VNZ
UPCOMCông ty Cổ phần Tập đoàn VNG
320,000
0.0%
Cập nhật: 20:00:54 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
-5,732
P/E
—
P/B
9.59
YoY
22.2%
QoQ
10.3%
2. Khả năng sinh lời
ROE
-16.2%
ROA
-1.6%
Tỷ suất LN gộp
36.5%
Tỷ suất LN ròng
-1.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
10.67
Tổng nợ / Tổng TS
0.91
Thanh toán nhanh
0.75
Thanh toán hiện hành
0.83
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 4,362 | 4,163 | 4,947 | 6,277 | 6,644.36 |
| Tiền và tương đương tiền | 2,693 | 2,538 | 3,215 | 4,234 | 4,817.81 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 110 | 114 | 59 | 84 | 90.54 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 916 | 890 | 1,015 | 1,303 | 1,140.16 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 205 | 200 | 177 | 222 | 177 |
| Hàng tồn kho, ròng | 47 | 42 | 42 | 44 | 91.04 |
| Tài sản lưu động khác | 596 | 579 | 616 | 612 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 5,098 | 4,988 | 5,058 | 4,966 | 4,794.32 |
| Phải thu dài hạn | 14 | 13 | 44 | 53 | 61.80 |
| Phải thu dài hạn khác | 14 | 13 | 44 | 53 | 61.80 |
| Tài sản cố định | 2,904 | 2,778 | 2,711 | 2,684 | 2,464 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 1,806 | 1,790 | 1,842 | 1,823 | 1,853.90 |
| Tài sản dài hạn khác | 250 | 262 | 299 | 296 | 171.93 |
| Trả trước dài hạn | 235 | 243 | 215 | 213 | 199.61 |
| Lợi thế thương mại | 13 | 13 | 12 | 12 | 4.96 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 9,460 | 9,151 | 10,005 | 11,244 | 11,438.67 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 8,190 | 8,054 | 8,809 | 10,050 | 10,458.66 |
| Nợ ngắn hạn | 5,809 | 5,463 | 6,261 | 7,481 | 8,027.66 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 61 | 87 | 50 | 65 | 81.39 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 755 | 770 | 798 | 1,183 | 1,295.90 |
| Nợ dài hạn | 2,381 | 2,591 | 2,548 | 2,569 | 2,430.99 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 1,249 | 1,204 | 1,169 | 1,144 | 1,098.49 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 1,270 | 1,097 | 1,196 | 1,194 | 980.01 |
| Vốn và các quỹ | 1,270 | 1,097 | 1,196 | 1,194 | 980.01 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 287 | 287 | 294 | 294 | 293.77 |
| Cổ phiếu phổ thông | 287 | 287 | 294 | 294 | 0 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 998 | 822 | 851 | 853 | 653.03 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 348 | 347 | 338 | 350 | 326.38 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 9,460 | 9,151 | 10,005 | 11,244 | 11,438.67 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 2,613 | 2,232 | 2,571 | 2,894 | 3,193.58 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 2,613 | 2,232 | 2,571 | 2,894 | 3,193.58 |
| Giá vốn hàng bán | 1,631 | 1,440 | 1,615 | 1,842 | -2,014.72 |
| Lãi gộp | 982 | 792 | 956 | 1,052 | 1,178.86 |
| Thu nhập tài chính | 38 | 28 | 68 | 80 | 38.04 |
| Chi phí tài chính | 48 | 42 | 55 | 40 | -55.15 |
| Chi phí tiền lãi vay | 36 | 36 | 34 | 35 | -33.60 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | -310 | -13 | -1 | -26 | 18.16 |
| Chi phí bán hàng | 427 | 441 | 570 | 735 | -810.58 |
| Chi phí quản lý DN | 360 | 276 | 307 | 314 | -412.85 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -125 | 47 | 91 | 16 | -43.53 |
| Thu nhập khác | 2 | 0 | 16 | 3 | 1.62 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 303 | 3 | 41 | 3 | -142.57 |
| Lợi nhuận khác | -301 | -2 | -25 | 1 | -140.95 |
| LN trước thuế | -426 | 45 | 66 | 17 | -184.48 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | -7 | 30 | 58 | 29 | -13.73 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 2 | 29 | -7 | -4 | -25.71 |
| Lợi nhuận thuần | -421 | -15 | 15 | -7 | -223.92 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -413 | -5 | 29 | 7 | -200.39 |
| Cổ đông thiểu số | -9 | -10 | -14 | -15 | -23.53 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -25 | -68 | 741 | 625 | 0 |
| Mua sắm TSCĐ | -51 | -54 | -93 | -51 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 1 | 0 | 15 | 1 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -9 | -54 | 55 | -20 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | -17 | -13 | -50 | -7 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 150 | 0 | 1 | 39 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 6 | 4 | 18 | 10 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -116.98 | 0 | 0 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | -216 | 12 | -4 | 67 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 189 | 577 | 245 | 702 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -407 | -604 | -251 | -339 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | -11 | -8 | -5 | -13 | 0 |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -22.62 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -310 | -208 | 672 | 1,015 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền | 215 | 246 | 244 | 159 | 0 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | -2 | 3 | 4 | 4 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 2,743 | 2,538 | 3,215 | 4,234 | 0 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Tập đoàn VNG (VNZ) được thành lập năm 2004, có tiền thân của công ty là Công ty Cổ phần VinaGame. VNZ hiện là một trong những tên tuổi lớn trong ngành công nghệ thông tin tại Việt Nam. Hoạt động chính của công ty là kinh doanh trò chơi trực tuyến, quảng cáo, cung cấp nền tảng kết nối và ví điện tử. Công ty vận hành hơn 200 tựa game phát hành tại thị trường Việt Nam, +40 tựa game phát hành tại thị trường nước ngoài, phục vụ khoảng 80 triệu người dùng hàng quý. VNZ đã cho ra mắt nhiều nền tảng, ứng dụng nổi tiếng, quen thuộc với người dân Việt Nam như Zalo, Zing Mp3, Baomoi, ZaloPay,... VNZ chính thức được giao dịch tại thị trường UPCoM từ ngày 05/01/2023.
Lịch sử hình thành
- Ngày 09/09/2004: Tiền thân của công ty là Công ty Cổ phần VinaGame được thành lập với mức vốn điều lệ 15 tỷ đồng;
- Ngày 07/06/2007: Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng;.
- Ngày 08/01/2008: Tăng vốn điều lệ lên 250 tỷ đồng;
- Ngày 29/12/2010: Tăng vốn điều lệ lên 260 tỷ đồng;
- Ngày 05/11/2012: Tăng vốn điều lệ lên 278 tỷ đồng;
- Ngày 24/04/2013: Tăng vốn điều lệ lên 295 tỷ đồng;
- Ngày 20/09/2013: Tăng vốn điều lệ lên 306 tỷ đồng;
- Ngày 11/08/2014: Tăng vốn điều lệ lên 314 tỷ đồng;
- Ngày 16/03/2015: Tăng vốn điều lệ lên 315 tỷ đồng;
- Ngày 31/03/2015: Tăng vốn điều lệ lên 318 tỷ đồng;
- Ngày 19/10/2015: Tăng vốn điều lệ lên 324 tỷ đồng;
- Ngày 31/08/2016: Tăng vốn điều lệ lên 330 tỷ đồng;
- Ngày 13/09/2017: Tăng vốn điều lệ lên 337 tỷ đồng;
- Ngày 24/09/2018: Tăng vốn điều lệ lên 345 tỷ đồng;
- Ngày 09/09/2019: Tăng vốn điều lệ lên 353 tỷ đồng;
- Ngày 12/01/2021: Tăng vốn điều lệ lên 358 tỷ đồng;
- Ngày 29/01/2011: Trở thành Công ty đại chúng;
- Ngày 05/01/2023: Chính thức giao dịch tại Thị trường UPCoM;
- Ngày 13/07/2023: Giảm vốn điều lệ xuống 287 tỷ đồng;
- Ngày 25/07/2025: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Tập đoàn VNG.
Không có dữ liệu Ban lãnh đạo
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ Phần Công Nghệ Epi | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Zie | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Vng Online | công ty con | 100.0% |
| Công ty CP Dịch Vụ Mạng Vi Na | công ty con | 99.5% |
| Công ty TNHH Phát Triển Phần Mềm Vng | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ Phần A4b | công ty con | 100.0% |
| Công Ty TNHH Verichains | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ phần Phát Triển Phần Mềm VTH | công ty con | 35.0% |
| Công ty TNHH Vnggames | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Zingplay Việt Nam | công ty con | 100.0% |
| Quỹ kiến tạo ước mơ | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH 2Morebits | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Zalo Platforms | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ Phần Dịch Vụ - Dữ Liệu Công Nghệ Thông Tin Vi Na | công ty con | — |
| Công ty CP Công Nghệ Ecotruck | công ty liên kết | 22.7% |
| Công ty Cổ phần Phát Triển Phần Mềm VTH | công ty liên kết | 35.0% |
| Công ty Cổ Phần Dayone Holding | công ty liên kết | 22.2% |
| Telio Pte.ltd | công ty liên kết | 16.6% |
| Funding Asia Group Pte. Ltd. | công ty liên kết | 2.2% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với VNZ
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VNZ