VNS

HOSE

Công ty Cổ phần Ánh Dương Việt Nam

8,280 ▼ 0.4%
Cập nhật: 20:24:33 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
559
P/E
14.81
P/B
0.50
YoY
-4.4%
QoQ
-1.3%
2. Khả năng sinh lời
ROE
3.3%
ROA
2.1%
Tỷ suất LN gộp
22.1%
Tỷ suất LN ròng
4.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.58
Tổng nợ / Tổng TS
0.37
Thanh toán nhanh
1.14
Thanh toán hiện hành
1.23
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
TÀI SẢN NGẮN HẠN 424 380 327 345.21
Tiền và tương đương tiền 200 210 94 90.32
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 105 60 110 133.46
Các khoản phải thu ngắn hạn 97 90 94 97.35
Trả trước cho người bán ngắn hạn 3 2 1 2.15
Hàng tồn kho, ròng 9 9 9 9.36
Tài sản lưu động khác 13 11 19 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 1,397 1,397 1,529 1,428.43
Phải thu dài hạn 3 3 3 2.85
Phải thu dài hạn khác 2 2 2 2.29
Tài sản cố định 1,347 1,287 1,462 1,380.01
Giá trị ròng tài sản đầu tư 0 0 0 0
Đầu tư dài hạn 0 0 0 0
Tài sản dài hạn khác 46 46 45 0
Trả trước dài hạn 46 46 45 44.42
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 1,820 1,777 1,856 1,773.64
NỢ PHẢI TRẢ 657 671 741 654.38
Nợ ngắn hạn 260 312 319 281.05
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 0 8 0 0.25
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 196 201 231 218.23
Nợ dài hạn 397 359 422 373.33
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 313 278 326 280.63
VỐN CHỦ SỞ HỮU 1,164 1,106 1,115 1,119.26
Vốn và các quỹ 1,164 1,106 1,115 1,119.26
Vốn góp của chủ sở hữu 679 679 679 678.59
Cổ phiếu phổ thông 679 679 679 678.59
Quỹ đầu tư và phát triển 269 0 0 0
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối 129 339 348 353.08
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 1 1 1 0.66
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác 0 0 0 0
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 1,820 1,777 1,856 1,773.64
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 234 217 217 214.20
Các khoản giảm trừ doanh thu
Doanh thu thuần 234 217 217 214.20
Giá vốn hàng bán 182 170 169 -167.35
Lãi gộp 52 47 49 46.85
Thu nhập tài chính 3 3 2 2.37
Chi phí tài chính 8 8 9 -8.51
Chi phí tiền lãi vay 8 8 9 -8.51
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng 18 18 17 -18.03
Chi phí quản lý DN 20 19 21 -19.90
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 10 6 4 2.78
Thu nhập khác 8 8 8 5.53
Thu nhập/Chi phí khác 1 1 0 -0.49
Lợi nhuận khác 7 7 7 5.03
LN trước thuế 17 12 11 7.81
Chi phí thuế TNDN hiện hành 3 2 2 -4.03
Chi phí thuế TNDN hoãn lại 0 0 0 1.16
Lợi nhuận thuần 14 10 9 4.94
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 14 10 9 4.94
Cổ đông thiểu số 0 0 0 0
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 65 78 65 31.41
Mua sắm TSCĐ -7 -54 -236 -1
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 18 34 24 45.80
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác -23 -20 -50 -23.46
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 90 66 0 0
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 3 4 3 1.76
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 81.38 0 0 23.10
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 4 19 132 0
Tiền trả các khoản đi vay -38 -38 -43 -47.86
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính -11 -11 -11 -10.58
Cổ tức đã trả 0 -68 0 -0.05
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính -45.25 0 0 -58.49
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 102 10 -115 -3.98
Tiền và tương đương tiền 73 69 67 94.30
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 200 210 94 90.32
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Ánh Dương Việt Nam (VNS), tiền thân là Công ty TNHH Thương Mại Dịch vụ Lữ hành Tư Vấn Đầu Tư Ánh Dương Việt Nam, được thành lập năm 1995. VNS chuyên cung cấp các dịch vụ vận tải bằng xe taxi (thương hiệu TAXI VINASUN), du lịch (thương hiệu VINASUN TRAVEL), nhà hàng, ăn uống, bất động sản. là một thương hiệu mạnh với mức độ nhận biết trên 95%, Vinasun Taxi chiếm hơn 40% thị phần TP. Hồ Chí Minh, 60% thị phần Bình Dương, Đồng Nai, Bà Rịa - Vũng Tàu. Trong mảng kinh doanh du lịch, Công ty hiện là đại lý cấp 1 của các hãng hàng không như VN airline, đại lý cấp 2 của các hãng như Korean Airline, Shanghai Airline, Thai Airways, China Airline...Công ty liên kết được hơn 800 nhà hàng, khách sạn, siêu thị, sân bay, nhà ga để đón khách. Ngày 29/07/2008, VNS chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Tiền thân của Công ty là Công ty TNHH Thương Mại Dịch vụ Lữ hành Tư Vấn Đầu Tư Ánh Dương Việt Nam, được thành lập vào ngày 15/6/1995, với vốn điều lệ là 300 triệu đồng. - Ngày 17/7/2003: Công ty chuyển đổi thành Công ty Cổ Phần Ánh Dương Việt Nam với vốn điều lệ là 8 tỷ đồng. - Ngày 25/5/2006, Công ty tăng vốn điều lệ lên 16 tỷ đồng để đầu tư thêm xe mới cho hoạt động dịch vụ Taxi. - Tháng 2/2007, Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng. - Tháng 10/2007, Tăng vốn điều lệ của Công ty lên 170 tỷ đồng. - Ngày 29/07/2008: Niêm yết 17 triệu cổ phiếu trên sàn HOSE. - THáng 09/2009: Tăng vốn điều lệ lên 200 tỷ đồng. - Tháng 06/2010: Tăng vốn điều lệ lên 299.9 tỷ đồng. - Tháng 12/2013: Tăng vốn điều lệ lên 434,998 tỷ đồng. - Tháng 06, 2014: Tăng vốn điều lệ lên 565.49 tỷ đồng. - Tháng 07, 2015: Tăng vốn điều lệ lên 678.59 tỷ đồng.
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Đặng Phước Thành Chủ tịch Hội đồng Quản trị 16,907,888 24.9% 02/02/2026
Đặng Thành Duy Phó Tổng Giám đốc Đối ngoại và Phát triển 3,890,020 5.7% 12/01/2026
Hồ Kim Trường Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 63,000 0.9% 02/02/2026
Huỳnh Văn Sĩ Phó Tổng Giám đốc Tổ chức hành chính 15,794 0.0% 02/02/2026
Đặng Thị Lan Phương Tổng Giám đốc 15,794 0.0% 02/02/2026
Trần Anh Minh Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc Kế hoạch đầu tư 15,794 0.0% 02/02/2026
Đặng Công Luận Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 10,660 0.0% 02/02/2026
Trương Đình Quý Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc/Người phụ trách quản trị công ty 6,318 0.0% 02/02/2026
Đặng Hoàng Sang Kế toán trưởng 6,318 0.0% 02/02/2026
Đặng Phước Hoàng Mai Phó Tổng Giám đốc Kinh doanh 3,883 0.0% 02/02/2026
Tạ Long Hỷ Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc 3,158 0.0% 02/02/2026
Nguyễn Thị Đăng Thư Phó Tổng Giám đốc 1,300 0.0% 28/01/2016
Trần Thị Thu Hiền Trưởng Ban kiểm soát 31 0.0% 02/02/2026
Nguyễn Bảo Toàn Phó Tổng Giám đốc Marketing 7 0.0% 02/02/2026
Phạm Trần Thanh Thành viên Ban kiểm soát 20/08/2018
Nguyễn Văn Mác Phó Tổng Giám đốc 02/02/2026
Nguyễn Đình Thanh Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 02/02/2026
Đỗ Thị Thám Hoa Thành viên Ban kiểm soát 09/05/2017
Huỳnh Thanh Bình Minh Thành viên Hội đồng Quản trị 26/04/2025
Trương Vĩnh Tùng Thành viên Hội đồng Quản trị 25/01/2021
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Đặng Phước Thành 16,907,888 24.9% 02/02/2026
TAEL Two Partners Ltd. 12,416,710 18.3% 15/06/2015
Công ty TNHH Tư Vấn Kim Ngưu 8,510,790 12.5% 13/02/2026
Ngô Thị Thúy Vân 8,080,590 11.9% 02/02/2026
Tổng Công ty Thương Mại Sài Gòn - TNHH Một Thành Viên 5,370,300 7.9% 05/10/2025
Công ty Cổ Phần VBP 5,269,381 7.8% 05/10/2025
Lê Hải Đoàn 4,255,600 6.3% 15/08/2025
Đặng Thành Duy 3,890,020 5.7% 12/01/2026
Nguyễn Ngọc Phi 3,390,020 5.0% 05/10/2025
Nguyễn Kim Phượng 3,265,691 4.8% 05/10/2025
Andbanc Investments Sif-Vietnam Value And Income Portfolio 2,623,350 3.9% 05/10/2025
Công ty Cổ phần Tập đoàn HIPT 2,429,800 3.6% 05/10/2025
Vũ Ngọc Anh 1,297,044 1.9% 05/10/2025
Red River Holding 1,005,975 1.5% 15/06/2015
Pca International Funds Spc 870,240 1.3% 15/06/2015
Công ty TNHH Bảo hiểm Nhân thọ Prudential Việt Nam 849,760 1.3% 15/06/2015
Aranda Investment Pte.Ltd. 838,610 1.2% 15/06/2015
Ssiam Ucits 758,940 1.1% 05/10/2025
Hồ Kim Trường 63,000 0.9% 02/02/2026
Từ Tuyết Anh 520,490 0.8% 05/10/2025
Võ Thanh Tâm 472,870 0.7% 30/12/2025
Trương Mỹ Hoa 87,256 0.1% 02/02/2026
Đặng Kim Lệ 48,994 0.1% 02/02/2026
Nguyễn Thị Ánh Nga 36,378 0.1% 02/02/2026
Mai Thị Kim Hoàng 34,052 0.1% 02/02/2026
Nguyễn Đình Tuấn 31,590 0.0% 02/02/2026
Đặng Thị Lan Phương 15,794 0.0% 02/02/2026
Huỳnh Văn Sĩ 15,794 0.0% 02/02/2026
Trần Anh Minh 15,794 0.0% 02/02/2026
Đặng Công Luận 10,660 0.0% 02/02/2026
Huỳnh Văn Tương 318 0.0% 05/10/2025
Đặng Hoàng Sang 6,318 0.0% 02/02/2026
Trương Đình Quý 6,318 0.0% 02/02/2026
Đặng Phước Hoàng Mai 3,883 0.0% 02/02/2026
Nguyễn Thị Ánh Ngọc 3,420 0.0% 05/10/2025
Tạ Long Hỷ 3,158 0.0% 02/02/2026
Nguyễn Thị Đăng Thư 1,300 0.0% 05/10/2025
Đặng Phước Thảo 124 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Hồng Thu Thảo 90 0.0% 05/10/2025
Trần Thị Thu Hiền 31 0.0% 02/02/2026
Nguyễn Bảo Toàn 7 0.0% 02/02/2026
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với VNS So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VNS
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay