VNB
UPCOMCông ty Cổ phần Sách Việt Nam
14,300
▼
3.4%
Cập nhật: 19:56:47 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,217
P/E
11.75
P/B
0.82
YoY
0.6%
QoQ
29.4%
2. Khả năng sinh lời
ROE
7.2%
ROA
7.0%
Tỷ suất LN gộp
41.5%
Tỷ suất LN ròng
2.9%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.03
Tổng nợ / Tổng TS
0.03
Thanh toán nhanh
5.77
Thanh toán hiện hành
6.09
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 347 | 139 | 119 | 170 | 188.63 |
| Tiền và tương đương tiền | 3 | 3 | 3 | 16 | 2.55 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 112 | 112 | 89 | 79 | 78.50 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 224 | 13 | 15 | 66 | 97.62 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.01 |
| Hàng tồn kho, ròng | 9 | 12 | 11 | 10 | 12.51 |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 784 | 1,020 | 1,050 | 1,028 | 1,028.04 |
| Phải thu dài hạn | 763 | 1,000 | 1,030 | 1,008 | 1,008.13 |
| Phải thu dài hạn khác | 36 | 2 | 32 | 0 | 0.14 |
| Tài sản cố định | 3 | 3 | 3 | 3 | 2.93 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 7 | 7 | 7 | 6 | 6.27 |
| Đầu tư dài hạn | 4 | 4 | 4 | 4 | 4.32 |
| Tài sản dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.39 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,131 | 1,160 | 1,169 | 1,198 | 1,216.67 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 28 | 37 | 24 | 32 | 31.44 |
| Nợ ngắn hạn | 28 | 36 | 24 | 31 | 30.97 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.08 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.47 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 1,102 | 1,123 | 1,144 | 1,167 | 1,185.24 |
| Vốn và các quỹ | 1,102 | 1,123 | 1,144 | 1,167 | 1,185.24 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 679 | 679 | 679 | 679 | 679.10 |
| Cổ phiếu phổ thông | 679 | 679 | 679 | 679 | 679.10 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 352 | 372 | 394 | 416 | 434.48 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,131 | 1,160 | 1,169 | 1,198 | 1,216.67 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 9 | 6 | 7 | 7 | 9.06 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 9 | 6 | 7 | 7 | 9.06 |
| Giá vốn hàng bán | 6 | 3 | 4 | 3 | -6.30 |
| Lãi gộp | 3 | 3 | 3 | 3 | 2.76 |
| Thu nhập tài chính | 30 | 29 | 31 | 32 | 31.77 |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 2 | 1 | 2 | 1 | -1.62 |
| Chi phí quản lý DN | 6 | 5 | 6 | 6 | -9.55 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 25 | 26 | 27 | 28 | 23.34 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.02 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.02 |
| LN trước thuế | 25 | 26 | 27 | 28 | 23.36 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 5 | 5 | 6 | 6 | -4.71 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 20 | 21 | 21 | 22 | 18.65 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 20 | 21 | 21 | 22 | 18.65 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -5 | -2 | -23 | 0 | -13.87 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -13 | -71 | -2 | -17 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 17 | 0 | 25 | 27 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 1 | 73 | 1 | 2 | 0.48 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 2.42 | 0 | 0 | 0.48 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -1 | 0 | 1 | 13 | -13.39 |
| Tiền và tương đương tiền | -4 | -3 | -4 | -3 | 15.94 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 3 | 3 | 3 | 16 | 2.55 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Sách Việt Nam (VNB) có tiền thân là Nhà in Quốc gia được thành lập vào năm 1952. Công ty được chuyển đổi thành công ty cổ phần từ năm 2016. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực xuất bản. VNB chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2016. Là đơn vị thành viên của Tập đoàn Vingroup, VNB được tạo các điều kiện thuận lợi để duy trì và phát triển mảng kinh doanh sách truyền thống bằng việc đẩy mạnh bán lẻ tại các siêu thị, mở rộng và tìm kiếm thêm thị trường bán buôn vào các trường học. VNB được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 07/2016.
Lịch sử hình thành
- 10/10/1952: Công ty TNHH MTV Sách Việt Nam, tiền thân là Nhà in Quốc gia được thành lập.
- 1956 – 1960: Cơ quan Phát hành sách tách khỏi Nhà in Quốc gia để thành lập Sở phát hành sách Trung ương và các chi sở phát hành sách ở các tỉnh, thành phố.
- Tháng3/1960: đổi tên thành Quốc doanh phát hành sách.
- Tháng 10/1978: hợp nhất Quốc doanh Phát hành sách Trung ương với Công ty Xuất nhập khẩu sách báo thành Tổng Công ty Phát hành sách.
- Tháng 12/1997: Tổng công ty phát hành sách Việt Nam được thành lập trên nền của Tổng công ty phát hành sách cũ.
- 27/05/2003: Sáp nhập thêm Nhà xuất bản văn hóa thông tin, Nhà xuất bản âm nhạc và đĩa hat và Nhà in Khoa học kỹ thuật.
- 19/03/2010: Chuyển đổi Tổng Công ty Sách Việt Nam thành Công ty TNHH MTV Sách Việt Nam.
- 24/03/2016: IPO tại HNX
- 27/04/2016: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 679.099.600.000 đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0100109829 cấp đổi lần thứ 2 bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội;
- Ngày 15/06/2016: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 15/07/2016: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Thị Lan Anh | Thành viên Ban kiểm soát | 3,100 | 0.0% | 11/02/2026 |
| Nguyễn Trọng Tuấn | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 3,700 | 0.0% | 11/02/2026 |
| Trần Lê Phương | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 11/02/2026 |
| Vũ Quyết Thắng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 11/02/2026 |
| Trần Thanh Mai | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 11/02/2026 |
| Nguyễn Thị Thu Thủy | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 11/02/2026 |
| Nguyễn Hồng Mai | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 11/02/2026 |
| CAO TIẾN BÌNH | Tổng Giám đốc | — | — | 19/03/2024 |
| Đặng Xuân Ánh | Kế toán trưởng | — | — | 11/02/2026 |
| Lê Thăng Long | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 11/02/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với VNB
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VNB