/E
—
P/B
6.19
YoY
10.8%
QoQ
70.8%
2. Khả năng sinh lời
ROE
0.0%
ROA
0.0%
Tỷ suất LN gộp
37.2%
Tỷ suất LN ròng
-0.9%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.50
Tổng nợ / Tổng TS
0.33
Thanh toán nhanh
1.97
Thanh toán hiện hành
2.20
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Nước khoáng Khánh Hòa (VKD) có tiền thân là Xí nghiệp Nước khoáng Diên Khánh được thành lập năm 1990. Năm 2006 công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Sản phẩm kinh doanh chính của công ty chủ yếu là các mặt hàng như nước khoáng thiên nhiên, nước giải khát từ nước khoáng; trà xanh vikoda, nước tăng lực... Sản phẩm của công ty được khai thác ngay tại nguồn mỏ ở độ sâu 220 mét, nhiệt độ tại vòi trên 72 độ C nằm ở giữa thảm bùn khoáng nguyên sinh rộng 30 ha, dưới chân núi Hòn Chuông. Sản phẩm được tiêu thị rộng khắp toàn quốc với 10 chi nhánh, trạm phân phối và trên 200 đại lý, đặc biệt là các thị trường lớn như thành phố Hồ Chí Minh, Khánh Hòa, Đà Nẵng, Đăk Lăk... Sản phẩm đa dạng, mẫu mã, hiện nay Công ty Cổ phần Nước Khoáng Khánh Hòa đã có hơn 10 sản phẩm với 22 chủng loại mẫu mã.
Lịch sử hình thành
- Ngày 19/01/1990: Tiền thân là Xí nghiệp nước khoáng Diên Khánh được thành lập;
- Năm 1992: Đổi tên là Xí nghiệp Nước khoáng Đảnh Thạnh;
- Ngày 07/09/1995: Đổi tên thành Công ty Nước khoáng Khánh Hòa theo Quyết định số 134/QĐ/UB của UBND tỉnh Khánh Hòa;
- Ngày 27/01/2006: UBND tỉnh Khánh Hòa ban hành Quyết định số 190/QĐ-UB về việc chuyển Công ty Nước khoáng Khánh Hòa thành Công ty Cổ phần Nước khoáng Khánh Hòa;
- Ngày 01/06/2006: Chính thức đi vào hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ ban đầu là 18 tỷ đồng;
- Năm 2008: Tăng vốn điều lệ lên 21,6 tỷ đồng;
- Năm 2016: Tăng vốn điều lệ lên 119.999.880.000 đồng;
- Ngày 01/02/2017: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Nước khoáng Khánh Hòa
- Fit Beverage;
- Ngày 12/04/2010: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 27/02/2019: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Nước khoáng Khánh Hòa;
- Ngày 01/10/2021: Tăng vốn điều lệ lên 124.999.880.000VNĐ.
- Ngày 13/09/2022: Huỷ đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Thị Minh Nguyệt | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 26/01/2016 |
| Đỗ Thế Cao | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 31/10/2017 |
| Lê Hồng Phượng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 31/10/2017 |
| Ngô Minh Việt | Giám đốc Marketing | — | — | 03/04/2018 |
| Nguyễn Anh Tuấn | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 29/04/2021 |
| Nguyễn Văn Sang | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 09/08/2022 |
| Phan Thị Hòa | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 09/08/2022 |
| Nguyễn Nhật Hoàng | Tổng Giám đốc/Giám đốc Kinh doanh | — | — | 09/08/2022 |
| Nguyễn Văn Trung | Giám đốc khối/Phó Giám đốc/Phó Tổng Giám đốc/Giám đốc Tài chính | — | — | 09/08/2022 |
| Trần Văn Phú | Phó Giám đốc Sản xuất | — | — | 09/08/2022 |
| Vi Võ Hiệp | Kế toán trưởng | — | — | 09/08/2022 |
| Lương Văn Thảo | Phụ trách Công bố thông tin/Người phụ trách quản trị công ty/Thư ký Hội đồng Quản Trị | — | — | 09/08/2022 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với VKD
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VKD