VMD

HOSE

Công ty Cổ phần Y Dược phẩm Vimedimex

15,700 ▲ 5.4%
Cập nhật: 18:13:08 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,889
P/E
8.31
P/B
0.57
YoY
14.5%
QoQ
22.6%
2. Khả năng sinh lời
ROE
6.8%
ROA
2.2%
Tỷ suất LN gộp
9.2%
Tỷ suất LN ròng
2.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.66
Tổng nợ / Tổng TS
0.62
Thanh toán nhanh
1.18
Thanh toán hiện hành
1.34
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 1,170 1,084 921.88
Tiền và tương đương tiền 301 134 124.65
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 34 199 242.58
Các khoản phải thu ngắn hạn 719 505 446.28
Trả trước cho người bán ngắn hạn 18 17 14.62
Hàng tồn kho, ròng 85 208 83.45
Tài sản lưu động khác 32 37 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 221 216 211.14
Phải thu dài hạn 6 6 5.82
Phải thu dài hạn khác 6 6 5.82
Tài sản cố định 109 105 101.21
Giá trị ròng tài sản đầu tư 61 60 59.28
Đầu tư dài hạn 9 9 8.99
Tài sản dài hạn khác 3 2 18.73
Trả trước dài hạn 3 2 1.17
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 1,392 1,299 1,133.01
NỢ PHẢI TRẢ 974 879 707.40
Nợ ngắn hạn 956 860 688.65
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 10 9 25.86
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 0 0 0
Nợ dài hạn 18 19 18.75
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 0 0 0
VỐN CHỦ SỞ HỮU 418 421 425.62
Vốn và các quỹ 416 419 423.69
Vốn góp của chủ sở hữu 154 154 154.40
Cổ phiếu phổ thông 154 154 154.40
Quỹ đầu tư và phát triển 34 34 33.73
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối 27 30 35.61
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 80 79 78.44
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác 1.92 1.92 1.92
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 1,392 1,299 1,133.01
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 403 243 301.04
Các khoản giảm trừ doanh thu 4 2 -5.55
Doanh thu thuần 399 241 295.49
Giá vốn hàng bán 362 216 -274.60
Lãi gộp 36 25 20.89
Thu nhập tài chính 2 2 3.39
Chi phí tài chính 2 1 -2.27
Chi phí tiền lãi vay 0 -0.01 0.01
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng 34 18 -17.70
Chi phí quản lý DN 14 7 -3.52
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh -11 1 0.80
Thu nhập khác 29 5 5.35
Thu nhập/Chi phí khác 0 0 -0.29
Lợi nhuận khác 28 5 5.06
LN trước thuế 18 6 5.86
Chi phí thuế TNDN hiện hành 3 2 -0.77
Chi phí thuế TNDN hoãn lại 0 0 0
Lợi nhuận thuần 14 4 5.09
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 13 5 5.17
Cổ đông thiểu số 1 -1 -0.08
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 118 -2 32.83
Mua sắm TSCĐ 0 -1 -0.91
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác -3 -180 -28.50
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 0 15 -15
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 1 1 1.88
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 -164.81 -42.54
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0
Tiền thu được các khoản đi vay -318 0 0
Tiền trả các khoản đi vay 262 0 0
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0
Cổ tức đã trả -31 0 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 0 0
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 29 -167 -9.71
Tiền và tương đương tiền 32 9 134.35
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 301 134 124.65
Tổng quan công ty
Không có dữ liệu Hồ sơ công ty
Không có dữ liệu Ban lãnh đạo
Không có dữ liệu Cổ đông
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với VMD So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VMD
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay