VOS
HOSECông ty Cổ phần Vận tải Biển Việt Nam
12,650
▼
1.2%
Cập nhật: 16:24:25 - 03/04/2026
1. Định giá
EPS
2,176
P/E
5.81
P/B
0.84
YoY
-28.5%
QoQ
12.5%
2. Khả năng sinh lời
ROE
15.0%
ROA
8.7%
Tỷ suất LN gộp
4.4%
Tỷ suất LN ròng
6.9%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.85
Tổng nợ / Tổng TS
0.46
Thanh toán nhanh
2.28
Thanh toán hiện hành
2.50
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 1,964 | 1,919 | 1,810 | 1,692.03 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 632 | 588 | 975 | 769.17 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 554 | 554 | 0 | 0 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 504 | 607 | 650 | 777.37 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 282 | 286 | 283 | 283.56 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 109 | 115 | 123 | 97.18 | — |
| Tài sản lưu động khác | 166 | 56 | 62 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 1,109 | 1,554 | 2,157 | 2,215.32 | — |
| Phải thu dài hạn | 172 | 222 | 410 | 554.48 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 172 | 222 | 410 | 554.48 | — |
| Tài sản cố định | 803 | 1,164 | 1,556 | 1,487.29 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 27 | 27 | 28 | 28.13 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 105 | 141 | 163 | 3.53 | — |
| Trả trước dài hạn | 105 | 141 | 163 | 144.95 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 3,073 | 3,473 | 3,967 | 3,907.35 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 1,138 | 1,705 | 2,068 | 1,791.60 | — |
| Nợ ngắn hạn | 431 | 780 | 922 | 677.87 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 12 | 18 | 18 | 22.84 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 27 | 157 | 203 | 134.45 | — |
| Nợ dài hạn | 707 | 925 | 1,146 | 1,113.73 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 214 | 432 | 653 | 624.44 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 1,935 | 1,767 | 1,899 | 2,115.74 | — |
| Vốn và các quỹ | 1,935 | 1,767 | 1,899 | 2,115.74 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 1,400 | 1,400 | 1,400 | 1,400 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 1,400 | 1,400 | 1,400 | 1,400 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 238 | 392 | 392 | 392.21 | — |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lãi chưa phân phối | 295 | -27 | 105 | 321.76 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 3,073 | 3,473 | 3,967 | 3,907.35 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 462 | 836 | 850 | 955.89 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 1 | 0 | 0 | — |
| Doanh thu thuần | 462 | 836 | 850 | 955.89 | — |
| Giá vốn hàng bán | 497 | 803 | 767 | -845.67 | — |
| Lãi gộp | -35 | 33 | 82 | 110.22 | — |
| Thu nhập tài chính | 14 | 21 | 13 | 5.08 | — |
| Chi phí tài chính | 6 | 8 | 11 | -15.25 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 3 | 7 | 10 | -11.78 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 1 | 1 | 0.16 | — |
| Chi phí bán hàng | 14 | 16 | 18 | -20.07 | — |
| Chi phí quản lý DN | 13 | 18 | 19 | -30.89 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -53 | 12 | 49 | 49.25 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 1 | 100 | 227.11 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 1 | 2 | 0 | -0.13 | — |
| Lợi nhuận khác | -1 | -1 | 99 | 226.98 | — |
| LN trước thuế | -54 | 10 | 148 | 276.22 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 17 | -63.61 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 4 | — |
| Lợi nhuận thuần | -54 | 10 | 132 | 216.61 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -54 | 10 | 132 | 216.61 | — |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 77 | 44 | -80 | -171.38 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -374 | -442 | -467 | -4.94 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 99 | 225.99 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -254 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 425 | 0 | 554 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 2 | 0 | -1.11 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | -1 | 0 | 1.11 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 20 | 0 | 17 | 1.85 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -183.73 | 0 | 0 | 222.90 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 250 | 549 | 377 | 230.35 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -9 | -200 | -111 | -326.89 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | -152.61 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 241.04 | 0 | 0 | -249.14 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 135 | -48 | 388 | -197.61 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 33 | 79 | 128 | 974.57 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 3 | 3 | -1 | -7.79 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 632 | 588 | 975 | 769.17 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Vận tải Biển Việt Nam (VOS) tiền thân là Công ty Vận tải biển Việt Nam được thành lập năm 1970. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty bao gồm vận tải đường biển và các dịch vụ hàng hải khác như: đại ký tàu biển, đại lý vận tải đa phương thức, huấn luyện - đào tạo, cung ứng xuất khẩu thuyền viên. Công ty sở hữu đội tàu 11 chiếc với tổng tải trọng 358.101 DWT. Vận tải hàng khô là sở trường và thế mạnh của Công ty. Mặt hàng chuyên chở của Công ty bao gồm gạo, than, nông sản, xi măng, clinker, phân bón, vật tư sắt thép xuất khẩu của Việt Nam và thế giới, đặc biệt là các nước Đông Nam Á, Trung Đông và Châu Phi. VOS chính thức được niêm yết và giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh từ năm 2010.
Lịch sử hình thành
- Ngày 01/07/1970: Công ty Vận tải biển Việt Nam, tiền thân của Công ty Cổ phần Vận tải biển Việt Nam được thành lập;
- Tháng 03/1975: Bộ Giao thông Vận tải quyết định tách một bộ phận phương tiện và lao động của Công ty để thành lập Công ty Vận tải Ven biển;
- Ngày 26/10/1993: Công ty Vận tải biển Việt Nam được thành lập lại;
- Ngày 29/04/1994: Trở thành doanh nghiệp thành viên hạch toán độc lập trực thuộc Tổng Công ty Hàng hải Việt Nam;
- Ngày 11/07/2007: Chức chuyển đổi sang mô hình công ty cổ phần;
- Ngày 01/01/2008: Công ty Cổ phần Vận tải biển Việt Nam chính thức đi vào hoạt động vói vốn điều lệ 1.400 tỷ đồng, trong đó 60% vốn do Nhà nước sở hữu;
- Ngày 08/09/2010: Cổ phiếu của Công ty được niêm yết và giao dịch trên sàn HOSE.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Cao Minh Tuấn | Tổng Giám đốc | 75,000 | 0.1% | 22/01/2025 |
| Lê Việt Tiến | Phó Tổng Giám đốc | 21,900 | 0.0% | 14/09/2015 |
| Nguyễn Bá Trường | Kế toán trưởng | 3,900 | 0.0% | 09/02/2026 |
| Vũ Thị Toan | Thành viên Ban kiểm soát | 3,000 | 0.0% | 09/02/2026 |
| Đặng Hồng Trường | Phó Tổng Giám đốc | 1,000 | 0.0% | 09/02/2026 |
| Hoàng Hữu Hùng | Phó Tổng Giám đốc | 980 | 0.0% | 09/02/2026 |
| Nguyễn Thị Yến | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 12/04/2024 |
| Vũ Châu Thành | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 30/06/2021 |
| Nguyễn Quang Minh | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 09/02/2026 |
| Phạm Thị Anh Thư | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 30/06/2021 |
| Vũ Trường Thọ | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 09/02/2026 |
| Nguyễn Đình Tú | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 30/06/2021 |
| Đỗ Tuấn Nam | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 26/01/2024 |
| Nguyễn Thị Minh Thu | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 26/01/2024 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Cung Ứng Nhân Lực Vosco | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ Phần Đại Lý Tàu Biển Và Logistics Vosco | công ty con | 36.0% |
| Công ty Cổ Phần Đại Lý Tàu Biển Và Logistics Vosco | công ty liên kết | 36.0% |
| Công ty Cổ phần Thương Mại Và Dịch Vụ Vosco | công ty liên kết | 46.5% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với VOS
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VOS