VLB

UPCOM

Công ty Cổ phần Xây dựng và Sản xuất Vật liệu Xây dựng Biên Hòa

45,100 ▼ 1.5%
Cập nhật: 03:06:27 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
6,409
P/E
7.04
P/B
3.01
YoY
6.0%
QoQ
16.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
42.4%
ROA
27.9%
Tỷ suất LN gộp
29.0%
Tỷ suất LN ròng
20.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.66
Tổng nợ / Tổng TS
0.40
Thanh toán nhanh
1.70
Thanh toán hiện hành
1.77
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 698 689 721 693 796.60
Tiền và tương đương tiền 85 38 23 18 92.43
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 551 585 652 637 652
Các khoản phải thu ngắn hạn 21 31 25 18 20.66
Trả trước cho người bán ngắn hạn 2 2 3 3 3.28
Hàng tồn kho, ròng 41 36 21 17 18.77
Tài sản lưu động khác 0 0 0 3 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 301 295 322 340 372.95
Phải thu dài hạn 33 34 34 34 33.60
Phải thu dài hạn khác 33 34 34 34 33.60
Tài sản cố định 44 41 38 37 45.22
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn 0 0 0 0 0
Tài sản dài hạn khác 224 221 246 259 0
Trả trước dài hạn 219 215 241 254 288.98
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 998 985 1,042 1,034 1,169.55
NỢ PHẢI TRẢ 341 269 317 246 465.54
Nợ ngắn hạn 330 256 304 232 450.90
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 17 23 29 23 37.12
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 0 0 0 0 0
Nợ dài hạn 12 13 14 14 14.64
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn
VỐN CHỦ SỞ HỮU 657 716 725 788 704.01
Vốn và các quỹ 657 716 725 788 704.01
Vốn góp của chủ sở hữu 469 469 469 469 469.22
Cổ phiếu phổ thông 469 469 469 469 469.22
Quỹ đầu tư và phát triển 99 99 99 99 128.97
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối 72 130 140 203 88.55
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 998 985 1,042 1,034 1,169.55
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 359 339 409 328 380.39
Các khoản giảm trừ doanh thu 0 0 0 0 0
Doanh thu thuần 359 339 409 328 380.39
Giá vốn hàng bán 266 247 292 246 -244.97
Lãi gộp 93 92 116 82 135.42
Thu nhập tài chính 13 2 5 8 16.18
Chi phí tài chính 0 0 0 0 0
Chi phí tiền lãi vay 0 0 0 0 0
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng 4 3 3 4 -4.25
Chi phí quản lý DN 23 18 22 18 -22.62
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 79 73 96 68 124.72
Thu nhập khác 0 0 3 11 1.35
Thu nhập/Chi phí khác 1 0 0 0 -0.08
Lợi nhuận khác 0 0 3 11 1.28
LN trước thuế 78 73 99 79 126
Chi phí thuế TNDN hiện hành 17 15 20 16 -25.38
Chi phí thuế TNDN hoãn lại -1 0 0 0 0.11
Lợi nhuận thuần 63 58 79 63 100.73
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 63 58 79 63 100.73
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 79 -20 142 51 81.20
Mua sắm TSCĐ -2 0 -4 -8 -0.51
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 1 0 0.11
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác -264 -322 -336 -295 -337
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 233 287 269 309 322
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 4 8 6 8 8.30
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 -26.68 0 0 -7.10
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 0 0 0 0 0
Tiền trả các khoản đi vay 0 0 0 0 0
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0
Cổ tức đã trả 0 0 -93 -70 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 0 0 0 0
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 51 -47 -15 -5 74.10
Tiền và tương đương tiền 76 75 97 74 18.33
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 85 38 23 18 92.43
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Xây dựng và Sản xuất Vật liệu Xây dựng Biên Hòa (VLB) được thành lập năm 1983 với tiền thân là Xí nghiệp Khai thác Đất Biên Hòa. Công ty đã có kinh nghiệm hơn 30 năm hoạt động trong lĩnh vực khai thác, chế biến vật liệu xây dựng. Trên địa bàn tỉnh Đồng Nai, VLB đang quản lý, khai thác và kinh doanh 6 mỏ đá và hệ thống các bến thủy nội địa có công suất bốc dỡ đá trên 2 triệu m3 đá thành phẩm/năm để cung cấp vật liệu xây dựng cho khu vực phía nam. VLB được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 09/2016.
Lịch sử hình thành
- Ngày 03/12/1983: Xí nghiệp khai thác Đất Biên Hòa được thành lập theo Quyết định số 18/QĐ.UB của UBND Thành phố Biên Hòa; - Ngày 01/04/1988: Xí nghiệp Sản xuất Vật liệu Xây dựng Biên Hòa được thành lập trên cơ sở hợp nhất 3 xí nghiệp: Xí nghiệp khai thác Đất Biên Hòa, Xí nghiệp khai thác Cát Thành phố Biên Hòa và Xí nghiệp khai thác Đá Tân Thành theo Quyết định số 397/QĐ-UBTP của UBND Thành phố Biên Hòa; - Ngày 12/11/1996: Đổi tên thành Công ty Xây dựng và Sản xuất Vật liệu Xây dựng Biên Hòa theo Quyết định số 5425/QĐ-UBT của UBND Tỉnh Đồng Nai; - Ngày 13/09/1997: Thành lập Xí nghiệp Công trình Giao thông và Xây dựng trực thuộc Công ty Xây dựng và Sản xuất Vật liệu Xây dựng Biên Hòa theo Quyết định số 505/QĐ.UBTP của UBND thành phố Biên Hòa; - Ngày 29/06/1998: Thành lập Trung tâm Dịch vụ Xây dựng và Vật liệu Xây dựng Biên Hòa trực thuộc Công ty Xây dựng và Sản xuất Vật liệu Xây dựng Biên Hòa theo Quyết định số 242/QĐ-UBTP của UBND thành phố Biên Hòa; - Ngày 01/10/2003: Sáp nhập Xí nghiệp Khai thác-Chế biến đá Tân Bản vào Công ty Xây dựng và Sản xuất Vật liệu Xây dựng Biên Hòa theo Quyết định số 3480/QĐ.CT.UBT của UBND tỉnh Đồng Nai; - Ngày 01/10/2004: Sáp nhập Xí nghiệp Khai thác đá Thiện Tân vào Công ty Xây dựng và Sản xuất Vật liệu Xây dựng Biên Hòa theo quyết định số 3386/QĐ.CT.UBT của UBND tỉnh Đồng Nai; - Ngày 05/05/2005: Công ty Xây dựng và Sản xuất vật liệu xây dựng Biên Hòa chuyển đổi thành Công ty TNHH Một thành viên Xây dựng và Sản xuất vật liệu xây dựng Biên Hòa theo Quyết định số 1724/QĐ.CT.UBT của UBND tỉnh Đồng Nai; - Ngày 29/06/2006: Sáp nhập Công ty TNHH MTV Khai thác đá Đồng Nai vào Công ty TNHH Một thành viên Xây dựng và Sản xuất vật liệu xây dựng Biên Hòa theo quyết định số 138/QĐ-HĐQT của Tổng Công ty Công nghiệp Thực phẩm Đồng Nai; - Ngày 22/09/2016: Giao dịch trên thị trường UPCOM; - Ngày 15/03/2018: Tăng vốn điều lệ lên 470 tỷ đồng; - Ngày 02/06/2023: Giảm vốn điều lệ xuống 469 tỷ đồng;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Nguyễn Xuân Việt Phó Giám đốc 101,040 0.2% 12/04/2023
Huỳnh Kim Vũ Giám đốc 60,000 0.1% 09/02/2026
Huỳnh Xuân Đạo Chủ tịch Hội đồng Quản trị 8,000 0.0% 09/02/2026
Huỳnh Đường Tài Trưởng Ban kiểm soát/Phụ trách Công bố thông tin 3,000 0.0% 09/02/2026
Phạm Quốc Thái Thành viên Hội đồng Quản trị/Kế toán trưởng 09/02/2026
Nguyễn Hùng Thắng Phó Giám đốc 09/02/2026
Nguyễn Thị Thanh Trúc Thành viên Ban kiểm soát 09/02/2026
Nguyễn Quốc Phòng Thành viên Hội đồng Quản trị 09/05/2023
Nguyễn Thanh Tùng Thành viên Hội đồng Quản trị 03/07/2025
Nguyễn Thị Thu Trà Thành viên Ban kiểm soát 03/07/2025
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Tổng Công ty Công Nghiệp Thực Phẩm Đồng Nai - MTV Công ty TNHH 23,030,000 49.1% 09/02/2026
Công ty TNHH Đầu tư Phát triển Công nghiệp KSB 10,300,000 21.9% 23/10/2025
Công ty Cổ phần Hóa An 3,910,800 8.3% 09/02/2026
Nguyễn Xuân Việt 101,040 0.2% 05/10/2025
Phạm Thái Hợp 90,300 0.2% 09/02/2026
Huỳnh Kim Vũ 60,000 0.1% 09/02/2026
Nguyễn Văn Dũng 48,774 0.1% 05/10/2025
Trần Thị Thanh Bình 40,000 0.1% 09/02/2026
Hứa Hồ Điệp 39,440 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Thị Thuận Hiếu 29,640 0.1% 05/10/2025
Trần Quốc Triều 30,000 0.1% 09/02/2026
Huỳnh Xuân Đạo 8,000 0.0% 09/02/2026
Hồ Ngọc Liệp 3,100 0.0% 05/10/2025
Huỳnh Đường Tài 3,000 0.0% 09/02/2026
Nguyễn Như Thạch 2,000 0.0% 09/02/2026
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với VLB So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VLB
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay