VMG
UPCOMCông ty Cổ phần Thương mại và Dịch vụ Dầu khí Vũng Tàu
2,900
▼
9.4%
Cập nhật: 16:27:43 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ Phần Thương Mại và Dịch Vụ Dầu Khí Vũng Tàu (VMG), tiền thân là chi nhánh Công ty Thương Mại và Dịch Vụ Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu, được cổ phần hóa vào năm 2005. VMG là một trong những công ty chuyên kinh doanh Gas tại Việt Nam. Công ty còn hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh các phương tiện vận tải, máy móc thiết bị phục vụ xây dựng, đồ điện gia dụng, cung cấp các dịch vụ kỹ thuật liên quan đến công tác tìm kiếm, thăm dò, khai thác, chế biến dầu khí. Địa bàn kinh doanh tập trung chủ yếu tại thành phố Hồ Chí Minh, tỉnh Bình Dương và Đồng Nai. Công ty đã phát triển mạng lưới gồm 03 chi nhánh và hơn 300 đại lý và khách hàng kinh doanh phân phối sản phẩm Gas. Với thế mạnh của VMG là có kho chứa lớn, có đội xe bồn 5 chiếc, đội xe tải 15 chiếc, phục vụ 24/24. Ngày 11/10/2017, VMG chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Ngày 30/12/2005: Công ty Cổ Phần Thương Mại và Dịch Vụ Dầu Khí Vũng Tàu được thành lập và hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần với vốn điều lệ ban đầu là 14 tỷ VNĐ theo Quyết định số 5335/QĐ-UBND của UBND tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu;
- 2007: Tăng vốn điều lệ lên 64 tỷ đồng;
- 2008: Tăng vốn điều lệ lên 96 tỷ đồng;
- Ngày 15/09/2009: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 30/09/2009: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 26/07/2012: Hủy niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 11/10/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Thị Kim Thi | Thành viên Hội đồng Quản trị | 1,847,908 | 19.2% | 19/08/2025 |
| Lê Hữu Chí | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 1,811,325 | 18.9% | 19/08/2025 |
| Trần Quốc Thái | Giám đốc Kinh doanh | — | — | 03/03/2023 |
| Lương Quốc Nam | Tổng Giám đốc | — | — | 26/08/2024 |
| Lương Thị Ngọc Bích | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 31/10/2024 |
| Đặng Trần Hồng Quân | Phụ trách Công bố thông tin/Kế toán trưởng | — | — | 19/08/2025 |
| Võ Cao Phong | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 19/08/2025 |
| Lưu Thị Hằng | Giám đốc Hành chính - Nhân sự | — | — | 05/10/2017 |
| Trần Thái Hưng Long | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 19/08/2025 |
| Nguyễn Tấn Quyền | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 26/05/2021 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với VMG
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VMG