VNC

HNX

Công ty Cổ phần Tập đoàn Vinacontrol

36,700 ▼ 0.3%
Cập nhật: 20:10:56 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
3,596
P/E
10.21
P/B
2.33
YoY
25.0%
QoQ
1.8%
2. Khả năng sinh lời
ROE
24.2%
ROA
17.0%
Tỷ suất LN gộp
24.4%
Tỷ suất LN ròng
7.6%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.59
Tổng nợ / Tổng TS
0.37
Thanh toán nhanh
1.97
Thanh toán hiện hành
1.99
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
TÀI SẢN NGẮN HẠN 219 304 365 384.89
Tiền và tương đương tiền 76 153 199 213.25
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 8 11 19 36.58
Các khoản phải thu ngắn hạn 132 136 142 131.79
Trả trước cho người bán ngắn hạn 4 4 4 9.95
Hàng tồn kho, ròng 2 3 4 2.75
Tài sản lưu động khác 1 1 1 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 146 142 138 141.59
Phải thu dài hạn 1 1 1 0.48
Phải thu dài hạn khác 1 1 1 0.48
Tài sản cố định 118 116 113 116.39
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn 1 0 0 0.48
Tài sản dài hạn khác 25 25 25 0
Trả trước dài hạn 25 25 25 24.24
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 364 446 504 526.48
NỢ PHẢI TRẢ 73 155 186 195.10
Nợ ngắn hạn 70 152 183 193.25
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 18 18 15 14.05
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 2 2 2 1.95
Nợ dài hạn 3 3 3 1.85
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 3 3 3 1.85
VỐN CHỦ SỞ HỮU 292 291 317 331.38
Vốn và các quỹ 292 291 317 331.38
Vốn góp của chủ sở hữu 105 105 210 210
Cổ phiếu phổ thông 105 105 210 210
Quỹ đầu tư và phát triển 149 157 52 52.26
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối 35 24 50 62.68
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 3 4 5 6.45
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 364 446 504 526.48
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 180 313 286 291.27
Các khoản giảm trừ doanh thu
Doanh thu thuần 180 313 286 291.27
Giá vốn hàng bán 141 243 203 -221.33
Lãi gộp 40 70 83 69.94
Thu nhập tài chính 0 1 2 0.56
Chi phí tài chính 0 0 1 0.41
Chi phí tiền lãi vay 0 0 0 0.15
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh 0 0 0 0
Chi phí bán hàng 10 27 14 -25.12
Chi phí quản lý DN 15 26 37 -6.65
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 15 18 33 39.13
Thu nhập khác 0 0 0 0.10
Thu nhập/Chi phí khác 0 0 0 -0.75
Lợi nhuận khác 0 0 0 -0.65
LN trước thuế 15 18 33 38.49
Chi phí thuế TNDN hiện hành 3 3 7 -8.30
Chi phí thuế TNDN hoãn lại 0 0 0 0
Lợi nhuận thuần 12 14 26 30.18
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 12 13 25 25.52
Cổ đông thiểu số 0 1 1 4.67
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD -41 79 63 -3.44
Mua sắm TSCĐ -3 0 -7 -7.73
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác 0 -2 -11 4.93
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0 33.30
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 1 -1 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 0 0 1 1.54
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư -3.28 0 0 32.03
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 0 0 0 0.16
Tiền trả các khoản đi vay 0 0 0 0
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 -1 1 -2.26
Cổ tức đã trả 0 -1 -1 -12.61
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính -0.39 0 0 -14.71
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ -44 77 46 13.89
Tiền và tương đương tiền 21 25 43 199.39
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0 -0.03
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 76 153 199 213.25
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Được thành lập năm 1957, Công ty Cổ phần VinaControl (VNC) là công ty đầu tiên tại Việt Nam hoạt động trong lĩnh vực giám định. Công ty chủ yếu thực hiện giám định các mặt hàng xuất nhập khẩu. Ngoài ra, công ty còn cung cấp nhiều mảng dịch vụ giám định khác nhằm đáp ứng nhu cầu ngày càng đa dạng của khách hàng như giám định máy móc thiết bị, giám định hàng hải, giám định sản phẩm xăng dầu, thẩm định giá tài sản, tư vấn kiểm định xây dựng, tư vấn thẩm định môi trường. Năm 2006, VNC chính thức được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Ngày 24/10/1957: Công ty Cổ phần Tập đoàn Vinacontrol tiền thân là Cục Kiểm nghiệm Hàng hóa Xuất nhập khẩu được thành lập; - Ngày 12/11/1974: Đổi tên thành Công ty Giám định Hàng hóa Xuất nhập khẩu; - Ngày 12/11/1988: Chuyển đổi thành Công ty Giám định Hàng hóa Xuất nhập khẩu Việt Nam; - Năm 2005: Chuyển thành Công ty Cổ phần Giám định Vinacontrol; - Năm 2006: Cổ phiếu của công ty được niêm yết và giao dịch trên HNX; - Ngày 23/05/2011: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Tập đoàn Vinacontrol; - Tháng 07/2003: Tăng vốn điều lệ lên 104.999.550.000 đồng; - Ngày 26/08/2025: Tăng vốn điều lệ lên 209.995.110.000 đồng;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Bùi Duy Chinh Chủ tịch Hội đồng Quản trị 950,361 9.0% 29/07/2025
Nguyễn Thị Thủy Ngân Trưởng Ban kiểm soát 733,347 7.0% 29/07/2025
Lưu Ngọc Hiền Kế toán trưởng 81,044 0.8% 29/07/2025
Phan Văn Hùng Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị/Phụ trách Công bố thông tin 71,366 0.7% 29/07/2025
Mai Tiến Dũng Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc 59,622 0.6% 29/07/2025
Nguyễn Quốc Minh Thành viên Ban kiểm soát 26,247 0.2% 29/07/2025
Dương Thanh Huyền Thành viên Hội đồng Quản trị 29/07/2025
Nguyễn Thanh Hương Thành viên Hội đồng Quản trị 01/03/2024
Nguyễn Trung Hiếu Thành viên Ban kiểm soát 01/03/2024
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Công ty TNHH Daho Đầu Tư 2,528,400 24.1% 05/10/2025
Bùi Duy Chinh 950,361 9.0% 05/10/2025
Đỗ Vân Anh 925,533 8.8% 05/10/2025
Nguyễn Thị Thủy Ngân 733,347 7.0% 05/10/2025
Phạm Ngọc Dũng 441,295 4.2% 05/10/2025
Phạm Kim Khánh 420,000 4.0% 05/10/2025
Barca Global Master Fund, L.P 382,000 3.6% 05/10/2025
Công ty Cổ phần Chứng khoán EVS 380,000 3.6% 10/03/2025
Phùng Tấn Phú 234,049 2.2% 05/10/2025
Nguyễn Thị Hạc 204,599 1.9% 05/10/2025
Tổng Công ty Thương mại Hà Nội – Công ty cổ phần 150,000 1.4% 10/03/2025
Lê Ngọc Lợi 145,988 1.4% 05/10/2025
Công ty Tài Chính TNHH MTV Bưu Điện 98,200 0.9% 10/03/2025
Lưu Ngọc Hiền 81,044 0.8% 05/10/2025
Phan Văn Hùng 71,366 0.7% 05/10/2025
Đào Nguyễn Thiên Nga 60,000 0.6% 05/10/2025
Mai Tiến Dũng 59,622 0.6% 05/10/2025
Phạm Mạnh Cường 48,779 0.5% 05/10/2025
Nguyễn Quang Minh 30,000 0.3% 14/09/2015
Nguyễn Quốc Minh 26,247 0.2% 05/10/2025
Vũ Ngọc Khoa 22,000 0.2% 14/09/2015
Trần Đăng Thành 17,020 0.2% 05/10/2025
Lương Minh Đệ 13,450 0.1% 14/09/2015
Bùi Duy Anh 12,523 0.1% 05/10/2025
Lê Quang Viêng 11,000 0.1% 14/09/2015
Trương Đức Sinh 10,166 0.1% 05/10/2025
Viên Thị Lượng 9,500 0.1% 14/09/2015
Nguyễn Quốc Khánh 666 0.0% 05/10/2025
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với VNC So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VNC
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay