VLA
HNXCông ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghệ Văn Lang
8,500
▼
8.6%
Cập nhật: 21:38:14 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
100
P/E
85.17
P/B
0.76
YoY
-91.7%
QoQ
-16.9%
2. Khả năng sinh lời
ROE
0.9%
ROA
0.9%
Tỷ suất LN gộp
80.1%
Tỷ suất LN ròng
12.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.06
Tổng nợ / Tổng TS
0.06
Thanh toán nhanh
17.86
Thanh toán hiện hành
17.87
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 46 | 42 | 42 | 41 | 46.83 |
| Tiền và tương đương tiền | 16 | 13 | 15 | 10 | 10.56 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 9 | 0 | 0 | 4 | 4.13 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 21 | 28 | 27 | 28 | 32.11 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Hàng tồn kho, ròng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.01 |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 4 | 4 | 4 | 4 | 0.74 |
| Phải thu dài hạn | 3 | 4 | 3 | 3 | 0.01 |
| Phải thu dài hạn khác | 3 | 4 | 3 | 3 | 0.01 |
| Tài sản cố định | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.69 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.03 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 50 | 46 | 46 | 46 | 47.56 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 6 | 2 | 2 | 1 | 2.62 |
| Nợ ngắn hạn | 6 | 2 | 2 | 1 | 2.62 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 4 | 0 | 0 | 0 | 1.79 |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 44 | 44 | 44 | 45 | 44.94 |
| Vốn và các quỹ | 44 | 44 | 44 | 45 | 44.94 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 40 | 40 | 40 | 40 | 39.96 |
| Cổ phiếu phổ thông | 40 | 40 | 40 | 40 | 39.96 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.18 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 4 | 4 | 4 | 5 | 5.01 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 50 | 46 | 46 | 46 | 47.56 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 10 | 6 | 4 | 1 | 0.83 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 10 | 6 | 4 | 1 | 0.83 |
| Giá vốn hàng bán | 2 | 1 | 1 | 0 | -0.18 |
| Lãi gộp | 8 | 4 | 3 | 1 | 0.65 |
| Thu nhập tài chính | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.97 |
| Chi phí tài chính | 1 | 0 | 0 | 0 | -0.34 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | -0 | 0 | 0 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 3 | 4 | 3 | 1 | -0.34 |
| Chi phí quản lý DN | 1 | 1 | 1 | 1 | -0.49 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 4 | 0 | 0 | 0 | 0.45 |
| Thu nhập khác | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| Lợi nhuận khác | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| LN trước thuế | 7 | 0 | 0 | 0 | 0.45 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.05 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 7 | 0 | 0 | 0 | 0.40 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 7 | 0 | 0 | 0 | 0.40 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 12 | 1 | 0 | -6 | -4.20 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -2 | -3 | 0 | 3 | -3 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 3 | 3 | 0 | 0 | 5 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 1 | -1 | 0.73 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | 2.73 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 2.47 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -4 | -4 | 0 | 0 | -0.68 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -3.62 | 0 | 0 | 1.79 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 9 | -2 | 1 | -4 | 0.32 |
| Tiền và tương đương tiền | 8 | 0 | -1 | 1 | 10.23 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 16 | 13 | 15 | 10 | 10.56 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghệ Văn Lang (VLA) là đơn vị thành viên của Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam thành lập năm 2007. Lĩnh vực hoạt động chính của Công ty là phát triển và cung cấp các sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin. Bên cạnh đó, Công ty còn tham gia đầu tư tài chính, chứng khoán, kinh doanh bất động sản. Hiện tại Công ty là là đơn vị cung cấp các sản phẩm phần mềm phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh của các đơn vị trong toàn ngành giáo dục. Ngày 04/08/2010, VLA chính thức giao dịch tại Sở giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Ngày 07/11/2007: Là đơn vị thành viên của Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam, thành lập năm 2007 với số vốn điều lệ ban đầu là 3 tỷ đồng;
- Ngày 27/02/2009: Tăng vốn điều lệ lên 10,8 tỷ đồng;
- Ngày 04/08/2010: Cổ phiếu của Công ty chính thức giao dịch tại Sở giao dịch Chứng khoán Hà Nội.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Thành Tiến | Người phụ trách quản trị công ty/Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Phó Giám đốc | 458,170 | 11.5% | 07/07/2025 |
| Nguyễn Hữu Thuận | Giám đốc/Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 399,600 | 10.0% | 07/07/2025 |
| Trần Quang Thịnh | Thành viên Hội đồng Quản trị | 95,090 | 2.4% | 19/08/2025 |
| Nguyễn Văn Đức | Thành viên Hội đồng Quản trị | 13,810 | 0.3% | 19/08/2025 |
| Ngô Quốc Cường | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 31/07/2020 |
| Đặng Viết Mạnh | Phó Giám đốc | — | — | 14/09/2015 |
| HOÀNG THỊ XUÂN HÒA | Kế toán trưởng/Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 19/08/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với VLA
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VLA