VNR

HNX

Tổng Công ty Cổ phần Tái bảo hiểm Quốc gia Việt Nam

20,800 0.0%
Cập nhật: 23:48:49 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
2,190
P/E
9.50
P/B
1
YoY
-3.4%
QoQ
-19.1%
2. Khả năng sinh lời
ROE
10.7%
ROA
4.7%
Tỷ suất LN gộp
8.2%
Tỷ suất LN ròng
20.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.30
Tổng nợ / Tổng TS
0.56
Thanh toán nhanh
0.78
Thanh toán hiện hành
1.25
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
TÀI SẢN NGẮN HẠN 6,605.40 6,965.88 6,799.01 6,778.88
Tiền và tương đương tiền 51.09 184.80 98.98 58.40
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 3,064.98 3,215.28 2,914.19 3,351.14
Các khoản phải thu ngắn hạn 1,000.17 1,037.38 1,104.04 834.38
Trả trước cho người bán ngắn hạn 0.40 0 0.58 0
Hàng tồn kho, ròng 0.07 0.07 0.08 0.06
Tài sản lưu động khác 0 0 0 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 2,665.76 2,624.30 3,051.08 2,836.86
Phải thu dài hạn 28.07 28 28.41 28.45
Phải thu dài hạn khác 28.07 28 28.41 28.45
Tài sản cố định 18.89 17.49 15.75 17.39
Giá trị ròng tài sản đầu tư 0.50 0.04 0 0
Đầu tư dài hạn 2,601.48 2,551.21 2,978.54 2,779.71
Tài sản dài hạn khác 309.30 309.30 303.19 303.19
Trả trước dài hạn 0.73 0.71 2.12 2.23
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 9,271.16 9,590.18 9,850.09 9,615.74
NỢ PHẢI TRẢ 5,258.27 5,620.94 5,775.48 5,426.08
Nợ ngắn hạn 5,256.54 5,619.29 5,780 5,424.59
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 0.38 0.41 0.17 0.17
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
Nợ dài hạn 1.73 1.65 -4.52 1.48
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn
VỐN CHỦ SỞ HỮU 4,012.89 3,969.24 4,074.61 4,189.67
Vốn và các quỹ 4,012.89 3,969.24 4,074.61 4,189.67
Vốn góp của chủ sở hữu 1,823.91 1,823.91 2,006.30 2,006.30
Cổ phiếu phổ thông 1,823.91 1,823.91 2,006.30 2,006.30
Quỹ đầu tư và phát triển 206.08 206.08 206.08 0
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối 1,399.38 1,353.73 1,260.67 1,371.39
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 31.37 33.37 33.69 35.51
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 9,271.16 9,590.18 9,850.09 9,615.74
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Các khoản giảm trừ doanh thu
Doanh thu thuần 853.36 570.17 540.41 437.32
Giá vốn hàng bán
Lãi gộp 30.50 39.18 43.16 62.85
Thu nhập tài chính 85 149 122 116.53
Chi phí tài chính 12 13 7 -2.36
Chi phí tiền lãi vay
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng
Chi phí quản lý DN 28 29 34 -32.53
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 76 153 126 30.32
Thu nhập khác 0 0 0 0.27
Thu nhập/Chi phí khác 0 0 0 -0.34
Lợi nhuận khác 0 0 0 -0.07
LN trước thuế 86 162 133 146.79
Chi phí thuế TNDN hiện hành 16 18 25 -26.58
Chi phí thuế TNDN hoãn lại 0.07 -0.88 0.43 -1.07
Lợi nhuận thuần 70 143 109 119.14
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 73 141 108 117.32
Cổ đông thiểu số -2 2 0 1.82
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD -42.73 0 125.98 0
Mua sắm TSCĐ -0.07 0 -0.30 0
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác -393.80 0 -1,097.12 0
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 355.70 0 967.92 0
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 6.10 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 35.94 0 94.07 0
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư -2.23 0 -29.34 0
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu
Tiền thu được các khoản đi vay
Tiền trả các khoản đi vay 0 0 0 0
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính
Cổ tức đã trả 0 0 -182.39 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 0 -182.39 0
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ -44.96 0 -85.74 0
Tiền và tương đương tiền 95.43 0 184.80 0
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0.62 0 -0.08 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 51.09 0 98.98 0
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty tái bảo hiểm quốc gia VN (VNR) tiền thân là Công ty Tái bảo hiểm Quốc gia Việt Nam được thành lập năm 1994. Năm 2005, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty là nhận và nhượng tái bảo hiểm đối với tất cả các nghiệp vụ bảo hiểm phi nhân thọ và nhân thọ thị trường trong và ngoài nước, đầu tư tài chính: trái phiếu Chính phủ, cổ phiếu, trái phiếu doanh nghiệp, bất động sản, góp vốn vào các doanh nghiệp khác. Tổng Công ty Đầu tư và kinh doanh vốn Nhà nước (SCIC) hiện là cổ đông lớn nhất và nắm quyền chi phối VNR (Sở hữu 40,37%). Vinare là doanh nghiệp duy nhất tại Việt nam kinh doanh tái bảo hiểm. Về vốn hoạt động đứng thứ 3 chỉ sau Bảo Việt và Bảo Minh. Với lợi thế là đơn vị thành viên của các tập đoàn lớn về lĩnh vực bảo hiểm trong và ngoài nước như: Swiss Re, Tập đoàn Bảo Việt, Quỹ đầu tư Bảo Việt, Tập đoàn Bảo Minh, VNR luôn nhận được sự giúp đỡ chiến lược phát triển thị trường, đồng thời giúp nâng cao uy tín, vị thế của VNR trên thị trường. Ngày 13/03/2006, VNR chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- 1994: Công ty Tái Bảo hiểm Quốc gia Việt Nam được thành lập với số vốn điều lệ là 40 tỷ đồng; - 2005: chuyển thành Công ty cổ phần Tái Bảo hiểm Quốc gia Việt nam với số vốn điều lệ là 343 tỷ đồng; - Ngày 13/03/2006: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX); - 2007: Tăng vốn điều lệ lên 672,1 tỷ đồng; - 2011: Tăng vốn điều lệ lên 1.008,3 tỷ đồng; - 2014: Tăng vốn điều lệ lên 1.310,75 tỷ đồng; - Ngày 06/09/2021: Tăng vốn điều lệ lên 1.507,37 tỷ đồng;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Phạm Công Tứ Thành viên Hội đồng Quản trị 277,348 0.2% 13/09/2016
Lưu Thị Việt Hoa Kế toán trưởng 230,475 0.1% 06/02/2026
Nguyễn Thị Minh Châu Phụ trách Công bố thông tin 82,440 0.0% 06/02/2026
Đào Mạnh Dương Thành viên Ban kiểm soát 80,285 0.0% 06/02/2026
Mai Xuân Dũng Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 37,457 0.0% 04/04/2018
Nguyễn Anh Tuấn Chủ tịch Hội đồng Quản trị 21,780 0.0% 06/02/2026
Trần Trung Tính Trưởng Ban kiểm soát 06/02/2023
Vũ Anh Tuấn Thành viên Hội đồng Quản trị 29/03/2023
Lê Thị Thanh Hiền Thành viên Ban kiểm soát 05/05/2025
Nguyễn Thị Quỳnh Hường Thành viên Hội đồng Quản trị 06/02/2026
Phạm Phan Dũng Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 06/02/2026
Nguyễn Xuân Việt Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị 06/02/2026
Tushar Chatterjee Thành viên Ban kiểm soát 06/02/2026
Vũ Ngọc Vượng Thành viên Ban kiểm soát 06/02/2026
Đào Nam Hải Thành viên Hội đồng Quản trị 04/04/2018
Nguyễn Mạnh Linh Phó Tổng Giám đốc 42 06/02/2026
Phan Kim Bằng Thành viên Hội đồng Quản trị 04/04/2018
Nguyễn Đình An Thành viên Hội đồng Quản trị 04/04/2018
Jared Orchard Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị 20/04/2022
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Tổng Công ty Đầu Tư Và Kinh Doanh Vốn Nhà Nước - Công ty TNHH 80,980,623 40.4% 20/11/2025
Swiss Reinsurance Company 45,598,047 25.0% 05/10/2025
Tập đoàn Bảo Việt 16,735,319 9.2% 05/10/2025
Quỹ Đầu tư Giá trị Bảo Việt 14,604,627 8.0% 05/10/2025
Công ty Cổ phần Chứng khoán Bảo Việt 8,643,600 6.6% 10/03/2025
Tổng Công ty Cổ phần Bảo Minh 11,726,878 6.4% 05/10/2025
Ftif - Templeton Frontier Markets Fund 5,741,795 4.4% 12/06/2023
Tổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Petrolimex 4,560,451 2.5% 05/10/2025
Công ty Cổ phần PVI 1,715,000 1.3% 10/03/2025
Công ty Bảo hiểm liên hiệp 1,954,476 1.1% 05/10/2025
Tổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam 1,502,833 0.8% 05/10/2025
Aizawa Securities Company Limited 384,263 0.3% 05/10/2025
Maybank Kim Eng Securities Pte.ltd 345,690 0.2% 05/10/2025
Phạm Công Tứ 277,348 0.2% 05/10/2025
Trịnh Quang Tuyến 266,019 0.2% 14/09/2015
Lưu Thị Việt Hoa 230,475 0.1% 06/02/2026
Lê Hoài Nam 100,180 0.1% 05/10/2025
Đỗ Anh Đức 99,000 0.1% 06/02/2026
Nguyễn Thị Minh Châu 82,440 0.0% 06/02/2026
Đào Mạnh Dương 80,285 0.0% 06/02/2026
Mai Xuân Dũng 37,457 0.0% 19/03/2021
Trần Vĩnh Đức 34,495 0.0% 05/10/2025
Lê Song Lai 34,495 0.0% 05/10/2025
Đinh Thu Trang 20,767 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Anh Tuấn 21,780 0.0% 06/02/2026
Phạm Thị Hồng Gấm 8,580 0.0% 05/10/2025
Trần Phan Chí Tâm 4,900 0.0% 05/10/2025
Trần Phan Việt Hải 3,997 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Văn Tiến 1,911 0.0% 05/10/2025
Phạm Thị Lụa 390 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thị Thu Hương 195 0.0% 05/10/2025
Đặng Thế Vinh 39 0.0% 05/10/2025
Tên đơn vị Loại hình Tỷ lệ sở hữu (%)
Công ty Cổ Phần Đầu Tư Vinare. công ty con 63.9%
Công ty Liên Doanh Bảo Hiểm Samsung Vina công ty liên kết 25.0%
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với VNR So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VNR
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay