VNT
HNXCông ty Cổ phần Giao nhận Vận tải Ngoại Thương
27,100
0.0%
Cập nhật: 23:00:53 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,062
P/E
25.52
P/B
1.93
YoY
11.3%
QoQ
23.6%
2. Khả năng sinh lời
ROE
7.9%
ROA
2.5%
Tỷ suất LN gộp
4.8%
Tỷ suất LN ròng
1.1%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.98
Tổng nợ / Tổng TS
0.66
Thanh toán nhanh
1.13
Thanh toán hiện hành
1.13
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 482 | 518 | 516 | 508 | 522.93 |
| Tiền và tương đương tiền | 182 | 167 | 175 | 120 | 131.64 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 67 | 68 | 76 | 90 | 93.69 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 229 | 282 | 263 | 297 | 296.62 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 12 | 56 | 35 | 63 | 22.99 |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | 4 | 2 | 2 | 1 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 190 | 185 | 182 | 183 | 176.38 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản cố định | 25 | 25 | 24 | 23 | 21.99 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 164 | 160 | 157 | 158 | 152.82 |
| Tài sản dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 2 | 23.45 |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | 0 | 2 | 1.58 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 672 | 703 | 698 | 691 | 699.31 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 455 | 486 | 477 | 462 | 464.80 |
| Nợ ngắn hạn | 453 | 484 | 474 | 459 | 461.92 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 7 | 0 | 7 | 7.43 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 294 | 307 | 314 | 302 | 268.68 |
| Nợ dài hạn | 2 | 2 | 3 | 3 | 2.88 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 217 | 217 | 221 | 229 | 234.51 |
| Vốn và các quỹ | 217 | 217 | 221 | 229 | 234.51 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 167 | 167 | 167 | 167 | 166.99 |
| Cổ phiếu phổ thông | 167 | 167 | 167 | 167 | 166.99 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 9 | 9 | 9 | 9 | 9.40 |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi chưa phân phối | -29 | -28 | -25 | -17 | -10.89 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 672 | 703 | 698 | 691 | 699.31 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 384 | 328 | 424 | 346 | 427.56 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 384 | 328 | 424 | 346 | 427.56 |
| Giá vốn hàng bán | 368 | 311 | 407 | 329 | -405.04 |
| Lãi gộp | 16 | 17 | 17 | 17 | 22.52 |
| Thu nhập tài chính | 16 | 2 | 4 | 4 | 1.98 |
| Chi phí tài chính | 5 | 4 | 5 | 4 | -4.80 |
| Chi phí tiền lãi vay | 4 | 4 | 4 | 4 | -4.06 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | -14 | -4 | -2 | 1 | -3.43 |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | 7 | 9 | 8 | 8 | -10.35 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 7 | 1 | 5 | 9 | 5.93 |
| Thu nhập khác | 1 | 1 | 0 | 0 | 1.67 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.02 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 1 | 0 | 0 | 1.65 |
| LN trước thuế | 7 | 2 | 5 | 9 | 7.58 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 4 | 1 | 2 | 2 | -1.84 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 3 | 0 | 4 | 8 | 5.73 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 3 | 0 | 4 | 8 | 5.73 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 49 | -29 | 6 | -29 | 45.68 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.07 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.12 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -5 | -1 | -8 | -15 | -25.80 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 3 | 0 | 0 | 1 | 24.50 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 1 | 0 | 2 | 0 | 1.33 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 0.10 | 0 | 0 | -0.16 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 235 | 231 | 273 | 212 | 256.69 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -248 | -218 | -265 | -224 | -289.92 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 12.54 | 0 | 0 | -33.23 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 35 | -16 | 7 | -55 | 12.29 |
| Tiền và tương đương tiền | 24 | 10 | 11 | 9 | 119.90 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 2 | 0 | 2 | 0 | -0.55 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 182 | 167 | 175 | 120 | 131.64 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Giao nhận Vận tải Ngoại Thương (VNT), tiền thân là Chi nhánh phía Bắc mang tên Vinatrans Hà Nội thành lập năm 1996. Năm 2002, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là thực hiện các hợp đồng giao nhận, vận chuyển hàng hóa và khai thác cảng. VNT Loigistics hiện đang là Tổng đại lý khai thác hàng hóa cho tất cả các hãng hàng không tại Việt Nam. VNT Logistics chuyên chở trung bình 5000 containers mỗi tháng, dẫn đầu về vận tải đường biển và có mạng lưới đại lý vận chuyển trên toàn cầu. VNT hiện cũng đang sở hữu Cảng biển MPC có tổng diện tích 23ha, độ sâu bến nước âm 11m. Ngày 14/08/2009, VNT chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Tháng 06, 1996: Công ty Giao nhận kho vận Ngoại Thương Thành phố Hồ Chí Minh
- Vinatrans – một công ty Giao nhận hàng đầu của Việt nam, đơn vị anh hùng lao động thời kỳ đổi mới, thành lập chi nhánh phía bắc mang tên Vinatrans Hà nội;
- Tháng 04, 2003: Chi nhánh Vinatrans Hà Nội tiến hành cổ phần hóa theo quyết định số 1685/2002/QĐ/BTM của Bộ Thương mại và chuyển thành Công ty Cổ phần Giao nhận Vận tải Ngoại Thương theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0103002086 do Sở kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội cấp với số vốn điều lệ ban đầu là 12 tỷ đồng;
- Năm 2004: Công ty tăng VĐL lên 24 tỷ đồng;
- Năm 2007: Công ty tăng VĐL lên 24,72 tỷ đồng;
- Ngày 14/08/2009: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Năm 2015: Tăng vốn điều lệ lên 85.85 tỷ đồng.
- Năm 2018: Tăng vốn điều lệ lên 119.49 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Xuân Giang | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 242,943 | 1.5% | 04/08/2025 |
| Nguyễn Bích Lân | Thành viên Hội đồng Quản trị | 92,568 | 0.5% | 28/08/2025 |
| Lê Đại Thắng | Phó Tổng Giám đốc | 50,239 | 0.3% | 04/08/2025 |
| Trần Công Thành | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 41,239 | 0.2% | 04/08/2025 |
| Vũ Thế Đức | Thành viên Hội đồng Quản trị | 6,450 | 0.1% | 21/08/2025 |
| Đỗ Thị Thu Hiền | Kế toán trưởng | 6,405 | 0.0% | 04/08/2025 |
| Lê Duy Hiệp | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 20/08/2018 |
| Nguyễn Thị Kim Liên | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 04/08/2025 |
| Ngô Trọng Bắc | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 04/08/2025 |
| Lý Việt An | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 04/08/2025 |
| Tăng Anh Quốc | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 04/08/2025 |
| Vũ Thị Bình Nguyên | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 08/05/2023 |
| Nguyễn Quốc Thiên Kim | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 20/08/2018 |
| Lê Hoàng Như Uyên | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 10/07/2025 |
| Nguyễn Bảo Trung | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 15/02/2023 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty TNHH Giao Nhận Vận Tải Hà Thành | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ Phần Cảng Mipec | công ty liên kết | 26.7% |
| Công ty Cổ phần Transimex | công ty liên kết | — |
| Công ty Cổ phần Vinafreight | công ty liên kết | — |
| Công ty Cổ phần Logistics Vinalink | công ty liên kết | — |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với VNT
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VNT