VNG
HOSECông ty Cổ phần Du Lịch Thành Thành Công
6,800
▼
0.3%
Cập nhật: 04:55:25 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
102
P/E
66.72
P/B
0.59
YoY
50.0%
QoQ
21.7%
2. Khả năng sinh lời
ROE
0.9%
ROA
0.2%
Tỷ suất LN gộp
31.4%
Tỷ suất LN ròng
-1.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
2.92
Tổng nợ / Tổng TS
0.74
Thanh toán nhanh
0.91
Thanh toán hiện hành
1
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 1,585 | 1,111 | 1,153 | 1,082 | 1,313.59 |
| Tiền và tương đương tiền | 45 | 44 | 48 | 15 | 9.87 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 512 | 282 | 269 | 281 | 275.79 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 926 | 679 | 721 | 673 | 900.16 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 132 | 207 | 322 | 242 | 255.92 |
| Hàng tồn kho, ròng | 8 | 12 | 16 | 13 | 9.19 |
| Tài sản lưu động khác | 95 | 95 | 100 | 100 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 2,975 | 2,942 | 2,964 | 3,037 | 3,119.14 |
| Phải thu dài hạn | 107 | 96 | 85 | 85 | 84.77 |
| Phải thu dài hạn khác | 64 | 64 | 53 | 53 | 52.82 |
| Tài sản cố định | 1,811 | 1,794 | 1,773 | 1,753 | 1,794.24 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư dài hạn | 582 | 583 | 625 | 715 | 718.31 |
| Tài sản dài hạn khác | 59 | 53 | 48 | 44 | 483.62 |
| Trả trước dài hạn | 52 | 46 | 41 | 37 | 30.38 |
| Lợi thế thương mại | 2 | 2 | 2 | 2 | 1.54 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 4,560 | 4,053 | 4,117 | 4,119 | 4,432.72 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 3,437 | 2,973 | 3,086 | 3,030 | 3,302.07 |
| Nợ ngắn hạn | 1,576 | 1,057 | 1,186 | 1,071 | 1,309.66 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 68 | 62 | 154 | 52 | 111.66 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 1,183 | 708 | 764 | 755 | 859.56 |
| Nợ dài hạn | 1,861 | 1,916 | 1,899 | 1,959 | 1,992.41 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 1,747 | 1,789 | 1,786 | 1,831 | 1,876.98 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 1,124 | 1,080 | 1,031 | 1,089 | 1,130.66 |
| Vốn và các quỹ | 1,124 | 1,080 | 1,031 | 1,089 | 1,130.66 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 973 | 973 | 973 | 973 | 972.77 |
| Cổ phiếu phổ thông | 973 | 973 | 973 | 973 | 972.77 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 7 | 7 | 7 | 7 | 6.75 |
| Các quỹ khác | 18.57 | 18.57 | 18.57 | 18.57 | 18.57 |
| Lãi chưa phân phối | 13 | -31 | -79 | -22 | 20.16 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 5 | 5 | 5 | 5 | 4.59 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 4,560 | 4,053 | 4,117 | 4,119 | 4,432.72 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 146 | 151 | 176 | 180 | 219.02 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.03 |
| Doanh thu thuần | 146 | 151 | 176 | 180 | 218.98 |
| Giá vốn hàng bán | 120 | 114 | 132 | 126 | -116.91 |
| Lãi gộp | 26 | 36 | 44 | 54 | 102.07 |
| Thu nhập tài chính | 210 | 4 | 4 | 105 | 65.84 |
| Chi phí tài chính | 129 | 55 | 65 | 57 | -67.20 |
| Chi phí tiền lãi vay | 76 | 53 | 64 | 58 | -65.97 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 7 | 0 | -2 | -2 | 3.72 |
| Chi phí bán hàng | 19 | 9 | 8 | 11 | -21.74 |
| Chi phí quản lý DN | 23 | 20 | 16 | 20 | -16.86 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 72 | -44 | -43 | 68 | 65.83 |
| Thu nhập khác | 3 | 0 | 1 | 1 | 0.81 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 4 | 0 | 2 | 5 | -3.49 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | -1 | -4 | -2.67 |
| LN trước thuế | 72 | -44 | -45 | 64 | 63.16 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 30 | 0 | 4 | 7 | -21.41 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | -3 | 0.17 |
| Lợi nhuận thuần | 42 | -44 | -48 | 60 | 41.92 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 42 | -44 | -48 | 60 | 41.91 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.01 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -19 | 388 | -446 | 81 | 235.76 |
| Mua sắm TSCĐ | -65 | -5 | -4 | -23 | -111.83 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -438 | -513 | 407 | -175 | 4.74 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 407 | 248 | -109 | 180 | -91.02 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | -285 | -192 | -3 | -402 | -196.99 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 358 | 0 | 100 | 271 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 2 | 6 | 4 | 0 | 3.50 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 39 | -456.49 | 0 | 0 | -391.59 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | -6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 915 | 277 | 443 | 330 | 486.51 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -357 | -710 | -389 | -295 | -335.53 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | -2 | 0 | 0 | 0 | -0.59 |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -432.60 | 0 | 0 | 150.39 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 511 | -501 | 3 | -32 | -5.44 |
| Tiền và tương đương tiền | 14 | 25 | 36 | 39 | 15.31 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 545 | 44 | 48 | 15 | 9.87 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Du lịch Thành Thành Công (VNG) có tiền thân là Công ty Cổ phần Du lịch Golf Việt Nam được thành lập vào năm 2006. Công ty hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh cơ sở lưu trú du lịch khách sạn, dịch vụ ăn uống, dịch vụ lữ hành nội địa, quốc tế, dịch vụ vui chơi giải trí. Công ty đang hiện đang quản lý vận hành 20 khách sạn và khu nghỉ dưỡng với hơn 1.200 phòng, 02 trung tâm hội nghị và 04 nhà hàng với sức chứa hơn 6.000 khách. Bên cạnh đó, Công ty còn sở hữu 02 quần thể vui chơi, bao gồm TTC World - Thung lũng Tình yêu và TTC World - Tà Cú. VNG được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2009.
Lịch sử hình thành
- Ngày 11/07/2006: Tiền thân là Công ty Cổ phần Du lịch Golf Việt Nam (VINAGOLF) được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 130 tỷ đồng trên cơ sở cổ phần hóa Chi nhánh Đà Lạt và Cần Thơ của Công ty Xây dựng và Phát triển Đô thị tỉnh Bà Rịa
- Vũng Tàu;
- Ngày 17/12/2009: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Tháng 12/2010: Tăng vốn điều lệ lên 200 tỷ đồng;
- Ngày 27/12/2014: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Du lịch Thành Thành Công;
- Ngày 26/09/2018: Tăng vốn điều lệ lên 752.050.000.000 đồng;
- Ngày 26/08/2019: Tăng vốn điều lệ lên 926.666.080.000 đồng;
- Ngày 05/02/2020: Tăng vốn điều lệ lên 972.766.080.000 đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Đặng Huỳnh Anh Tuấn | Thành viên Hội đồng Quản trị | 1,799,360 | 1.8% | 31/08/2023 |
| Phan Thị Hồng Vân | Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Phụ trách Công bố thông tin | 50,000 | 0.1% | 18/04/2025 |
| Vũ Viết Bản | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | 34 | 0.0% | 18/04/2025 |
| Huỳnh Thị Thu Trang | Người phụ trách quản trị công ty | 35 | 0.0% | 23/10/2020 |
| Trần Võ Hiếu Thuận | Tổng Giám đốc | — | — | 02/11/2020 |
| Bùi Tấn Khải | Kế toán trưởng | — | — | 08/10/2019 |
| Hồ Thị Phương Thảo | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 25/04/2024 |
| Hoàng Mạnh Tiến | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 21/03/2018 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty TNHH Du Lịch Ttc Huế | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ phần Lâm Công nghiệp Lâm Đồng | công ty con | 32.1% |
| Công ty Cổ phần Du lịch Ngọc Lan | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ phần Du lịch Thanh Bình | công ty con | 74.8% |
| Công ty TNHH Du lịch TTC | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Thành Thành Công Đà Lạt | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Du Lịch Thành Thành Công Lâm Đồng | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Du lịch TTC | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Lữ Hành Quốc Tế Ttc | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ Phần Du Lịch Bến Tre | công ty liên kết | 34.1% |
| Công ty CP Du Lịch Núi Tà Cú | công ty liên kết | 40.1% |
| Công ty Cổ Phần Du Lịch Vinagolf Angkor | công ty liên kết | 49.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với VNG
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VNG