VNY
UPCOMCông ty Cổ phần Thuốc thú y Trung ương I
5,400
0.0%
Cập nhật: 01:08:31 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
570
P/E
9.47
P/B
0.80
YoY
-3.0%
QoQ
3.2%
2. Khả năng sinh lời
ROE
8.8%
ROA
5.8%
Tỷ suất LN gộp
25.0%
Tỷ suất LN ròng
8.1%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.49
Tổng nợ / Tổng TS
0.33
Thanh toán nhanh
1.23
Thanh toán hiện hành
1.71
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 60 | 61 | 64 | 61 | 70.42 |
| Tiền và tương đương tiền | 28 | 25 | 22 | 29 | 38.36 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 10 | 10 | 14 | 14 | 12.25 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 2 | 1 | 1 | 1 | 0.81 |
| Hàng tồn kho, ròng | 19 | 24 | 26 | 17 | 18.97 |
| Tài sản lưu động khác | 2 | 2 | 2 | 1 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 96 | 95 | 95 | 93 | 92.79 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.02 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.02 |
| Tài sản cố định | 95 | 94 | 93 | 92 | 90.29 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 1 | 1 | 1 | 2 | 0.87 |
| Trả trước dài hạn | 1 | 1 | 1 | 2 | 2.16 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 156 | 156 | 159 | 154 | 163.22 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 55 | 54 | 55 | 49 | 53.57 |
| Nợ ngắn hạn | 42 | 42 | 42 | 36 | 41.23 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 1 | 0 | 0 | 0.31 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0.44 | 0 | 0 |
| Nợ dài hạn | 12 | 12 | 12 | 12 | 12.34 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 12 | 12 | 12 | 12 | 11.80 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 101 | 102 | 104 | 106 | 109.65 |
| Vốn và các quỹ | 101 | 102 | 104 | 106 | 109.65 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 162 | 162 | 162 | 162 | 162.50 |
| Cổ phiếu phổ thông | 162 | 162 | 162 | 162 | 162.50 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 4 | 4 | 4 | 4 | 3.56 |
| Các quỹ khác | 0.28 | 0.28 | 0.28 | 0.28 | 0.28 |
| Lãi chưa phân phối | -65 | -64 | -62 | -61 | -56.69 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 156 | 156 | 159 | 154 | 163.22 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 33 | 24 | 27 | 33 | 32.08 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 1 | 1 | 3 | -0.08 |
| Doanh thu thuần | 33 | 23 | 26 | 31 | 32.01 |
| Giá vốn hàng bán | 25 | 17 | 20 | 24 | -21.59 |
| Lãi gộp | 9 | 5 | 6 | 7 | 10.41 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.25 |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.09 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 4 | 3 | 2 | 3 | -2.23 |
| Chi phí quản lý DN | 3 | 2 | 3 | 2 | -2.68 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 2 | 1 | 1 | 1 | 5.66 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 3 | 0 | 0.04 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.16 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 3 | 0 | -0.12 |
| LN trước thuế | 2 | 1 | 3 | 1 | 5.54 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1 | 0 | 1 | 0 | -1.27 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 2 | 1 | 3 | 1 | 4.27 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 2 | 1 | 3 | 1 | 4.27 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 7 | -2 | -3 | 8 | 9.68 |
| Mua sắm TSCĐ | -1 | -1 | 0 | -1 | -0.31 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.10 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.16 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -0.63 | 0 | 0 | -0.37 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 6 | -3 | -3 | 7 | 9.31 |
| Tiền và tương đương tiền | 4 | 2 | 5 | 1 | 29.05 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 28 | 25 | 22 | 29 | 38.36 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Thuốc thú y Trung ương I (VNY) có tiền thân là Công ty Vật tư số I, trực thuộc Tổng công ty vật tư Nông nghiệp, được thành lập vào năm 1973. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực (i) sản xuất thuốc thú y, vắc xin, chế phẩm sinh học, và thuốc thú y thủy sản; và (ii) nhập khẩu và kinh doanh vắc xin, và các chế phẩm sinh học nước ngoài. VNY chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2000. Công ty hiện quản lý vận hành Nhà máy sản xuất thuốc thú y tại Hưng Yên theo tiêu chuẩn GMP - WHO với công suất 300 lít thuốc tiêm nước/ca, 500 kg thuốc bột/ca, 100 kg thuốc viên/ca và 300 kg thuốc cốm/ca. VNY được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 08/2018.
Lịch sử hình thành
- Ngày 23/03/1973: Tiền thân là Công ty Vật tư số I, trực thuộc Tổng công ty vật tư Nông nghiệp, được thành lập theo Quyết định số 97 NN-TCQĐ của Bộ Nông nghiệp và Thực phẩm;
- Năm 1989: Đổi tên thành Công ty Vật tư thú y Trung ương;
- Năm 2000: Cổ phần hóa và đổi tên thành Công ty Cổ phần Thuốc thú y Trung ương I với vốn điều lệ 07 tỷ đồng;
- Ngày 12/10/2005: Tăng vốn điều lệ lên 11,9 tỷ đồng;
- Ngày 15/10/2006: Tăng vốn điều lệ lên 14.280.000.000 đồng;
- Ngày 15/02/2008: Tăng vốn điều lệ lên 33.078.000.000 đồng;
- Ngày 18/06/2009: Tăng vốn điều lệ lên 66 tỷ đồng;
- Năm 2012: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 21/08/2014: Tăng vốn điều lệ lên 82,5 tỷ đồng;
- Ngày 03/08/2018: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 04/06/2021: Tăng vốn điều lệ lên 142,49 tỷ đồng;
- Ngày 20/02/2023: Tăng vốn điều lệ lên 162 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Thị Hương | Thành viên Hội đồng Quản trị | 670,249 | 4.1% | 27/01/2026 |
| Lê Anh Tuấn | Thành viên Hội đồng Quản trị | 355,499 | 2.5% | 10/02/2023 |
| Lê Đức Liên | Giám đốc | 250,314 | 1.8% | 01/08/2018 |
| Trần Hồng Quynh | Thành viên Ban kiểm soát | 75,000 | 0.5% | 30/08/2022 |
| Đặng Tiếp | Trưởng Ban kiểm soát | 62,500 | 0.4% | 30/08/2022 |
| Nguyễn Thị Thu Hà | Kế toán trưởng | — | — | 27/01/2026 |
| Nguyễn Anh Tuấn | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 27/01/2026 |
| Vũ Văn Đôn | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 27/08/2019 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với VNY
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VNY