VLC
UPCOMTổng Công ty Chăn nuôi Việt Nam - Công ty Cổ phần
13,500
▼
1.5%
Cập nhật: 23:48:37 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
3
P/E
3,941.69
P/B
0.48
YoY
19.8%
QoQ
19.5%
2. Khả năng sinh lời
ROE
0.0%
ROA
0.0%
Tỷ suất LN gộp
21.5%
Tỷ suất LN ròng
0.7%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.12
Tổng nợ / Tổng TS
0.11
Thanh toán nhanh
5.28
Thanh toán hiện hành
6.14
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 4,029 | 4,111 | 3,810 | 3,776.51 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 412 | 593 | 587 | 122.06 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 2,929 | 2,711 | 2,456 | 2,753.08 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 279 | 385 | 322 | 371.90 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 46 | 31 | 38 | 61.80 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 371 | 376 | 399 | 490.77 | — |
| Tài sản lưu động khác | 38 | 46 | 46 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 2,698 | 2,827 | 2,878 | 2,860.77 | — |
| Phải thu dài hạn | 1 | 1 | 1 | 0.47 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 1 | 1 | 1 | 0.47 | — |
| Tài sản cố định | 1,458 | 2,026 | 2,021 | 2,003.90 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 172 | 173 | 256 | 190.08 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 103 | 89 | 74 | 22.38 | — |
| Trả trước dài hạn | 22 | 19 | 16 | 28.04 | — |
| Lợi thế thương mại | 80 | 69 | 57 | 44.79 | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 6,727 | 6,938 | 6,688 | 6,637.27 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 713 | 940 | 716 | 710.29 | — |
| Nợ ngắn hạn | 606 | 837 | 617 | 614.79 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 8 | 6 | 9 | 33.12 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 164 | 228 | 127 | 67 | — |
| Nợ dài hạn | 106 | 103 | 99 | 95.49 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 6,014 | 5,999 | 5,972 | 5,926.99 | — |
| Vốn và các quỹ | 6,014 | 5,999 | 5,972 | 5,926.99 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 2,125 | 2,125 | 2,125 | 2,124.92 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 2,125 | 2,125 | 2,125 | 2,124.92 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 116 | 116 | 116 | 116.42 | — |
| Các quỹ khác | 37.81 | 37.81 | 37.81 | 37.81 | — |
| Lãi chưa phân phối | 121 | 131 | 113 | 109.76 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 2,487 | 2,461 | 2,452 | 2,410.05 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 6,727 | 6,938 | 6,688 | 6,637.27 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 609 | 836 | 761 | 909.66 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 1 | 1 | 1 | -1.74 | — |
| Doanh thu thuần | 609 | 835 | 760 | 907.92 | — |
| Giá vốn hàng bán | 487 | 629 | 594 | -733.12 | — |
| Lãi gộp | 122 | 206 | 167 | 174.79 | — |
| Thu nhập tài chính | 47 | 50 | 46 | 47.46 | — |
| Chi phí tài chính | 1 | 2 | 2 | -0.91 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 1 | 2 | 2 | -0.87 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 2 | -0.65 | — |
| Chi phí bán hàng | 109 | 177 | 192 | -166.94 | — |
| Chi phí quản lý DN | 43 | 40 | 40 | -41.88 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 16 | 37 | -19 | 11.87 | — |
| Thu nhập khác | 3 | 3 | 3 | 8.28 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 4 | 3 | 4 | -7.58 | — |
| Lợi nhuận khác | -1 | 0 | -1 | 0.70 | — |
| LN trước thuế | 15 | 37 | -21 | 12.57 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 7 | 12 | 7 | -9.62 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | -3 | -5 | -3 | 3.37 | — |
| Lợi nhuận thuần | 11 | 30 | -24 | 6.32 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 1 | 15 | -16 | 0.73 | — |
| Cổ đông thiểu số | 10 | 15 | -8 | 5.59 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -13 | -17 | -2 | -170.74 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -197 | -146 | -142 | 11.43 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 1 | 1 | 1 | 2.12 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -1,353 | -180 | -1,040 | -919 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 1,413 | 478 | 1,205 | 687 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 1 | 0 | 6 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 75 | 19 | 67 | 29.26 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -60.51 | 0 | 0 | -189.19 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 7 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 150 | 78 | 57 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -85 | -14 | -158 | -60 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | -45 | 0 | -44.77 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 65 | 0 | 0 | -104.77 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -9 | 181 | -6 | -464.69 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 24 | 41 | 0 | 586.80 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | -0.04 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 412 | 593 | 587 | 122.06 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Tổng Công ty Chăn nuôi Việt Nam - CTCP (VLC), tiền thần là một Doanh nghiệp Nhà nước được thành lập năm 1996. Năm 2013, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty trong lĩnh vực: Chăn nuôi gia súc, gia cầm; Bán buôn thực phẩm; Xuất nhập khẩu các sản phẩm gia súc, gia cầm, thực phẩm, nguyên liệu thô, thức ăn chăn nuôi, thuốc thú y và vật tư thú ý... VLC hiện đang điều hành Công ty cổ phần giống bò sữa Mộc Châu, với quy mô sản xuất chăn nuôi lớn tại tỉnh Sơn La, góp phần chủ lực cho doanh thu hiện có của Tổng công ty. VLC là đơn vị thành viên của Công ty Cổ phần GTNFOODS, do đó VLC luôn nhận được sự giúp đỡ kịp thời về vốn, chiến lược kinh doanh, hệ thống nhà cung cấp, kênh phân phối từ phía GTN. Ngày 26/10/2015, VLC chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM
Lịch sử hình thành
- Ngày 21/06/1996: Tổng công ty Chăn nuôi Việt Nam được thành lập theo Quyết định số 862 NN-TCCB/QĐ của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn.
- 2005: Chuyển sang hoạt động dưới hình thức Công ty mẹ
- Công ty con;
- 2010: Công ty mẹ
- Tổng Công ty Chăn nuôi Việt Nam chuyển sang hoạt động theo mô hình Công ty TNHH Một thành viên thuộc sở hữu nhà nước;
- Ngày 01/07/2013: Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần;
- Ngày 29/04/2022: Tăng vốn điều lệ lên 1.723.461.730.000 đồng;
- Ngày 30/10/2023: Tăng vốn điều lệ lên 2.124.916.110.000 đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Trần Công Chiến | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng đầu tư | 120,000 | 0.2% | 03/06/2016 |
| Trần Trí Sơn | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 21/05/2020 |
| Nguyễn Huy Hoàng | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 08/02/2021 |
| Trịnh Công Tuyến | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 26/01/2022 |
| Nguyễn Đăng Khoa | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 04/04/2023 |
| Trịnh Quốc Dũng | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 02/02/2024 |
| Lê Huy Bích | Giám đốc Tài chính/Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 29/02/2024 |
| Hà Thị Diệu Thu | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 14/03/2024 |
| Hoàng Thị Hà | Kế toán trưởng | — | — | 20/08/2025 |
| Mai Kiều Liên | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 06/02/2026 |
| Trịnh Công Sơn | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 06/02/2026 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty TNHH Chăn Nuôi Việt Nhật | công ty con | 51.0% |
| Công ty Cổ phần Giống bò sữa Mộc Châu | công ty con | 59.3% |
| Công Ty CP Nhựa Miền Trung | công ty liên kết | 40.1% |
| Công ty TNHH Phát Triển Chăn Nuôi Peter Hand Hà Nội | công ty liên kết | — |
| Công ty Cổ phần Thực phẩm Lâm Đồng | công ty liên kết | 38.3% |
| Tổng Công ty Chè Việt Nam - Công ty Cổ phần | công ty liên kết | 16.2% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với VLC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VLC