VNH
UPCOMCông ty Cổ phần Đầu tư Việt Việt Nhật
1,600
▼
11.1%
Cập nhật: 04:54:35 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Thủy hải sản Việt Nhật (VNH), tiền thân là Công ty TNHH Sản xuất - Thương mại - Xuất nhập khẩu Việt Nhật được thành lập năm 2000. Năm 2007 công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Sản phẩm chính hiện nay của công ty là các loại sản phẩm thủy hải sản chế biến có giá trị gia tăng cao, rất đa dạng, được chia thành các nhóm sản phẩm chính như: bạch tuộc, mực, ghẹ, tôm, cá và các loại thủy sản khác. Các sản phẩm của công ty hoàn toàn phục vụ cho thị trường xuất khẩu. Sản phẩm được xuất khẩu sang các thị trường lớn như Mỹ, Nhật chiếm trên 80% sản lượng, còn lại là thị trường Hàn Quốc, Singapore, Trung Quốc, Châu Âu, các nước Trung Đông. Công ty hiện có 1 nhà máy với hệ thống 2 xưởng sản xuất: chuyên chế biến thủy hải sản đông lạnh có diện tích 2.400 m2 và xưởng chuyên chế biến đồ hộp có diện tích 1.700 m2. Tổng công suất thiết kế của nhà máy là 20 tấn thành phẩm đông lạnh/ngày, hệ thống kho lạnh có công suất thiết kế là 700 tấn. Ngày 31/03/2017, VNH chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Ngày 19/12/2000: Tiền thân của công ty là Công ty TNHH Sản xuất
- Thương mại
- Xuất nhập khẩu Việt Nhật được thành lập.
- Tháng 05/2001: Công ty khởi công xây dựng nhà xưởng tại Khu công nghiệp Vĩnh Lộc, huyện Bình Chánh, TP HCM.
- Năm 2002: Công ty bắt đầu đi vào sản xuất kinh doanh xuất khẩu bạch tuộc, các mặt hàng xuất khẩu chỉ ở dạng nguyên liệu đã qua sơ chế.
- Năm 2007: Công ty mở rộng chế biến nhiều loại thủy hải sản như tôm, mực, cá, ghẹ, nghêu... và chuyển dần sang sản xuất các sản phẩm đã chế biến.
- Tháng 05/2007: Công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần, vốn điều lệ ban đầu là 25 tỷ đồng. Đổi tên thành công ty cổ phần Thủy Hải Sản Việt Nhật ( Visea Corp)..
- Tháng 04/2008: Tăng vốn điều lệ lên 80,23 tỷ đồng.
- Ngày 08/04/2010: Cổ phiếu của công ty được niêm yết và giao dịch trên sàn HOSE.
- Ngày 23/03/2017: Hủy niêm yết trên sàn HOSE.
- Ngày 31/03/2017: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Thanh Sơn | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 729,800 | 9.1% | 11/02/2026 |
| Trần Minh Trọng | Kế toán trưởng | — | — | 12/03/2019 |
| Phạm Thị Khánh Vân | Tổng Giám đốc | — | — | 08/03/2021 |
| Trần Công Thơ | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 03/10/2023 |
| Đỗ Thái Hưng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 15/04/2024 |
| Tô Hiếu Thuận | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 10/07/2018 |
| Nguyễn Thị Thanh Thúy | Phó Tổng Giám đốc Kinh doanh | — | — | 15/04/2024 |
| CAO TUYẾT LAN | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 08/05/2024 |
| Trần Xuân Trường | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 08/05/2024 |
| NGUYỄN ĐỨC HUY | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | — | — | 23/01/2025 |
| Hồ Minh Kha | Phó Giám đốc | — | — | 15/04/2024 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với VNH
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VNH