VNL
HOSECông ty Cổ phần Logistics Vinalink
19,600
0.0%
Cập nhật: 17:06:57 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
4,034
P/E
4.86
P/B
0.84
YoY
24.4%
QoQ
5.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
18.0%
ROA
11.7%
Tỷ suất LN gộp
6.9%
Tỷ suất LN ròng
4.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.58
Tổng nợ / Tổng TS
0.37
Thanh toán nhanh
2.72
Thanh toán hiện hành
2.76
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 357 | 378 | 412 | 420.36 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 66 | 53 | 79 | 83.27 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 10 | 20 | 20 | 20 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 277 | 300 | 308 | 310.98 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 1 | 4 | 8 | 12.93 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | 5 | 5 | 6 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 96 | 97 | 96 | 101.69 | — |
| Phải thu dài hạn | 2 | 3 | 2 | 2.37 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 2 | 3 | 2 | 2.37 | — |
| Tài sản cố định | 43 | 43 | 42 | 46.77 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 50 | 51 | 51 | 52.18 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 1 | 1 | 0 | 9.51 | — |
| Trả trước dài hạn | 1 | 1 | 0 | 0.37 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 454 | 476 | 508 | 522.05 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 150 | 161 | 179 | 192.54 | — |
| Nợ ngắn hạn | 108 | 119 | 137 | 152.18 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 1 | 2 | 3 | 2.49 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | 41 | 41 | 41 | 40.37 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 304 | 315 | 329 | 329.51 | — |
| Vốn và các quỹ | 304 | 315 | 329 | 329.51 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 141 | 141 | 141 | 141.40 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 141 | 141 | 141 | 141.40 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Các quỹ khác | 10 | 10 | 10 | 10 | — |
| Lãi chưa phân phối | 148 | 158 | 173 | 173.16 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 454 | 476 | 508 | 522.05 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 293 | 332 | 377 | 395.72 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 293 | 332 | 377 | 395.72 | — |
| Giá vốn hàng bán | 272 | 310 | 353 | -365.97 | — |
| Lãi gộp | 21 | 22 | 24 | 29.75 | — |
| Thu nhập tài chính | 3 | 9 | 5 | 2.66 | — |
| Chi phí tài chính | 1 | 2 | 4 | -0.51 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | 6 | 6 | 7 | -15.17 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 17 | 22 | 18 | 16.74 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0.03 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | -0.20 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | -0.17 | — |
| LN trước thuế | 17 | 22 | 18 | 16.57 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 3 | 3 | 4 | -6.53 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 14 | 18 | 15 | 10.04 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 14 | 18 | 15 | 10.04 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -21 | 12 | 21.84 | 17.31 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | -5.60 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0.37 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | -10 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | -1 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 1 | 0 | 4.28 | 2.16 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0.85 | 0 | 4.28 | -3.07 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | 0 | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | 0 | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | -14 | 0 | -9.90 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | 0 | -9.90 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -20 | -13 | 26.12 | 4.34 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 17 | 17 | 52.83 | 78.98 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | -0.05 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 66 | 53 | 0 | 83.27 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Logistics Vinalink (VNL) có tiền thân là Xí nghiệp Đại lý Vận tải và Gom hàng (Vinaconsol) được thành lập vào năm 1999. VNL hoạt động trong lĩnh vực: Đại lý vận tải đa phương thức; Dịch vụ khai quan & giao nhận vận tải; Kinh doanh cho thuê văn phòng & kho bãi; Đại lý tàu biển & môi giới hàng hải; Dịch vụ phát chuyển nhanh nội địa. VNL đang thực hiện các tuyến vận tải trực tiếp hàng lẻ (LCL) xuất đường biển đi Châu Á (Trung Quốc, Singapore, Hong Kong, Nhật Bản, Malaysia) và Châu Mỹ (Mỹ, Canada), châu Âu. Bên cạnh đó, phát triển thêm các tuyến Châu Âu, Trung Đông; tuyến vận tải đa phương thức kết hợp đường biển-đường sắt liên vận đi Trung Á. Về dịch vụ vận tải đường không, hiện tại doanh thu mảng này của VNL đang phát triển rất tốt, VNL luôn là đại lý đứng đầu của các Hãng hàng không Vietnam Airlines, China Airlines, Asiana Airlines, Singapore Airlines, Thais Airways. Hiện tại, VNL sở hữu 14 đầu kéo container và 18 rơ móc, 7 xe tải có trọng tải 2 tấn, kho hàng tiêu chuẩn 16.000 m2 ở 145 - 147 Nguyễn tất Thành, Quận 4, thành phố Hồ Chí Minh. Bên cạnh đó, VNL còn có đầy đủ các trang thiết bị phục vụ cho việc bốc dỡ hàng tại kho như xe cẩu, xe nâng, palet (miếng gỗ chống ẩm ướt trong kho). Ngày 17/08/2009, VNL niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Năm 1998: Công ty Vinatrans thành lập Xí nghiệp Đại lý Vận tải và Gom hàng (Vinaconsol);
- Ngày 24/06/1999: Bộ trưởng Bộ Thương mại ban hành Quyết định số 0776/1999/QĐ-BTM phê duyệt phương án cổ phần hóa và chuyển Xí nghiệp Đại lý Vận tải và Gom hàng Vinalink International Freight Forwarders Joint Stock Company (Vinalink) thành Công ty cổ phần Giao nhận Vận tải và Thương mại (Vinalink) với vốn điều lệ 8 tỷ đồng;
- Ngày 01/09/1999: Công ty Cổ phần Giao nhận Vận tải và Thương mại (Vinalink) chính thức hoạt động theo tư cách pháp nhân đăng ký với Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh;
- Ngày 07/03/2000: Gia nhập Hiệp hội Giao nhận Kho vận Việt Nam VIFFAS;
- Năm 2002: Tăng vốn điều lệ lên 24 tỷ đồng và gia nhập Hiệp hội Giao nhận Quốc tế FIATA;
- Tháng 07/2005: Tăng vốn điều lệ lên 36 tỷ đồng;
- Tháng 12/2007: Tăng vốn điều lệ lên 90 tỷ đồng;
- Ngày 17/08/2009: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 04/01/2013: Công ty TNHH MTV Logistics Vinalink (Cambodia) được thành lập theo Giấy phép số Co.3199E/2012 cấp bởi Bộ Thương Mại Vương Quốc Campuchia;
- Ngày 24/05/2014: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Logistics Vinalink theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0301776205 cấp đổi lần thứ 10 bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh;
- Ngày 27/05/2022: Tăng vốn điều lệ lên 94 tỷ đồng;
- Ngày 17/08/2023: Tăng vốn điều lệ lên 141,4 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Vũ Thế Đức | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 485,580 | 3.4% | 21/08/2025 |
| Trang Anh Xuân | Thành viên Ban kiểm soát | 127,425 | 0.9% | 13/02/2025 |
| Vũ Quốc Bảo | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 111,200 | 0.8% | 28/08/2025 |
| Nguyễn Nam Tiến | Tổng Giám đốc/Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 106,140 | 0.8% | 21/08/2025 |
| Hoàng Thị Duy Thảo | Người phụ trách quản trị công ty/Phụ trách Công bố thông tin | 50,300 | 0.4% | 25/04/2024 |
| Nguyễn Quốc Huy | Thành viên Hội đồng Quản trị | 32,655 | 0.2% | 21/08/2025 |
| Nguyễn Anh Nam | Kế toán trưởng | 30,000 | 0.2% | 21/08/2025 |
| Phan Phương Tuyền | Thành viên Ban kiểm soát | 6,585 | 0.0% | 21/08/2025 |
| Lê Thị Ngọc Anh | Thành viên Ban kiểm soát | 3,285 | 0.0% | 21/08/2025 |
| Lê Văn Hùng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 27/08/2021 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty TNHH MTV Logistics Vinalink | công ty con | 100.0% |
| Công Ty TNHH Rcl (việt Nam) | công ty liên kết | 20.0% |
| Công ty TNHH Hệ Thống Phần Mềm Quản Lý Logistics | công ty liên kết | 40.0% |
| Công ty TNHH Vận Tải Việt Nhật | công ty liên kết | 9.2% |
| Công Ty TNHH Dịch Vụ Đại Lý Vận Chuyển | công ty liên kết | 30.0% |
| Công Ty TNHH Điều Hành Vận Chuyển Hàng Hóa Liên Kết | công ty liên kết | 30.0% |
| Công ty Cổ Phần Logistics Kim Thành | công ty liên kết | 56.5% |
| Công ty Cổ Phần Vận Chuyển Vinalink | công ty liên kết | 40.0% |
| Công ty Cổ phần Giao nhận Vận tải Miền Trung | công ty liên kết | 14.3% |
| Công ty Cổ phần Giao nhận Vận tải Ngoại Thương | công ty liên kết | — |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với VNL
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VNL