VOC
---Tổng Công ty Công nghiệp Dầu thực vật Việt Nam - Công ty Cổ phần
11,000
▼
4.3%
Cập nhật: 20:08:46 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
575
P/E
19.14
P/B
0.64
YoY
98.6%
QoQ
45.7%
2. Khả năng sinh lời
ROE
3.3%
ROA
3.2%
Tỷ suất LN gộp
2.5%
Tỷ suất LN ròng
13.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.03
Tổng nợ / Tổng TS
0.03
Thanh toán nhanh
26.88
Thanh toán hiện hành
28.47
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 1,722 | 1,726 | 1,707 | 1,651 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 83 | 147 | 150 | 71 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 104 | 0 | 0 | 0 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 1,436 | 1,499 | 1,479 | 1,488 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0 | 1 | 1 | 3 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 44 | 27 | 28 | 43 | — |
| Tài sản lưu động khác | 56 | 54 | 50 | 48 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 500 | 499 | 500 | 498 | — |
| Phải thu dài hạn | 11 | 11 | 14 | 14 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 11 | 11 | 14 | 14 | — |
| Tài sản cố định | 59 | 57 | 56 | 54 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 4 | 4 | 4 | 4 | — |
| Đầu tư dài hạn | 426 | 426 | 426 | 426 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 2,223 | 2,225 | 2,207 | 2,149 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 56 | 53 | 134 | 65 | — |
| Nợ ngắn hạn | 48 | 46 | 127 | 58 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 6 | 6 | 6 | 6 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 1.10 | 1 | 81 | 1 | — |
| Nợ dài hạn | 8 | 7 | 7 | 7 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 6 | 5 | 6 | 6 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 2,166 | 2,171 | 2,073 | 2,084 | — |
| Vốn và các quỹ | 2,166 | 2,171 | 2,073 | 2,084 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 1,218 | 1,218 | 1,218 | 1,218 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 1,218 | 1,218 | 1,218 | 1,218 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 22 | 22 | 22 | 22 | — |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lãi chưa phân phối | 927 | 932 | 833 | 844 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 2,223 | 2,225 | 2,207 | 2,149 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 235 | 135 | 94 | 137 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Doanh thu thuần | 234 | 135 | 94 | 137 | — |
| Giá vốn hàng bán | 230 | 133 | 91 | 132 | — |
| Lãi gộp | 4 | 2 | 3 | 5 | — |
| Thu nhập tài chính | 38 | 18 | 37 | 19 | — |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | -0.05 | -0.18 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí bán hàng | 5 | 4 | 4 | 4 | — |
| Chi phí quản lý DN | 6 | 5 | 6 | 6 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 31 | 9 | 30 | 15 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| LN trước thuế | 31 | 9 | 30 | 15 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 5 | 2 | 4 | 3 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lợi nhuận thuần | 26 | 7 | 26 | 11 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 26 | 7 | 26 | 11 | — |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -60 | 105 | -92 | 56 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -75 | -373 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 75 | 334 | 80 | -3 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 57 | 0 | 56 | -52 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -39.48 | 0 | 0 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 115 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -1 | 0 | -35 | -80 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | -122 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -3 | 66 | 2 | -79 | — |
| Tiền và tương đương tiền | -48 | -7 | -4 | 8 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | -2 | 0 | 1 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 81 | 147 | 150 | 71 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Tổng Công ty Dầu Thực vật Việt Nam (VOC), tiền thân là Công ty Dầu Thực vật Miền Nam, được thành lập vào năm 1975. Công ty hoạt động trong lĩnh vực sản xuất dầu thực vật và cung cấp dịch vụ cảng biển, cho thuê văn phòng và kho bãi. VOC chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2014. Mỗi năm, nhà máy của VOC có thể sản xuất 130.000 tấn dầu tinh luyện các loại, 120.000 tấn dầu thành phẩm. Đặc biệt, nhà máy sở hữu công nghệ sản xuất dầu mè chất lượng cao đáp ứng nhu cầu xuất khẩu của thị trường Nhật Bản với công suất đạt 4.000 tấn/năm.
Lịch sử hình thành
- Năm 1975: Được hình thành trên cơ sở 4 nhà máy sản xuất dầu thực vật tại miền Nam do quốc hữu hóa. Tổng công suất chỉ đạt 18.000 tấn/năm.
- Ngày 12/08/1976: Công ty Dầu thực vật miền Nam được thành lập, Công ty hoạt động theo cơ chế nhà nước tập trung bao cấp gồm có 5 nhà máy quốc doanh trực thuộc.
- Ngày 23/03/1986: Đổi tên thành Liên hiệp Các xí nghiệp dầu thực vật Việt Nam. Ngoài 5 công ty quốc doanh và xí nghiệp vật tư nguyên liệu còn tiếp nhận thêm 1 nhà máy và thành lập mới 3 đơn vị.
- Ngày 06/06/1992: Công ty dầu thực vật hương liệu mỹ phẩm Việt Nam (VOCARIMEX) chính thức được thành lập. VOCARIMEX hợp tác với Musim Max Viet Nam thành lập công ty TNHH dầu thực vật miền Bắc.
- Ngày 25/07/2014: VOCARIMEX tiến hành IPO tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) với giá trúng thầu bình quân là 13.428 đồng/cổ phiếu.
- Ngày 31/12/2014: Chính thức chuyển đổi thành công ty cổ phần với vốn điều lệ 1.218 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0300585984 cấp thay đổi lần thứ 2 bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh.
- Ngày 19/09/2016: Giao dịch trên thị trường UPCOM.
- Ngày 29/01/2026: Huỷ đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM do bị huỷ tư cách là công ty đại chúng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Lê Trà My | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 24/02/2022 |
| Nguyễn Hùng Cường | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 30,900 | 0.0% | 14/12/2023 |
| Nguyễn Thị Xuân Liễu | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 32,200 | 0.0% | 09/05/2018 |
| Đinh Quốc Hưng | Phó Tổng Giám đốc | 5,400 | 0.0% | 09/05/2018 |
| Hồ Minh Sơn | Kế toán trưởng | — | — | 07/08/2025 |
| Nguyễn Thị Ngọc Chi | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 07/08/2025 |
| Trần Kim Thành | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 30/01/2026 |
| Trần Thị Hồng Lĩnh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 03/02/2026 |
| Dương Anh Tuấn | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 30/05/2016 |
| Trần Lệ Nguyên | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 06/02/2026 |
| Phạm Văn Trường | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 25/04/2024 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ Phần Bao Bì Dầu Thực Vật | công ty con | 51.0% |
| Công ty TNHH Kido - Nhà Bè | công ty liên kết | 49.0% |
| Công Ty TNHH Mỹ Phẩm Lg Vina | công ty liên kết | — |
| Công ty Cổ phần Dầu Thực vật Tường An | công ty liên kết | 26.5% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với VOC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VOC