VMS
HNXCông ty Cổ phần Phát triển Hàng Hải
54,900
▲
1.7%
Cập nhật: 17:59:13 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,439
P/E
38.14
P/B
3.20
YoY
53.9%
QoQ
3.9%
2. Khả năng sinh lời
ROE
8.4%
ROA
5.1%
Tỷ suất LN gộp
12.8%
Tỷ suất LN ròng
4.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.64
Tổng nợ / Tổng TS
0.39
Thanh toán nhanh
4.17
Thanh toán hiện hành
4.28
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 133 | 144 | 145 | 159 | 148.36 |
| Tiền và tương đương tiền | 27 | 20 | 22 | 46 | 71.80 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 60 | 65 | 61 | 50 | 21.51 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 40 | 50 | 55 | 54 | 51.46 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 4 | 4 | 3 | 4 | 3.88 |
| Hàng tồn kho, ròng | 3 | 4 | 4 | 5 | 1.95 |
| Tài sản lưu động khác | 2 | 5 | 4 | 3 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 107 | 107 | 107 | 107 | 105.55 |
| Phải thu dài hạn | 26 | 26 | 26 | 26 | 24.75 |
| Phải thu dài hạn khác | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.09 |
| Tài sản cố định | 13 | 13 | 13 | 13 | 12.09 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 12 | 12 | 12 | 12 | 11.71 |
| Tài sản dài hạn khác | 5 | 5 | 5 | 5 | 33.59 |
| Trả trước dài hạn | 5 | 5 | 5 | 5 | 4.91 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 239 | 251 | 252 | 266 | 253.90 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 88 | 96 | 104 | 111 | 99.34 |
| Nợ ngắn hạn | 24 | 32 | 39 | 47 | 34.68 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Nợ dài hạn | 64 | 64 | 64 | 65 | 64.66 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 152 | 155 | 148 | 155 | 154.56 |
| Vốn và các quỹ | 152 | 155 | 148 | 155 | 154.56 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 90 | 90 | 90 | 90 | 90 |
| Cổ phiếu phổ thông | 90 | 90 | 90 | 90 | 90 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 26 | 26 | 31 | 31 | 30.88 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 15 | 19 | 8 | 14 | 13.67 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 239 | 251 | 252 | 266 | 253.90 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 57 | 64 | 74 | 84 | 86.21 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| Doanh thu thuần | 56 | 64 | 74 | 83 | 86.21 |
| Giá vốn hàng bán | 50 | 56 | 64 | 72 | -76.06 |
| Lãi gộp | 6 | 8 | 10 | 11 | 10.15 |
| Thu nhập tài chính | 7 | 1 | 1 | 1 | 0.86 |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.35 |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.26 |
| Chi phí quản lý DN | 8 | 4 | 5 | 5 | -11.67 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 5 | 4 | 5 | 6 | -1.27 |
| Thu nhập khác | 1 | 0 | 0 | 2 | 1.27 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 1 | 0 | 0 | 0 | -0.02 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 2 | 1.25 |
| LN trước thuế | 5 | 4 | 5 | 8 | -0.02 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1 | 1 | 1 | 2 | -0.63 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.61 |
| Lợi nhuận thuần | 4 | 3 | 4 | 6 | -0.05 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 4 | 3 | 4 | 6 | -0.05 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 0 | -3 | 5 | 14 | -4.44 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | -1 | 0 | -1 | 0.05 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -24 | -9 | -29 | -1 | -7.35 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 7 | 4 | 33 | 12 | 35.85 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 12 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 1 | 1 | 1 | 1.35 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -10.27 | -4.87 | 4.81 | 10.66 | 29.90 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | -7 | 0 | -0.01 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0.18 | -0.02 | -6.92 | -0.22 | -0.01 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -5 | -8 | 2 | 24 | 25.45 |
| Tiền và tương đương tiền | -3 | 7 | 2 | 8 | 46.45 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.09 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 27 | 20 | 22 | 46 | 71.80 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Phát triển Hàng Hải (VMS), tiền thân là Tổng công ty Phát triển Hàng hải được thành lập năm 1992. Năm 2003, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Hoạt động sản xuất chính của công ty là kinh doanh kho bãi, bỗ xếp hàng hóa và dịch vụ logistic, Dịch vụ đại lý tàu biển (bao gồm dịch vụ cung ứng tàu biển); Dịch vụ đại lý vận tải đường biển; Vận tải hàng hóa bằng đường bộ...Với lợi thế hoạt động trong lĩnh vực này lâu năm, cơ sở vật chất đầy đủ, hiện nay đội xe container của công ty có hơn 30 xe hoạt động liên tục, Công ty luôn chứng tỏ vị thế của mình trong ngành vận tải nội địa. Dịch vụ đại lý leasing container là Công ty làm đại lý cho các hãng cho thuê container quốc tế, Công ty chịu trách nhiệm cho thuê, lưu, bảo dưỡng và sửa chữa container. Rất nhiều hãng container lớn trên thế giới chọn Vimadeco là đối tác chiến lược duy nhất làm đại lý tại Việt Nam như Trans America, Seacube, Gold...Ngoài ra còn rất nhiều hãng lớn chọn Vimadeco làm đại lý như Klines, Dongfeng, Cronos,…Ngày 20/10/2015, VMS chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Ngày 30/10/1992: Tiền thân là Tổng công ty Phát triển Hàng hải được thành lập theo quyết định số 2444-QĐ/TCCB-LĐ của Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận Tải.
- Ngày 16/06/1993: Thành lập doanh nghiệp Nhà nước Công ty Phát triển Hàng Hải.
- Ngày 25/11/2003: Cổ phần hóa với số vốn điều lệ ban đầu là 40 tỷ đồng.
- Ngày 01/06/2007: Tăng vốn điều lệ lên 60 tỷ đồng.
- Ngày 11/02/2015: Tăng vốn điều lệ lên 90 tỷ đồng.
- Ngày 20/10/2015: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Vũ Trường Giang | Thành viên Hội đồng Quản trị | 48,210 | 0.5% | 19/01/2016 |
| Nguyễn Chí Kiên | Phụ trách Công bố thông tin/Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 17,500 | 0.2% | 07/08/2025 |
| Trần Thị Thanh Thủy | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 03/07/2020 |
| Thân Trọng Thảo | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 29/04/2021 |
| Trần Thị Hằng | Trưởng phòng Tài chính - Kế toán | — | — | 19/01/2022 |
| Trần Thị Thu Huyền | Người phụ trách quản trị công ty | 75 | — | 11/10/2024 |
| Đoàn Ngọc Tú | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | — | — | 11/08/2025 |
| Dương Thu Hiền | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 23/12/2025 |
| Nguyễn Văn Dũng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 19/01/2016 |
| Đỗ Lan Hương | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 09/02/2026 |
| Hoàng Thanh Hải | Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | — | — | 09/01/2017 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với VMS
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VMS