VNF
HNXCông ty Cổ phần Vinafreight
15,400
▲
2.0%
Cập nhật: 23:55:08 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
1,866
P/E
8.25
P/B
0.78
YoY
5.6%
QoQ
22.9%
2. Khả năng sinh lời
ROE
9.8%
ROA
6.3%
Tỷ suất LN gộp
6.8%
Tỷ suất LN ròng
4.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.58
Tổng nợ / Tổng TS
0.37
Thanh toán nhanh
1.63
Thanh toán hiện hành
1.66
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 482 | 485 | 572 | 594.95 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 149 | 165 | 219 | 210.14 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 93 | 90 | 119 | 135.12 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 232 | 220 | 226 | 239.23 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 1 | 3 | 2 | 1.54 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 4 | 2 | 2 | 2.97 | — |
| Tài sản lưu động khác | 4 | 8 | 6 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 392 | 395 | 395 | 396.29 | — |
| Phải thu dài hạn | 9 | 9 | 5 | 4.88 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 9 | 9 | 5 | 4.88 | — |
| Tài sản cố định | 7 | 6 | 6 | 2.44 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 374 | 378 | 383 | 387.45 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 3 | 2 | 2 | 38.26 | — |
| Trả trước dài hạn | 3 | 2 | 2 | 1.52 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 874 | 880 | 967 | 991.24 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 290 | 286 | 354 | 363.33 | — |
| Nợ ngắn hạn | 285 | 281 | 349 | 358.90 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 4 | 4 | 3 | 1.06 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 10 | 45 | 62 | 34.66 | — |
| Nợ dài hạn | 4 | 4 | 4 | 4.43 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 584 | 594 | 613 | 627.91 | — |
| Vốn và các quỹ | 584 | 594 | 613 | 627.91 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 317 | 317 | 317 | 317.16 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 317 | 317 | 317 | 317.16 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 16 | 16 | 16 | 15.93 | — |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lãi chưa phân phối | 201 | 219 | 236 | 248.83 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 21 | 12 | 15 | 16 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 874 | 880 | 967 | 991.24 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 317 | 426 | 418 | 513.63 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 6 | 9 | 2 | -1.35 | — |
| Doanh thu thuần | 311 | 417 | 417 | 512.28 | — |
| Giá vốn hàng bán | 283 | 387 | 389 | -488.69 | — |
| Lãi gộp | 27 | 30 | 28 | 23.59 | — |
| Thu nhập tài chính | 7 | 6 | 3 | 6.09 | — |
| Chi phí tài chính | 3 | 2 | 1 | -1.26 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | -0.56 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | -3 | 0 | 4 | 0.27 | — |
| Chi phí bán hàng | 7 | 6 | 6 | -8.30 | — |
| Chi phí quản lý DN | 5 | 5 | 5 | -5.53 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 17 | 22 | 22 | 14.86 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 1 | 3 | 7.32 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | -0.01 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 1 | 3 | 7.31 | — |
| LN trước thuế | 17 | 23 | 25 | 22.17 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 5 | 3 | 5 | -7.54 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lợi nhuận thuần | 12 | 20 | 19 | 14.63 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 11 | 18 | 17 | 13.17 | — |
| Cổ đông thiểu số | 1 | 2 | 2 | 1.46 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -57 | -3 | 46 | 28.57 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -15 | -95 | -41 | -46.38 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 45 | 127 | 42 | 34.98 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | -17 | -7 | 2 | -2.65 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 7 | -4 | 8 | 4.24 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 19.90 | 0 | 0 | -9.81 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 36 | 60 | 88 | 34.66 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -73 | -26 | -71 | -62.14 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | -57 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -37.37 | 0 | 0 | -27.48 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -74 | -5 | 74 | -8.72 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 14 | 23 | 19 | 219.19 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | -0.32 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 149 | 145 | 219 | 210.14 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Vinafreight, có tiền thân là Xí nghiệp Dịch vụ Kho vận, được thành lập vào năm 2001. Công ty tập trung chủ yếu vào lĩnh vực kinh doanh các dịch vụ vận tải hàng không và hàng hải. Vinafreight là một trong những công ty vận tải hàng không lớn nhất khu vực thành phố Hồ Chí Minh, đứng thứ hai trong xếp hạng của Singapore Airline và thứ ba theo xếp hạng của Malaysia Airline và China International. Hiện công ty là thành viên của FIATA, IATA, VLA. Công ty đang là đối tác của các nhà cung cấp dịch vụ vận tải hàng không, đường biển lớn trên thế giới như: Singapore Airlines, Vietnam Airlines, Eva Airways, Cathay Pacific Airways, AirFrance, Bristish Airways, Philippines Airways, Lufthansa German Airlines, China Airlines, NYK Line, CMA, Maersk…với các đối thủ cạnh tranh chính như Gemadept, Vitranschart, Samtra, Saigonship. Ngoài dịch vụ vận tải, VNF còn cung cấp dịch vụ kho bãi với hệ thống kho CFS diện tích 3.000 m2, kho lạnh diện tích 1.500m2 sức chứa khoảng 1800 tấn; Kho ngoài trời rộng 10.000 m2; kho trong nhà diện tích 6.000m2. Năm 2010, VNF chính thức được giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Những năm đầu 1990: Công ty Cổ phần Vinafreight là đơn vị chuyên về vận tải hàng không thuộc Công ty Giao nhận kho vận ngoại thương thành phố Hồ Chí Minh;
- Năm 2001: Công ty được thành lập với vốn điều lệ là 18 tỷ;
- Năm 2002: Công ty chính thức trở thành thành viên của VIFFAS;
- Năm 2005: Công ty tăng vốn điều lệ lên 27 tỷ;
- Năm 2007: Công ty tăng vốn điều lệ lên 56 tỷ đồng;
- Năm 2010: Cổ phiếu của công ty chính thức được giao dịch trên HNX;
- Ngày 14/05/2021: Công ty tăng vốn điều lệ lên 251.45 tỷ đồng;
- Ngày 24/12/2021: Tăng vốn điều lệ lên 264 tỷ đồng;
- Ngày 27/12/2022: Tăng vốn điều lệ lên 317 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Bích Lân | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 120,375 | 1.4% | 09/09/2019 |
| Nguyễn Hồng Sơn | Thành viên Hội đồng Quản trị | 27,400 | 0.1% | 04/05/2021 |
| Lê Thị Ngọc Anh | Kế toán trưởng/Phụ trách Công bố thông tin | 33,704 | 0.1% | 17/09/2024 |
| Nguyễn Huy Diệu | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 22,143 | 0.1% | 24/07/2024 |
| Chu Việt Cường | Thành viên Hội đồng Quản trị | 16,800 | 0.1% | 06/06/2025 |
| Nguyễn Anh Minh | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 20,222 | 0.1% | 13/08/2025 |
| Phan Phương Tuyền | Trưởng Ban kiểm soát | 15,208 | 0.1% | 21/08/2025 |
| Lê Quang Huy | Phụ trách Công bố thông tin | 6,300 | 0.0% | 06/06/2024 |
| Nguyễn Ngọc Nhiên | Phó Tổng Giám đốc | 566 | 0.0% | 13/08/2025 |
| Nguyễn Hồng Kim Chi | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 28/08/2025 |
| Lê Văn Hùng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 26/04/2017 |
| Lê Hoàng Như Uyên | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 04/05/2021 |
| Lê Duy Hiệp | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 19/12/2016 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty TNHH Đầu Tư Phát Triển Thương Mại Con Đường Việt | công ty con | 45.9% |
| Công ty TNHH Logistics Xuê Hằng Việt Nam | công ty con | 51.0% |
| Công ty TNHH Hậu Cần Toàn Cầu Sfs Việt Nam | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Dịch Vụ Hàng Không Véc Tơ Quốc Tế | công ty con | 90.0% |
| Công ty Cổ Phần Cảng Mipec | công ty liên kết | 21.3% |
| Công ty Cổ Phần Logistics Vĩnh Lộc | công ty liên kết | 20.0% |
| Công ty CP Dịch Vụ Logistics Thăng Long | công ty liên kết | 23.0% |
| Công ty Cổ phần Giao nhận Vận tải Ngoại Thương | công ty liên kết | 24.9% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với VNF
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VNF