VPA
UPCOMCông ty Cổ phần Vận tải Hóa dầu VP
1,500
▼
16.7%
Cập nhật: 20:05:27 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
-2,167
P/E
—
P/B
—
YoY
-8.9%
QoQ
13.9%
2. Khả năng sinh lời
ROE
40.5%
ROA
-12.4%
Tỷ suất LN gộp
-2.8%
Tỷ suất LN ròng
-26.1%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
-3.69
Tổng nợ / Tổng TS
1.37
Thanh toán nhanh
0.21
Thanh toán hiện hành
0.65
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 29 | 19 | 19 | 18 | 16.69 |
| Tiền và tương đương tiền | 3 | 3 | 0 | 0 | 4.37 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 11 | 2 | 8 | 8 | 1.17 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 2 | 1 | 2 | 1 | 0.94 |
| Hàng tồn kho, ròng | 11 | 8 | 10 | 8 | 7.49 |
| Tài sản lưu động khác | 4 | 5 | 1 | 3 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 262 | 254 | 247 | 243 | 236.30 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.08 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.08 |
| Tài sản cố định | 258 | 251 | 245 | 238 | 231.71 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 4 | 3 | 2 | 5 | — |
| Trả trước dài hạn | 4 | 3 | 2 | 5 | 4.52 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 291 | 274 | 266 | 262 | 252.99 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 351 | 341 | 345 | 349 | 347.13 |
| Nợ ngắn hạn | 51 | 46 | 52 | 28 | 25.74 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 4 | 0 | 3 | 0 | 2.74 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 26 | 26 | 27 | 10 | 10.55 |
| Nợ dài hạn | 301 | 295 | 293 | 321 | 321.39 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 261 | 256 | 255 | 273 | 270.31 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | -61 | -67 | -79 | -87 | -94.14 |
| Vốn và các quỹ | -61 | -67 | -79 | -87 | -94.14 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 151 | 151 | 151 | 151 | 150.76 |
| Cổ phiếu phổ thông | 151 | 151 | 151 | 151 | 150.76 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.91 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | -212 | -219 | -230 | -239 | -245.80 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 291 | 274 | 266 | 262 | 252.99 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 35 | 33 | 33 | 28 | 31.88 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 35 | 33 | 33 | 28 | 31.88 |
| Giá vốn hàng bán | 35 | 33 | 33 | 30 | -33.17 |
| Lãi gộp | 0 | 0 | 0 | -2 | -1.29 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.95 |
| Chi phí tài chính | 14 | 6 | 10 | 6 | -3.58 |
| Chi phí tiền lãi vay | 4 | 3 | 3 | 3 | -3.58 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | 1 | 1 | 1 | 1 | -1.14 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -14 | -6 | -11 | -9 | -5.06 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 1 | -1.61 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -1.61 |
| LN trước thuế | -14 | -6 | -11 | -9 | -6.67 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | -14 | -6 | -11 | -9 | -6.67 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -14 | -6 | -11 | -9 | -6.67 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 4 | 7 | 3 | 0 | 0 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 1 | 8 | -7 | 2 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -3 | -14 | 1 | -2 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -6.30 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 2 | 1 | -3 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền | 6 | 6 | 5 | 3 | 0 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 3 | 3 | 0 | 0 | 0 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Vận tải Hóa dầu VP (VPA) được thành lập ngày 16/03/2008; có lĩnh vực kinh doanh chủ yếu là vận tải các sản phẩm hóa dầu như nhựa đường, hóa chất,... Sau hơn 7 năm hoạt động, Công ty đã hoàn thành được Dự án đóng mới 2 tàu chở nhựa đường lỏng có cùng trọng tải lớn nhất Việt Nam là 3.100DWT. Tính đến thời điểm hiện tại, VPA là đơn vị duy nhất khai thác loại hình vận tải đường biển mặt hàng Nhựa đường lỏng dựa trên việc khai thác hai con tàu chở nhựa đường lỏng là VP ASPHALT 1 và VP ASPHALT 2. Các khách hàng chính của Công ty là Shell, Caltex và Công ty TNHH Nhựa đường Petrolimex. VPA được giao dịch trên thị trường UPCOM từ đầu năm 2016.
Lịch sử hình thành
- Ngày 16/03/2008: CTCP Vận tải Hóa dầu VP chính thức được thành lập với số vốn điều lệ ban đầu là 50 tỷ đồng.
- Ngày 04/03/2009: Công ty được chấp thuận trở thành công ty đại chúng.
- Ngày 25/01/2011: Công ty phát hành thêm cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu để tăng số vốn điều lệ lên gần 86 tỷ đồng.
- Ngày 31/12/2013: Công ty tiếp tục tăng vốn điều lệ lên 150,76 tỷ đồng bằng việc phát hành cổ phiếu cho các đối tác chiến lược, cán bộ công nhân viên,…
- Ngày 31/12/2015: Cổ phiếu của Công ty được chấp thuận giao dịch trên UPCoM với mã đăng ký là VPA.
- Ngày 27/01/2016: Giao dịch trên thị trường UPCOM.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Đặng Minh Thao | Phụ trách Công bố thông tin | 5,000 | 0.0% | 25/03/2024 |
| Nguyễn Quang Minh | Thành viên Hội đồng Quản trị | 3,240 | 0.0% | 29/06/2023 |
| Vũ Thị Mai | Kế toán trưởng | 3,000 | 0.0% | 08/02/2022 |
| Đỗ Minh Hồng | Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 3,000 | 0.0% | 19/08/2025 |
| Nguyễn Đức Nhật | Thành viên Ban kiểm soát | 1,520 | 0.0% | 19/08/2025 |
| Lê Quang Tuấn | Thành viên Hội đồng Quản trị | 1,350 | 0.0% | 29/06/2023 |
| Trần Thị Kim Tuyến | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 19/08/2025 |
| Đinh Việt Hải | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 25/06/2025 |
| Nguyễn Thị Thanh Hảo | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 29/07/2025 |
| Nguyễn Hữu Thành | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 19/08/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với VPA
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VPA