VNI
UPCOMCông ty Cổ phần Đầu tư Bất động sản Việt Nam
7,900
▼
3.7%
Cập nhật: 20:01:32 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư Bất động sản Việt Nam (VNI), tiền thân là Công ty TNHH Đầu tư Bất Động Sản Viên Nam được thành lập năm 2007. Năm 2007, công ty chuyển sang hoạt động cổ phần và chính thức trở thành Công ty Cổ phần Đầu tư Bất Động Sản Việt Nam. Họat động chính của Công ty là đầu tư phát triển các dự án Bất động sản do Công ty trực tiếp làm chủ đầu tư. Ngoài ra, Công ty còn có mảng kinh doanh Bất động sản nhỏ lẻ sẵn có trên thị trường Quận 7, thành phố Hồ Chí Minh. Công ty hiện đang triển khai 2 dự án lớn là Dự án Vinaland Tower và Dự án chợ truyền thống Phước Long. Hoạt động kinh doanh Bất động sản hiện nay của Công ty bao gồm Hoạt động chuyển nhượng quyền sử dụng đất và Hoạt động chuyển nhượng quyền Hợp tác đầu tư với các chủ đầu tư Bất động sản khác như Vạn Phát Hưng, ADC, Him Lam, Sadeco...Ngày 04/06/2017, VNI chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Ngày 13/03/2007: Công ty Cổ Phần đầu tư bất động sản Việt Nam được thành lập với tên gọi ban đầu: Công ty Cổ phần Quỹ Địa ốc Viên Nam;
- Ngày 08/06/2007: Công ty đổi tên thành Công ty Cổ phần Đầu tư Bất động sản Viên Nam và tăng vốn điều lệ lên 60 tỷ đồng;
- Tháng 12/2007: Công ty tăng vốn điều lệ lên 72 tỷ đồng;
- Ngày 13/08/2008: Trở thành Công ty đại chúng.
- Năm 2009: Công ty tăng vốn điều lệ lên 105 tỷ đồng;
- Ngày 09/09/2009: Cổ phiếu của công ty được niêm yết trên sàn HOSE;
- Ngày 29/01/2010: Công ty đổi tên Công ty thành Công ty Cổ phần Đầu tư Bất động sản Việt Nam;
- Ngày 04/06/2017: Chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Trần Minh Hoàng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 1,885,865 | 18.2% | 22/07/2025 |
| Hồ Đắc Hưng | Thành viên Hội đồng Quản trị | 1,758,935 | 17.0% | 22/07/2025 |
| VŨ NGỌC TUẤN | Thành viên Hội đồng Quản trị | 149,000 | 1.4% | 22/07/2025 |
| Nguyễn Văn Quý | Thành viên Hội đồng Quản trị | 1,330 | 0.0% | 22/07/2025 |
| Nguyễn Văn Hùng | Thành viên Hội đồng Quản trị | 1,000 | 0.0% | 15/04/2021 |
| Nguyễn Duy Dương | Thành viên Hội đồng Quản trị | 500 | 0.0% | 22/07/2025 |
| Nguyễn Hồ Phương | Thành viên Hội đồng Quản trị | 441 | 0.0% | 22/07/2025 |
| Trần Thị Kim Duyên | Kế toán trưởng | — | — | 05/03/2019 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với VNI
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VNI