VPD
HOSECông ty Cổ phần Phát triển Điện lực Việt Nam
23,800
0.0%
Cập nhật: 19:47:58 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
2,510
P/E
9.48
P/B
1.56
YoY
28.0%
QoQ
-27.6%
2. Khả năng sinh lời
ROE
17.6%
ROA
16.0%
Tỷ suất LN gộp
51.1%
Tỷ suất LN ròng
33.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.10
Tổng nợ / Tổng TS
0.09
Thanh toán nhanh
3.10
Thanh toán hiện hành
3.14
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 319 | 174 | 273 | 440 | 511.38 |
| Tiền và tương đương tiền | 221 | 61 | 65 | 137 | 280.62 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 94 | 108 | 202 | 297 | 224.71 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 6 | 6 | 9 | 9 | 9.89 |
| Hàng tồn kho, ròng | 3 | 5 | 5 | 5 | 5.64 |
| Tài sản lưu động khác | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 1,415 | 1,378 | 1,336 | 1,302 | 1,282.11 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 1,377 | 1,338 | 1,297 | 1,260 | 1,236.29 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 2 | 2 | 2 | 2 | 1.95 |
| Tài sản dài hạn khác | 32 | 32 | 31 | 31 | 1.95 |
| Trả trước dài hạn | 4 | 3 | 3 | 3 | 2.62 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,734 | 1,553 | 1,609 | 1,742 | 1,793.49 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 331 | 139 | 167 | 165 | 163.55 |
| Nợ ngắn hạn | 313 | 122 | 153 | 157 | 162.93 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.10 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 61 | 46 | 34 | 20 | 20 |
| Nợ dài hạn | 18 | 17 | 14 | 8 | 0.62 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 18 | 17 | 13 | 7 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 1,403 | 1,414 | 1,442 | 1,577 | 1,629.94 |
| Vốn và các quỹ | 1,403 | 1,414 | 1,442 | 1,577 | 1,629.94 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 1,066 | 1,066 | 1,066 | 1,066 | 1,065.90 |
| Cổ phiếu phổ thông | 1,066 | 1,066 | 1,066 | 1,066 | 1,065.90 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 59 | 58 | 121 | 121 | 116.09 |
| Các quỹ khác | 16.83 | 16.97 | 18.14 | 18.14 | 22.97 |
| Lãi chưa phân phối | 259 | 270 | 234 | 370 | 422.02 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,734 | 1,553 | 1,609 | 1,742 | 1,793.49 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 147 | 85 | 173 | 260 | 188.18 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 147 | 85 | 173 | 260 | 188.18 |
| Giá vốn hàng bán | 72 | 60 | 73 | 79 | -98.23 |
| Lãi gộp | 75 | 25 | 100 | 180 | 89.95 |
| Thu nhập tài chính | 1 | 1 | 0 | 0 | 2.09 |
| Chi phí tài chính | 2 | 2 | 1 | 1 | -0.58 |
| Chi phí tiền lãi vay | 2 | 1 | 1 | 1 | -0.51 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | 13 | 10 | 12 | 11 | -26.80 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 61 | 13 | 87 | 169 | 64.65 |
| Thu nhập khác | 3 | 0 | 0 | 0 | 2.72 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.32 |
| Lợi nhuận khác | 3 | 0 | 0 | 0 | 2.40 |
| LN trước thuế | 64 | 13 | 87 | 169 | 67.05 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 13 | 3 | 17 | 34 | -14.53 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 51 | 11 | 69 | 135 | 52.52 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 51 | 11 | 69 | 135 | 52.52 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 230.80 | 3.67 | 43.19 | 93.83 | 158.55 |
| Mua sắm TSCĐ | -0.54 | -2.66 | -2.24 | -2.18 | -9.68 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.43 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0.34 | 0.48 | 0.60 | 0.33 | 1.90 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -0.20 | -2.18 | -1.63 | -1.86 | -7.35 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -24.50 | -16 | -16 | -19.37 | -7.39 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Cổ tức đã trả | -52.57 | -145.88 | -21.31 | -0.41 | -0.47 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -77.07 | -161.88 | -37.31 | -19.78 | -7.87 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 153.52 | -160.40 | 4.25 | 72.20 | 143.34 |
| Tiền và tương đương tiền | 67.71 | 221.24 | 60.84 | 65.09 | 137.29 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | -0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 221.24 | 60.84 | 65.09 | 137.29 | 280.62 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Thành lập năm 2002, Công ty Cổ phần Phát triển Điện lực Việt Nam (VPD) là công ty liên kết của Tổng Công ty Điện lực Việt Nam, là doanh nghiệp sản xuất và kinh doanh điện năng thông qua vận hành các nhà máy thủy điện. Hiện nay, Công ty đang vận hành 03 nhà máy thủy điện bao gồm trạm thủy điện Nậm Má – Hà Giang với công suất 3,2MW, nhà máy thủy điện Bắc Bình – Bình Thuận công suất 33MW, nhà máy thủy điện Khe Bố - Nghệ An với công suất 100MW. VPD lần lượt được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ cuối năm 2017 và đầu năm 2018.
Lịch sử hình thành
- 2002: Công ty Cổ phần Phát triển Điện lực Việt Nam được thành lập với vốn điều lệ là 13,7 tỷ đồng;
- 2003: Công ty nhận chuyển nhượng Nhà máy thủy điện Nậm Má;
- 2004: Công ty xây dựng Nhà máy thủy điện Bắc Bình;
- 2007: Công ty khởi công dự án Nhà máy thủy điện Khe Bố tại tỉnh Nghệ An;
- 2009: Thành lập trung tâm tư vấn thiết kế;
- Ngày 12/07/2017: Tăng vốn điều lệ lên 1.024.930.980.000 đồng;
- Ngày 25/12/2017: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 22/01/2018: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 05/12/2018: Tăng vốn điều lệ lên 1.065.896.290.000 đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Thanh Tùng | Tổng Giám đốc | 625,474 | 0.6% | 27/04/2023 |
| Trần Văn Được | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | 140,000 | 0.1% | 06/02/2026 |
| Nguyễn Thị Tuyết | Thành viên Ban kiểm soát | 63,285 | 0.1% | 22/01/2018 |
| Nguyễn Minh Hải | Thành viên Ban kiểm soát | 33,500 | 0.0% | 06/02/2026 |
| Đỗ Đức Hùng | Thành viên Hội đồng Quản trị | 25,261 | 0.0% | 05/06/2025 |
| Phan Thế Chuyền | Phó Tổng Giám đốc Kinh doanh | 5,293 | 0.0% | 26/07/2018 |
| Nguyễn Văn Khóa | Thành viên Hội đồng Quản trị | 393 | 0.0% | 26/04/2023 |
| Phạm Đình Lê | Phó Tổng Giám đốc | 213 | 0.0% | 08/12/2016 |
| Nguyễn Văn Thịnh | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 21/10/2016 |
| Trần Tấn Nhật | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 10/02/2026 |
| Nguyễn Minh Hải | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 28/04/2021 |
| Nguyễn Hồng Sơn | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 10/04/2023 |
| Nguyễn Tùng Phương | Kế toán trưởng | — | — | 06/02/2024 |
| Lê Mai Hạnh | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 05/06/2025 |
| Nguyễn Hoàng Đạo | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 05/06/2025 |
| Đinh Thị Diễm Quỳnh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 25/08/2025 |
| Trần Thị Minh Trung | Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ | 1,900 | — | 06/02/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với VPD
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VPD