VNX
UPCOMCông ty Cổ phần Quảng cáo và Hội chợ Thương mại Vinexad
—
▲
40.0%
Cập nhật: 01:27:14 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Quảng cáo và Hội chợ Thương mại Vinexad (VNX), tiền thân là doanh nghiệp Nhà nước được thành lập từ năm 1975. Năm 2006 công ty tiến hành cổ phần hóa và chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Công ty hoạt động chủ yếu trong các lĩnh vực tổ chức hội chợ triển lãm, tổ chức sự kiện, cho thuê biển quảng cáo, panô áp phích ngoài trời và quảng cáo trên các phương tiện truyền thông. Trong đó hoạt động tổ chức hội chợ, tổ chức sự kiện; kinh doanh biển quảng cáo, panô, áp phích là một trong nhưng hoạt động mang loại doanh thu và lợi nhuận ổn định cho công ty trong những năm qua. Thị phần trong hoạt động tổ chức hội chợ của công ty khoảng 30% tại Hà Nội và 40% tại thành phố Hồ Chí Minh; thị phần quảng cáo tấm lớn từ 25 - 30% tại Hà Nội và trên 50% tại thành phố Hồ Chí Minh. VNX đồng thời là đối tác hợp tác chặt chẽ và lâu dài với các tổ chức xúc tiến thương mại lớn trên toàn thế giới như: CCPIT (Trung Quốc), KOTRA (Hàn Quốc), MATRADE (Malayxia), HKTDC (Hồng Kông), GTZ (Đức) , NAFED (Indonexia), TDAP (Pakistan), ITPO (Ấn Độ), DEP (Thái Lan)…. Ngày 10/06/2010, VNX chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- 1975: Công ty Cổ phần Quảng cáo và Hội chợ Thương mại (VINEXAD) tiền thân là doanh nghiệp Nhà nước được thành lập;
- Ngày 27/04/2006: Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ ban đầu là 7 tỷ đồng;
- Ngày 14/05/2007: Công ty tăng vốn điều lệ lên 10,5 tỷ đồng;
- Ngày 10/06/2010: Chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Năm 2013: Tăng vốn điều lệ lên 12,24 tỷ đồng.
- Ngày 28/03/2025: Tăng vốn điều lệ lên 18,37 tỷ đồng;
- Ngày 23/05/2025: Tăng vốn điều lệ lên 18,98 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Khắc Luận | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 251,889 | 13.3% | 21/02/2025 |
| PHẠM QUỲNH GIANG | Phó Tổng Giám đốc/Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 226,344 | 11.9% | 21/02/2025 |
| Đinh Văn Khải | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 221,183 | 11.7% | 21/02/2025 |
| Trịnh Xuân Tuấn | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 51,155 | 4.2% | 15/04/2024 |
| Nguyễn Thu Hồng | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 28,680 | 1.5% | 13/01/2025 |
| Phạm Đăng Khánh | Phó Tổng Giám đốc | 16,723 | 0.9% | 20/02/2025 |
| Nguyễn Tuyết Mai | Kế toán trưởng/Phụ trách Công bố thông tin/Phó Tổng Giám đốc | 13,992 | 0.7% | 20/02/2025 |
| Huỳnh Thị Thúy Nga | Thành viên Ban kiểm soát | 5,775 | 0.5% | 15/04/2024 |
| Huỳnh Thị Ngọc Châu | Thành viên Ban kiểm soát | 1,978 | 0.2% | 15/04/2024 |
| Vũ Đăng Khoa | Trưởng Ban kiểm soát | 1,493 | 0.1% | 20/02/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với VNX
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VNX