VNP
UPCOMCông ty Cổ phần Nhựa Việt Nam
19,800
▼
3.9%
Cập nhật: 01:23:07 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
930
P/E
21.28
P/B
1.40
YoY
-92.2%
QoQ
-92.8%
2. Khả năng sinh lời
ROE
6.2%
ROA
5.6%
Tỷ suất LN gộp
-42.0%
Tỷ suất LN ròng
-50.7%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.10
Tổng nợ / Tổng TS
0.09
Thanh toán nhanh
4.01
Thanh toán hiện hành
4.92
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 194 | 176 | 160 | 121 | 127.81 |
| Tiền và tương đương tiền | 11 | 6 | 42 | 3 | 15.38 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 134 | 114 | 74 | 68 | 77.50 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 7 | 22 | 16 | 24 | 11.36 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.94 |
| Hàng tồn kho, ròng | 33 | 24 | 21 | 17 | 22.74 |
| Tài sản lưu động khác | 9 | 9 | 9 | 9 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 173 | 169 | 176 | 184 | 173.91 |
| Phải thu dài hạn | 21 | 21 | 21 | 21 | 16.83 |
| Phải thu dài hạn khác | 21 | 21 | 21 | 21 | 21.03 |
| Tài sản cố định | 5 | 4 | 4 | 4 | 3.57 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 141 | 136 | 144 | 152 | 146.67 |
| Tài sản dài hạn khác | 7 | 7 | 7 | 7 | 0 |
| Trả trước dài hạn | 7 | 7 | 7 | 7 | 6.84 |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 367 | 344 | 337 | 305 | 301.71 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 71 | 39 | 66 | 26 | 26.67 |
| Nợ ngắn hạn | 71 | 39 | 66 | 25 | 25.97 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 47 | 21 | 8 | 8 | 7.51 |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 1 | 0.70 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 297 | 305 | 271 | 279 | 275.05 |
| Vốn và các quỹ | 297 | 305 | 271 | 279 | 275.05 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 194 | 194 | 194 | 194 | 194.29 |
| Cổ phiếu phổ thông | 194 | 194 | 194 | 194 | 194.29 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 0 | 0.20 | 0.20 | 0.20 | 0.20 |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi chưa phân phối | 102 | 110.86 | 76 | 85 | 80.59 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.03 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 367 | 344 | 337 | 305 | 301.71 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 14 | 15 | 11 | 15 | 1.09 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 14 | 15 | 11 | 15 | 1.09 |
| Giá vốn hàng bán | 15 | 14 | 12 | 15 | -2.96 |
| Lãi gộp | -1 | 1 | -1 | 1 | -1.88 |
| Thu nhập tài chính | 3 | 2 | 1 | 1 | 1.08 |
| Chi phí tài chính | 1 | 1 | 0 | 0 | -0.15 |
| Chi phí tiền lãi vay | 1 | 0 | 0 | 0 | -0.14 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 4 | 10 | 8 | 8 | 5.25 |
| Chi phí bán hàng | 1 | 0 | 0 | 0 | -0.33 |
| Chi phí quản lý DN | 4 | 1 | 2 | 1 | -7.86 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 1 | 9 | 6 | 8 | -3.88 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.07 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.13 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.05 |
| LN trước thuế | 1 | 9 | 5 | 8 | -3.93 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | 1 | 9 | 5 | 8 | -3.93 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 1 | 9 | 5 | 8 | -3.93 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.01 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 19 | 2 | 1 | -7 | 53.22 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -132 | 0 | -71 | 0 | -64 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 113 | 20 | 111 | 5 | 10.98 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 21 | 0 | 8 | 0 | 12.96 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 19.98 | 0 | 0 | -40.06 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -39 | -26 | -13 | 0 | -0.30 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | -38 | -0.01 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -26 | 0 | 0 | -0.31 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -18 | -4 | 36 | -39 | 12.85 |
| Tiền và tương đương tiền | -19 | -5 | -1 | -1 | 2.53 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 11 | 6 | 42 | 3 | 15.38 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Nhựa Việt Nam (VNP), tiền thân của công ty Nhựa Việt Nam được thành lập năm 1976. Năm 2008, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Hoạt động sản xuất chính của công ty là sản xuất sản phẩm từ nhựa bao gồm bao bì, phụ tùng, linh kiện bằng nhựa. Sản phẩm chính của công ty bao gồm bao bì mềm, bao bì rỗng, két đựng chai bia, nước giải khát, và sản phẩm nhựa dân dụng. Hiện nay VNP chủ yếu kinh doanh và cung ứng các loại hạt nhựa nguyên sinh như hạt PE, PP, PVC, PET; nhựa tái chế như PC, PE, PP, ABS và các loại phụ gia cho nhựa PVC... Hiện tại, trung bình mỗi năm Công ty cung ứng cho thị trường khoảng 20.000 tấn nhựa các loại, chiếm 5% tổng sản lượng cung ứng của toàn thị trường, đứng trong Top 10 các doanh nghiệp lớn cung ứng nguyên liệu nhựa trên thị trường. Ngày 18/08/2015, VNP chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Tháng 03/1976: Công ty tạp phẩm, tiền thân của công ty Nhựa Việt Nam, được thành lập với các sản phẩm chủ yếu bao gồm sản phẩm nhựa, da giầy, chất tẩy rửa, kim khí tiêu dùng, văn phòng phẩm;
- Năm 1987: Đổi tên thành Liên hiệp các xí nghiệp Nhựa và Tạp phẩm;
- Năm 1989: Đổi tên thành Liên hiệp Sản xuất – Xuất nhập khẩu nhựa, tên viết tắt là VINAPLAST;
- Năm 1990: Hiệp hội Nhựa Việt Nam được thành lập, trong đó VINAPLAST giữ vai trò nòng cốt;
- Năm 1995: Liên hiệp Sản xuất – Xuất nhập khẩu nhựa được đổi tên thành Công ty Nhựa Việt Nam, tên viết tắt là VINAPLAST;
- Năm 1996: Tổng công ty Nhựa Việt Nam được thành lập, tên giao dịch vẫn là VINAPLAST;
- Năm 2003: Công ty Nhựa Việt Nam kế thừa nghĩa vụ và quyền lợi của Tổng công ty Nhựa Việt Nam, tên giao dịch vẫn là VINAPLAST;
- Ngày 23/09/2008: Công ty tiến hành cổ phần hóa và chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ là 198 tỷ đồng;
- Ngày 20/08/2013: Điều chỉnh vốn điều lệ theo quyết định của Bộ Công Thương và Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông là 194 tỷ đồng;
- Ngày 18/08/2015: Chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM..
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| VŨ THỊ MINH THỤC | Thành viên Hội đồng Quản trị/Người phụ trách quản trị công ty | 5,400 | 0.0% | 22/08/2025 |
| Phạm Văn Tác | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 14/09/2015 |
| Âu Thị Chi | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 28/06/2023 |
| Chu Thế Hoàng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 28/06/2023 |
| Trang Thị Kiều Thiên | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 28/06/2023 |
| Vũ Hân | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 28/06/2023 |
| Trần Thị Phụng | Kế toán trưởng | — | — | 14/02/2025 |
| Phan Trung Nam | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | — | — | 21/05/2025 |
| Hoàng Minh Sơn | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 22/08/2025 |
| Lê Ngọc Diệp | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 22/08/2025 |
| Bùi Quốc Thịnh | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 22/08/2025 |
| Nguyễn Thị Mỹ Thanh | Giám đốc Tài chính | — | — | 14/09/2015 |
| Trịnh Thị Mai Hương | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 11/02/2026 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty TNHH MTV Thương mại và Dịch vụ Nhựa Số Một | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH MTV Thương Mại Và Dịch Vụ Nhựa Trường An | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Nhựa Việt Nam | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ Phần Nhựa Việt Phước | công ty con | 99.5% |
| Công ty TNHH Nhựa Và Hóa Chất TPC Vina | công ty liên kết | 15.0% |
| Công ty Cổ phần Nhựa Vân Đồn | công ty liên kết | 20.7% |
| Công ty TNHH Liên Doanh Việt Thái Plastchem | công ty liên kết | 27.5% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với VNP
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VNP