VNA
UPCOMCông ty Cổ phần Vận tải biển Vinaship
17,000
▲
5.6%
Cập nhật: 03:05:57 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
1,265
P/E
13.44
P/B
0.98
YoY
2.3%
QoQ
16.8%
2. Khả năng sinh lời
ROE
7.4%
ROA
4.9%
Tỷ suất LN gộp
4.3%
Tỷ suất LN ròng
6.6%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.63
Tổng nợ / Tổng TS
0.38
Thanh toán nhanh
2.01
Thanh toán hiện hành
2.37
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 361 | 342 | 347 | 338 | 316.85 |
| Tiền và tương đương tiền | 139 | 114 | 162 | 190 | 177.92 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 133 | 109 | 80 | 42 | 43 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 19 | 32 | 31 | 38 | 47.34 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 2 | 1 | 0 | 1 | 1.95 |
| Hàng tồn kho, ròng | 40 | 52 | 37 | 29 | 38.93 |
| Tài sản lưu động khác | 30 | 35 | 38 | 40 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 448 | 444 | 426 | 408 | 641.99 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.16 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.16 |
| Tài sản cố định | 416 | 405 | 395 | 384 | 623.69 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 3 | 2 | 2 | 2 | 1.85 |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản dài hạn khác | 28 | 36 | 29 | 22 | 0 |
| Trả trước dài hạn | 28 | 36 | 29 | 22 | 15.89 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 809 | 785 | 773 | 746 | 958.84 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 232 | 208 | 206 | 208 | 368.91 |
| Nợ ngắn hạn | 105 | 87 | 90 | 97 | 133.74 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.34 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 21 | 21 | 21 | 21 | 42.47 |
| Nợ dài hạn | 127 | 122 | 116 | 111 | 235.17 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 125 | 120 | 115 | 110 | 233.89 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 577 | 577 | 567 | 538 | 589.94 |
| Vốn và các quỹ | 577 | 577 | 567 | 538 | 589.94 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 340 | 340 | 340 | 340 | 340 |
| Cổ phiếu phổ thông | 340 | 340 | 340 | 340 | 340 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 170 | 170 | 205 | 205 | 205.42 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 67 | 67 | 22 | -8 | 44.52 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 809 | 785 | 773 | 746 | 958.84 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 153 | 127 | 192 | 134 | 156.46 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 153 | 127 | 192 | 134 | 156.46 |
| Giá vốn hàng bán | 155 | 119 | 184 | 134 | -145.80 |
| Lãi gộp | -3 | 9 | 8 | -1 | 10.66 |
| Thu nhập tài chính | 10 | 2 | 4 | 3 | 1.08 |
| Chi phí tài chính | 1 | 3 | 3 | 3 | -4.35 |
| Chi phí tiền lãi vay | 1 | 2 | 2 | 2 | -3.64 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 3 | 2 | 3 | 2 | -3.38 |
| Chi phí quản lý DN | 12 | 6 | 7 | 7 | -11.20 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -10 | 0 | 0 | -9 | -7.19 |
| Thu nhập khác | 61 | 0 | 0 | 0 | 69.88 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.18 |
| Lợi nhuận khác | 61 | 0 | 0 | 0 | 70.06 |
| LN trước thuế | 51 | 0 | 0 | -9 | 62.87 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 10 | 0 | 0 | 0 | -11.04 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | -1 | 0 | 0 | 0 | 0.19 |
| Lợi nhuận thuần | 42 | 0 | 0 | -9 | 52.02 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 42 | 0 | 0 | -9 | 52.02 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 21 | -40 | 21 | -6 | 48.08 |
| Mua sắm TSCĐ | -298 | -6 | 0 | 0 | -253.54 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 62 | 0 | 0 | 0 | 68.98 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -72 | -37 | -43 | 0 | -44 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 3 | 61 | 72 | 38 | 43 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 2 | 2 | 1 | 1.64 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 19.71 | 0 | 0 | -183.92 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 146 | 0 | 0 | 0 | 150.93 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | -5 | -5 | -5 | -5.23 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | -4 | 0 | 0 | 0 | -20.27 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -5.23 | 0 | 0 | 125.43 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -142 | -25 | 48 | 27 | -10.41 |
| Tiền và tương đương tiền | -4 | 12 | 11 | 2 | 189.50 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 8 | 0 | 1 | 0 | -1.17 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 139 | 114 | 162 | 190 | 177.92 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Vận tải biển Vinaship (VNA), tiền thân là Công ty Vận tải biển III thành lập năm 1984. Năm 2006, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Nguồn thu của Công ty chủ yếu vẫn từ hoạt động kinh doanh vận tải biển quốc tế và một phần từ hoạt động kinh doanh dịch vụ vận tải, bốc xếp, khai thác bãi container. Hiện tại, Vinaship đang quản lý khai thác 01 bãi Container, 01 bãi CFS và đang xây dựng 01 bãi Container hậu phương có vị trí địa lý rất thuận lợi. Năng lực vận chuyển và vận chuyển đa phương thức của Vinaship là hàng ngàn container mỗi tháng. Vinaship hiện đang quản lý và khai thác sân container, sân CFS và xây dựng sân container phía sau. Khách hàng của công ty là các tập đoàn lớn, nhà nhập khẩu trong khu vực như VinaFOOD II, Thoresen Đông Dương SA, Bulog, NFA, Toepfer, Cargill, Samsung Logistic, Chayaporn Rice Co., Ltd, Anthracite Than Co. , DIC, ITC, Tập đoàn Lee Metal Singapore, Green Pacific Jakarta, Tập đoàn phân bón Phosphata Philippine, Mekatrade Asia Pte Ltd, MITCO Petronas Malaysia. Ngày 03/05/2017, VNA chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Công ty Vận tải biển III được thành lập theo Quyết định số 694/QĐ-TCCB ngày 10/3/1984 và thành lập lại theo Quyết định số 463/QĐ/TCCB-LD.
- Ngày 24/10/1996, Bộ Giao thông vận tải ký quyết định số 2264/QĐ-BGTVT về việc phê duyệt phương án và chuyển Công ty vận tải biển III thành Công ty cổ phần Vận tải biển Vinaship.
- Ngày 21/12/2006: Chính thức hoạt động là Công ty Cổ phần với số vốn điều lệ ban đầu là 200 tỷ đồng.
- Ngày 9/9/2008, Công ty chính thức được niêm yết trên sàn HOSE.
- Ngày 21/04/2017: Hủy niêm yết trên sàn HOSE.
- Ngày 03/05/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 30/07/2024: Tăng vốn điều lệ lên 339.99 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Dương Ngọc Tú | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 25,500 | 0.1% | 23/01/2026 |
| Mai Xuân Ngoạt | Thành viên Hội đồng Quản trị | 8,100 | 0.0% | 30/12/2025 |
| Vương Ngọc Sơn | Phó Tổng Giám đốc/Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 12,563 | 0.0% | 05/05/2025 |
| Trần Thị Thanh Hương | Kế toán trưởng | 340 | 0.0% | 23/01/2026 |
| Phan Thị Nha Trang | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 29/06/2023 |
| Nguyễn Quang Duy | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 02/07/2024 |
| Bùi Thị Thúy Hằng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 24/07/2024 |
| Phạm Hải Long | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 23/01/2026 |
| Lê Văn Thái | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 23/01/2026 |
| Lã Thị Liên Hương | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 23/01/2026 |
| Phạm Văn Toàn | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 14/09/2015 |
| Trần Danh Tuyên | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 23/01/2026 |
| Phạm Thị Ngọc Anh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 29/05/2017 |
| Trần Văn Nghi | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 29/06/2023 |
| Trần Dũng Chiến | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | — | — | 29/06/2023 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với VNA
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VNA