VPG

HOSE

Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại Xuất nhập khẩu Việt Phát

4,240 ▼ 1.9%
Cập nhật: 22:55:33 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
-6,857
P/E
P/B
0.37
YoY
-85.0%
QoQ
-61.8%
2. Khả năng sinh lời
ROE
-46.1%
ROA
-11.2%
Tỷ suất LN gộp
-4.9%
Tỷ suất LN ròng
-13.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
2.32
Tổng nợ / Tổng TS
0.70
Thanh toán nhanh
1.30
Thanh toán hiện hành
1.50
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 7,826 6,873 6,902 3,875 3,254.48
Tiền và tương đương tiền 1,628 927 309 360 123.68
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 0 0 0 0 0
Các khoản phải thu ngắn hạn 2,797 3,323 3,661 2,588 2,711.52
Trả trước cho người bán ngắn hạn 857 1,027 816 1,202 1,198.54
Hàng tồn kho, ròng 3,372 2,586 2,900 908 662.94
Tài sản lưu động khác 29 36 32 19
TÀI SẢN DÀI HẠN 621 652 646 640 85.19
Phải thu dài hạn 1 1 1 1 0.61
Phải thu dài hạn khác 1 1 1 1 0.61
Tài sản cố định 476 357 440 438 67.79
Giá trị ròng tài sản đầu tư 22 224 141 140 0
Đầu tư dài hạn 37 37 37 37 4
Tài sản dài hạn khác 7 22 20 19 0
Trả trước dài hạn 7 9 8 7 3.36
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 8,446 7,524 7,548 4,515 3,339.68
NỢ PHẢI TRẢ 6,841 5,902 5,899 3,092 2,334.92
Nợ ngắn hạn 6,655 5,721 5,724 2,922 2,173.93
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 159 60 134 46 168.94
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 4,432 4,317 4,538 2,132 1,675.07
Nợ dài hạn 187 181 175 170 160.99
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 176 172 169 165 160.99
VỐN CHỦ SỞ HỮU 1,605 1,623 1,649 1,424 1,004.76
Vốn và các quỹ 1,605 1,623 1,649 1,424 1,004.76
Vốn góp của chủ sở hữu 884 884 884 884 884.16
Cổ phiếu phổ thông 884 884 884 884 884.16
Quỹ đầu tư và phát triển 27 27 27 27 27.32
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối 416 431 455 227 -194.29
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 40 42 44 47 49.73
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 8,446 7,524 7,548 4,515 3,339.68
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 6,259 4,625 4,370 2,547 936.58
Các khoản giảm trừ doanh thu 0 0 0 93 0
Doanh thu thuần 6,259 4,625 4,370 2,454 936.58
Giá vốn hàng bán 6,027 4,532 4,240 2,504 -1,146.42
Lãi gộp 232 92 130 -50 -209.84
Thu nhập tài chính 61 26 35 6 24.11
Chi phí tài chính 69 40 107 99 -43.52
Chi phí tiền lãi vay 56 38 84 53 -41.01
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng 73 30 22 41 -14.11
Chi phí quản lý DN 27 22 25 14 -104.02
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 123 26 11 -198 -347.38
Thu nhập khác 3 2 24 1 4.56
Thu nhập/Chi phí khác 6 1 2 20 -62.38
Lợi nhuận khác -3 1 23 -19 -57.82
LN trước thuế 120 26 33 -217 -405.20
Chi phí thuế TNDN hiện hành 24 5 7 8 -4.77
Chi phí thuế TNDN hoãn lại 12.74 0 0 0 -8.92
Lợi nhuận thuần 96 21 26 -225 -418.90
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 86 19 24 -228 -421.23
Cổ đông thiểu số 9 2 2 3 2.33
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 266 -571 -823 2,210 437.13
Mua sắm TSCĐ -3 -13 0 -12 3.48
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 1 0 0 1 -0.50
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0 0 0
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0 0 0
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 114 0 0 0 33.48
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 6 2 1 -2 22.64
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 -11.41 0 0 59.10
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 9,973 3,738 4,891 1,212 72.54
Tiền trả các khoản đi vay -9,521 -3,857 -4,687 -3,357 -805.07
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0
Cổ tức đã trả 0 0 0 0 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 -118.37 0 0 -732.53
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 836 -701 -619 51 -236.30
Tiền và tương đương tiền 238 65 135 -171 359.50
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 5 0 1 0 0.47
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 1,628 927 309 360 123.68
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại Xuất nhập khẩu Việt Phát (VPG), tiền thân là một Công ty dịch vụ vận tải chuyên vận tải nội địa, được thành lập năm 2008 do 03 cổ đông sáng lập với số vốn điều lệ 25 tỷ đồng. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là kinh doanh, xuất nhập khẩu và cung cấp quặng sắt và than cho các nhà máy thép và nhà máy nhiệt điện, cùng với một số dịch vụ như vận tải, kho bãi,…Công ty là nhà cung cấp nguyên liệu hàng đầu của nhiều nhà máy thép lớn như Hòa Phát, Gang thép Thái Nguyên, DONGBU, SAMINA,.. và là đối tác cung cấp than cho các nhà máy nhiệt điện của EVN và PVN. Công ty đã mở rộng thị trường nhập khẩu than cốc, quặng sang Nhật Bản, Thụy Sỹ, Singapore với một số đối tác như: Công ty Daichu Corporation, Công ty Glencore International AG, Công ty Noble Resources International PTE LTD... Cổ phiếu VPG được giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2018
Lịch sử hình thành
- Ngày 23/07/2008: Được thành lập với số vốn điều lệ 25 tỷ đồng, hoạt động chính trên lĩnh vực vận tải nội địa. - Năm 2010: Mở rộng phạm vi kinh doanh sang các lĩnh vực thương mại, đầu tư, sản xuất,.. - Ngày 21/05/2014: Tăng vốn điều lệ lên thành 100 tỷ đồng. - Ngày 01/10/2016: Tăng vốn điều lệ lên thành 200 tỷ đồng. - Ngày 27/12/2017: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE); - Ngày 18/01/2018: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE); - Ngày 07/08/2018: Tăng vốn điều lệ lên 229.999.930.000 đồng. - Ngày 27/06/2019: Tăng vốn điều lệ lên 264.498.750.000 đồng. - Ngày 22/06/2020: Tăng vốn điều lệ lên 350 tỷ đồng. - Ngày 03/09/2020: Tăng vốn điều lệ lên 391.998.140.000 đồng. - Ngày 20/07/2021: Tăng vốn điều lệ lên 431.196.880.000 đồng; - Ngày 27/01/2022: Tăng vốn điều lệ lên 729.079.280.000 đồng; - Ngày 31/07/2023: Tăng vốn điều lệ lên 842.070.710.000 đồng;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Nguyễn Văn Bình Chủ tịch Hội đồng Quản trị 22,800,880 25.8% 04/08/2025
Lê Thị Thanh Lệ Phụ trách Công bố thông tin/Thành viên Hội đồng Quản trị 4,002,075 4.5% 04/08/2025
Nguyễn Văn Đức Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 2,977,157 3.4% 04/08/2025
Nguyễn Thị Mai Hoa Kế toán trưởng 2,961 0.0% 05/09/2025
Phạm Thị Thu Trang Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ 28/01/2021
Nguyễn Khôi Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập/Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ 04/08/2025
Hoàng Trung Kiên Người phụ trách quản trị công ty 04/08/2025
Trần Thị Vân Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ 18/04/2018
Nguyễn Quang Khải Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập/Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ 18/04/2018
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Nguyễn Văn Bình 22,800,880 25.8% 05/10/2025
Nguyễn Văn Dũng 1,250,000 4.7% 11/09/2025
Lê Thị Thanh Lệ 4,002,075 4.5% 05/10/2025
Nguyễn Văn Đức 2,977,157 3.4% 05/10/2025
Mai Quang Hợp 264,500 1.0% 05/10/2025
Trần Thị Hường 100,000 0.5% 11/09/2025
Ngô Thị Minh Lụa 256,443 0.3% 05/10/2025
Lê Đình Điều 110,811 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Thị Giáng Hương 10,000 0.1% 05/10/2025
Lương Việt Liên 10,000 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Thị Mai Hoa 2,961 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Xuân Trường 17 0.0% 22/12/2025
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với VPG So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VPG
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay