VPH
HOSECông ty Cổ phần Vạn Phát Hưng
3,790
▲
1.9%
Cập nhật: 17:43:08 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
-203
P/E
—
P/B
0.35
YoY
3.4%
QoQ
36.4%
2. Khả năng sinh lời
ROE
-1.8%
ROA
-1.0%
Tỷ suất LN gộp
11.4%
Tỷ suất LN ròng
-31.6%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.90
Tổng nợ / Tổng TS
0.47
Thanh toán nhanh
1.12
Thanh toán hiện hành
1.33
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 1,336 | 1,136 | 1,131 | 1,096 | 1,229.55 |
| Tiền và tương đương tiền | 190 | 132 | 45 | 27 | 33.68 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 6 | 6 | 6 | 6.44 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 907 | 789 | 883 | 866 | 996.04 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 52 | 2 | 3 | 3 | 2.58 |
| Hàng tồn kho, ròng | 234 | 204 | 195 | 195 | 192.73 |
| Tài sản lưu động khác | 5 | 4 | 1 | 1 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 595 | 623 | 775 | 777 | 726.88 |
| Phải thu dài hạn | 230 | 230 | 385 | 387 | 394.43 |
| Phải thu dài hạn khác | 132 | 132 | 288 | 289 | 297.03 |
| Tài sản cố định | 14 | 13 | 12 | 13 | 12.01 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 9 | 9 | 9 | 9 | 9.03 |
| Đầu tư dài hạn | 133 | 133 | 133 | 136 | 133.65 |
| Tài sản dài hạn khác | 70 | 84 | 80 | 77 | 0 |
| Trả trước dài hạn | 0 | 32 | 32 | 32 | 0.23 |
| Lợi thế thương mại | 62 | 43 | 40 | 36 | 24.87 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,931 | 1,759 | 1,906 | 1,873 | 1,956.43 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 834 | 675 | 822 | 845 | 928.74 |
| Nợ ngắn hạn | 833 | 670 | 817 | 839 | 927.07 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 131 | 135 | 146 | 139 | 138.97 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 434 | 317 | 466 | 450 | 536.89 |
| Nợ dài hạn | 0 | 6 | 6 | 6 | 1.67 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 1,097 | 1,083 | 1,084 | 1,028 | 1,027.70 |
| Vốn và các quỹ | 1,097 | 1,083 | 1,084 | 1,028 | 1,027.70 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 954 | 954 | 954 | 954 | 953.58 |
| Cổ phiếu phổ thông | 954 | 954 | 954 | 954 | 953.58 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 142 | 128 | 128 | 70 | 69.36 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 1 | 1 | 1 | 4 | 3.76 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,931 | 1,759 | 1,906 | 1,873 | 1,956.43 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 12 | 9 | 34 | 39 | 53.19 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 12 | 9 | 34 | 39 | 53.19 |
| Giá vốn hàng bán | 14 | 9 | 25 | 38 | -43.02 |
| Lãi gộp | -1 | 0 | 9 | 0 | 10.18 |
| Thu nhập tài chính | 8 | 7 | 7 | 5 | 6.70 |
| Chi phí tài chính | 13 | 6 | 7 | 7 | -9.12 |
| Chi phí tiền lãi vay | 9 | 6 | 7 | 7 | -9.12 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.18 |
| Chi phí bán hàng | 40.18 | 10 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí quản lý DN | 13 | -10.41 | 10 | 9 | -10.03 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -19 | -10 | -2 | -11 | -2.46 |
| Thu nhập khác | 1 | 0 | 1 | 1 | 2.65 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 1 | 0 | 0 | 0 | -0.04 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 1 | 1 | 2.61 |
| LN trước thuế | -19 | -9 | 0 | -10 | 0.15 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | -9 | 0 | 0 | 0 | -0.01 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.49 |
| Lợi nhuận thuần | -11 | -9 | 0 | -10 | -0.35 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -11 | -9 | 0 | -10 | -0.34 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | -0.01 | 0 | 0 | -0 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -322 | 12 | -373 | -121 | 191.06 |
| Mua sắm TSCĐ | -5 | -1 | -2 | -2 | -1.96 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -11 | -14 | -68 | -1 | -70.16 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 76 | 58 | 72 | 122 | -29.97 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | -54 | 0 | -30 | 30 | 27.60 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 174 | 0 | 160 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 6 | 7 | 3 | 3 | 1.86 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 49.78 | 0 | 0 | -72.63 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | -27 | 26.90 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 77 | 24 | 278 | 83 | 9.70 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -74 | -138 | -127 | -105 | -148.52 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Cổ tức đã trả | -48 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -113.27 | 0 | 0 | -111.92 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -179 | -51 | -87 | -18 | 6.51 |
| Tiền và tương đương tiền | 110 | -9 | 8 | -13 | 27.17 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 183 | 132 | 45 | 27 | 33.68 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Vạn Phát Hưng (VPH) có tiền thân là Công ty TNHH Vạn Phát Hưng được thành lập vào năm 1999. Công ty hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực đầu tư phát triển và kinh doanh dự án bất động sản, đặc biệt tại địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. VPH chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2006. Một số dự án tiêu biểu của Công ty là Khu dân cư Phú Mỹ (Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh), Khu căn hộ Phú Mỹ Thuận (Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh), Dự án Tulip Tower (Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh), Dự án Khu phức hợp La Casa (Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh). VPH được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2009.
Lịch sử hình thành
- Ngày 09/09/1999: Tiền thân là Công ty TNHH Vạn Phát Hưng chính thức được thành lập;
- Ngày 04/10/2006: Chuyển đổi thành Công ty Cổ Phần Vạn Phát Hưng với vốn điều lệ 135 tỷ đồng;
- Ngày 26/02/2007: Tăng vốn điều lệ lên 165 tỷ đồng;
- Ngày 23/04/2007: Tăng vốn điều lệ lên 173 tỷ đồng;
- Ngày 13/06/2007: Tăng vốn điều lệ lên 200,83 tỷ đồng;
- Ngày 09/09/2009: Cổ phiếu của công ty chính thức được niêm yết trên sàn HOSE;
- Ngày 31/03/2010: Tăng vốn điều lệ lên 241 tỷ đồng;
- Ngày 31/07/2010: Tăng vốn điều lệ lên 277 tỷ đồng;
- Ngày 03/10/2013: Tăng vốn điều lệ lên 302 tỷ đồng;
- Ngày 17/07/2017: Tăng vốn điều lệ lên 529.830.840.000 đồng;
- Ngày 24/01/2018: Tăng vốn điều lệ lên 635.797.000.000 đồng;
- Ngày 04/05/2018: Tăng vốn điều lệ lên 756.587.220.000 đồng;
- Ngày 23/05/2019: Tăng vốn điều lệ lên 866.895.010.000 đồng;
- Ngày 24/07/2019: Tăng vốn điều lệ lên 953.578.000.000 đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| VÕ ANH TUẤN | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 10,503,463 | 11.0% | 15/08/2025 |
| Võ Nguyễn Như Nguyện | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 7,820,881 | 8.2% | 15/08/2025 |
| Nguyễn Thị Hương Thảo | Phó Tổng Giám đốc/Người phụ trách quản trị công ty | 1,290 | 0.0% | 05/03/2025 |
| Trương Thành Nhân | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 49 | 0.0% | 15/08/2025 |
| Võ Thu Hà | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 20/08/2021 |
| Lê Thị Kim Luyến | Phụ trách Công bố thông tin/Kế toán trưởng | — | — | 15/08/2025 |
| Phan Gia Mẫn | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 14/10/2022 |
| Nguyễn Thị Lệ Hà | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 27/06/2024 |
| Trần Thanh Phương Trang | Thành viên Hội đồng Quản trị/Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ | — | — | 23/07/2025 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty CP Đầu Tư Định An | công ty con | 99.0% |
| Công ty CP Đầu Tư TM DV An Hưng | công ty con | 44.0% |
| Công ty Cổ Phần Dịch Vụ Môi Trường Đô Thị Hòa Bình | công ty con | 99.0% |
| Công ty CP Đầu Tư TM DV An Hưng | công ty liên kết | 44.0% |
| Công ty Cổ phần Quản lý Việt Hưng | công ty liên kết | 40.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với VPH
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VPH