VNE
HOSETổng Công ty Cổ phần Xây dựng điện Việt Nam
4,050
▼
3.6%
Cập nhật: 03:11:30 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
721
P/E
5.62
P/B
0.45
YoY
24.4%
QoQ
2.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
8.5%
ROA
2.1%
Tỷ suất LN gộp
5.2%
Tỷ suất LN ròng
-31.1%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
2.83
Tổng nợ / Tổng TS
0.74
Thanh toán nhanh
0.77
Thanh toán hiện hành
1.01
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 1,594 | 1,543 | 1,547 | 1,549 | 1,755.05 |
| Tiền và tương đương tiền | 28 | 29 | 30 | 31 | 15.78 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 9 | 9 | 9 | 9 | 0.80 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 1,035 | 975 | 990 | 1,008 | 1,315.50 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 146 | 153 | 151 | 151 | 64.76 |
| Hàng tồn kho, ròng | 381 | 388 | 376 | 362 | 307.06 |
| Tài sản lưu động khác | 141 | 141 | 141 | 139 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 1,617 | 1,609 | 1,600 | 1,590 | 1,394.42 |
| Phải thu dài hạn | 7 | 7 | 7 | 7 | 7.80 |
| Phải thu dài hạn khác | 7 | 7 | 7 | 7 | 7.80 |
| Tài sản cố định | 762 | 747 | 732 | 717 | 691.54 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 102 | 102 | 102 | 102 | 0 |
| Đầu tư dài hạn | 40 | 40 | 40 | 38 | 48.96 |
| Tài sản dài hạn khác | 34 | 33 | 30 | 29 | 51.30 |
| Trả trước dài hạn | 24 | 23 | 22 | 21 | 19.39 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 3,211 | 3,152 | 3,146 | 3,139 | 3,149.47 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 2,445 | 2,444 | 2,519 | 2,562 | 2,327.69 |
| Nợ ngắn hạn | 1,863 | 1,885 | 1,962 | 1,984 | 1,733.63 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 187 | 190 | 185 | 180 | 167.81 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 1,031 | 1,060 | 1,080 | 1,062 | 896.54 |
| Nợ dài hạn | 582 | 558 | 558 | 578 | 594.05 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 543 | 521 | 520 | 541 | 543.72 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 766 | 708 | 627 | 577 | 821.78 |
| Vốn và các quỹ | 766 | 708 | 627 | 577 | 821.78 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 904 | 904 | 904 | 904 | 904.33 |
| Cổ phiếu phổ thông | 904 | 904 | 904 | 904 | 904.33 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 15 | 15 | 15 | 15 | 15.90 |
| Các quỹ khác | 7.10 | 7.10 | 7.10 | 7.10 | 6.34 |
| Lãi chưa phân phối | -95 | -151 | -217 | -264 | -26.58 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 20 | 18 | 3 | 0 | 5.09 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 3,211 | 3,152 | 3,146 | 3,139 | 3,149.47 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 225 | 66 | 76 | 94 | 280 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 225 | 66 | 76 | 94 | 280 |
| Giá vốn hàng bán | 292 | 49 | 106 | 79 | -235.08 |
| Lãi gộp | -67 | 17 | -29 | 16 | 44.92 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 125.28 |
| Chi phí tài chính | 37 | 31 | 38 | 44 | -16.81 |
| Chi phí tiền lãi vay | 20 | 30 | 38 | 29 | -8.57 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | -2 | 2.11 |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.01 |
| Chi phí quản lý DN | 17 | 9 | 9 | 8 | 34.92 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -121 | -23 | -77 | -38 | 190.40 |
| Thu nhập khác | 2 | 0 | 0 | 0 | 3.78 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 2 | 12 | -1.50 |
| Lợi nhuận khác | 2 | 0 | -1 | -12 | 2.28 |
| LN trước thuế | -120 | -23 | -78 | -50 | 192.68 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1 | 0 | 1 | 0 | 0.36 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 6 | 0 | 2 | 0 | 3.63 |
| Lợi nhuận thuần | -126 | -23 | -81 | -50 | 196.67 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -120 | -22 | -66 | -46 | 200.21 |
| Cổ đông thiểu số | -6 | -1 | -15 | -3 | -3.54 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -2 | -6 | -16 | -3 | 78.39 |
| Mua sắm TSCĐ | -5 | 0 | -1 | 1 | -0.20 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 61 | 0 | 0 | 0 | 13.51 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | -2 | 0 | 0 | 0 | 18.31 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | -1 | 0 | 0 | 0 | -103.99 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.13 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 0.05 | 0 | 0 | -72.50 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 137 | 43 | 53 | 36 | -86.97 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -187 | -37 | -34 | -33 | 65.56 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 6.41 | 0 | 0 | -21.41 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 2 | 1 | 2 | 1 | -15.52 |
| Tiền và tương đương tiền | -64 | 22 | -28 | -6 | 31.30 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 28 | 29 | 30 | 31 | 15.78 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Tổng Công ty Cổ phần Xây dựng điện Việt Nam (VNE) có tiền thân là Công ty Xây lắp Điện 3 được thành lập vào năm 1988. Năm 2005 chuyển sang hoạt động theo mô hình Tổng công ty. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực xây dựng điện. Thông qua các công ty con, VNE chủ yếu cung cấp dịch vụ cho các dự án xây dựng hệ thống lưới điện và trạm biến áp 500kV. VNECO đã thực hiện thi công các nhà máy thủy điện và điện mặt trời như Nhà máy thủy điện Hồi xuân, nhà máy thủy điện K’rông H’năng, nhà máy thủy điện Khe Diên, nhà máy điện mặt trời Cam Lâm, nhà máy điện mặt trời Thuận Nam,... VNE hiện chiếm khoảng 35-40% thị phần ngành xây lắp điện. Năm 2007, VNE chính thức được giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Ngày 22/02/1988: Công ty Xây lắp Điện 3 được thành lập trên cơ sở hợp nhất hai Công ty là Công ty Xây lắp đường dây và Trạm 3 với Công ty Xây lắp đường dây và Trạm 5;
- Năm 1994 đến 1997: Là Công ty hạch toán độc lập trực thuộc Tổng Công ty Điện lực Việt Nam (nay là Tập đoàn Điện lực Việt Nam);
- Năm 1998, Tổng công ty xây dựng Công nghiệp Việt Nam được thành lập, Công ty xây lắp điện 3 là một Công ty thành viên thuộc Tổng Công ty xây dựng Công nghiệp Việt Nam;
- Ngày 30/9/2002, Công ty xây lắp điện 3 được tổ chức lại thành Công ty mẹ Nhà nước trực thuộc Bộ Công nghiệp thí điểm hoạt động theo mô hình Công ty mẹ-Công ty con;
- Từ tháng 12/2005 đến nay: Công ty Xây lắp điện 3 chuyển thành Tổng Công ty cổ phần Xây dựng điện Việt Nam;
- Ngày 01/08/2007: Niêm yết tại HOSE với số vốn điều lệ 320 tỷ đồng;
- Tháng 10/2010: Tăng vốn điều lệ lên 637,2 tỷ đồng;
- Ngày 12/04/2017: Tăng vốn điều lệ lên 904,32 đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Trần Quang Cần | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 4,300,000 | 5.2% | 03/07/2020 |
| Phạm Đỗ Minh Triết | Kế toán trưởng | 3,743,170 | 4.6% | 15/08/2025 |
| Nguyễn Anh Tuấn | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 2,000,010 | 2.4% | 15/08/2025 |
| Nguyễn Tịnh | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 171,109 | 0.2% | 15/08/2025 |
| Phạm Hữu Minh Huy | Phó Tổng Giám đốc | 49,000 | 0.1% | 15/08/2025 |
| Lê Chí Dũng | Thành viên Ban kiểm soát | 21,450 | 0.0% | 14/09/2015 |
| Lê Văn Khôi | Phó Tổng Giám đốc | 15,050 | 0.0% | 15/08/2025 |
| Trần Văn Huy | Phó Tổng Giám đốc/Phụ trách Công bố thông tin | 4,500 | 0.0% | 30/06/2025 |
| Đào Ngọc Quỳnh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 15/08/2025 |
| Nguyễn Thị Hoàng Oanh | Thành viên Ban kiểm soát | 20 | — | 30/06/2025 |
| Phạm Phú Mai | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 10/12/2025 |
| Nguyễn Thị Thanh Hà | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 10/12/2025 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty TNHH Đầu Tư Vneco | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ Phần Vneco-rme | công ty con | 38.0% |
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Vneco Miền Trung | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH MTV Xây Dựng Năng Lượng Vneco | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Điện Gió Thuận Nhiên Phong 1 | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Điện Mặt Trời Vneco - Hòa Thắng | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ phần Xây dựng điện VNECO4 | công ty con | 54.7% |
| Công ty Cổ phần Xây dựng Điện Vneco 8 | công ty con | 55.9% |
| Công ty Cổ phần Xây Dựng Điện VNECO 12 | công ty con | 65.7% |
| Công ty Cổ phần Xây dựng Điện VNECO 2 | công ty liên kết | 0.0% |
| Công ty CP Xây Dựng Điện Vneco 10 | công ty liên kết | 47.1% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với VNE
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VNE