VPI
HOSECông ty Cổ phần Phát triển Bất động sản Văn Phú
57,500
0.0%
Cập nhật: 17:32:07 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
1,237
P/E
46.50
P/B
3.36
YoY
57.4%
QoQ
2.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
7.4%
ROA
2.9%
Tỷ suất LN gộp
34.1%
Tỷ suất LN ròng
25.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.68
Tổng nợ / Tổng TS
0.63
Thanh toán nhanh
0.82
Thanh toán hiện hành
2.54
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 6,581 | 6,889 | 7,466 | 8,341.43 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 738 | 162 | 167 | 706.15 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0.11 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 2,290 | 2,236 | 1,782 | 1,984.37 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 374 | 328 | 376 | 410.85 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 3,512 | 4,426 | 5,408 | 5,557.04 | — |
| Tài sản lưu động khác | 41 | 65 | 109 | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 6,074 | 6,249 | 6,546 | 6,366.19 | — |
| Phải thu dài hạn | 296 | 380 | 239 | 353.41 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 295 | 380 | 239 | 353.41 | — |
| Tài sản cố định | 529 | 524 | 519 | 525.58 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 313 | 310 | 307 | 304.51 | — |
| Đầu tư dài hạn | 1,337 | 1,353 | 2,584 | 2,238.46 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 149 | 156 | 143 | 0 | — |
| Trả trước dài hạn | 34 | 41 | 43 | 24.56 | — |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 12,655 | 13,138 | 14,012 | 14,707.61 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 7,430 | 7,918 | 8,660 | 9,227.65 | — |
| Nợ ngắn hạn | 2,003 | 2,894 | 2,917 | 3,283.50 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 76 | 178 | 830 | 1,044.65 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 1,220 | 1,928 | 1,107 | 1,292.94 | — |
| Nợ dài hạn | 5,427 | 5,024 | 5,743 | 5,944.15 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 4,731 | 4,204 | 4,936 | 4,996.19 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 5,225 | 5,220 | 5,351 | 5,479.97 | — |
| Vốn và các quỹ | 5,225 | 5,220 | 5,351 | 5,479.97 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 3,200 | 3,200 | 3,200 | 3,200.50 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 3,200 | 3,200 | 3,200 | 3,200.50 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 15 | 15 | 15 | 15.18 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 1,202 | 1,198 | 1,313 | 1,442.56 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 225 | 225 | 230 | 228.69 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 12,655 | 13,138 | 14,012 | 14,707.61 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 249 | 180 | 396 | 1,180.41 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Doanh thu thuần | 249 | 180 | 396 | 1,180.41 | — |
| Giá vốn hàng bán | 191 | 130 | 222 | -690.85 | — |
| Lãi gộp | 58 | 50 | 174 | 489.56 | — |
| Thu nhập tài chính | 134 | 22 | 17 | 20.59 | — |
| Chi phí tài chính | 22 | 3 | 10 | -165.92 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 20 | 1 | 7 | -13.62 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 18 | 16 | 17 | 1.67 | — |
| Chi phí bán hàng | 1 | 6 | 3 | -85.48 | — |
| Chi phí quản lý DN | 27 | 57 | 53 | -66.49 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 159 | 22 | 142 | 193.92 | — |
| Thu nhập khác | 2 | 0 | 2 | 9.80 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 3 | 4 | 1 | -0.67 | — |
| Lợi nhuận khác | -1 | -4 | 1 | 9.13 | — |
| LN trước thuế | 159 | 19 | 144 | 203.05 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 12 | 9 | 7 | -75.19 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 4 | 3 | 18 | 4.18 | — |
| Lợi nhuận thuần | 142 | 7 | 119 | 132.04 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 141 | 7 | 118 | 129.75 | — |
| Cổ đông thiểu số | 1 | 0 | 1 | 2.30 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 141 | -1,413 | 1,453 | -88.82 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -2 | 2 | -157 | 132.32 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | -312.79 | -48 | 48 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -313 | -237 | -230 | -263.98 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 23 | 242 | 864 | 303.91 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | -495 | -115 | -1,141 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 333 | 740 | -740 | 192.59 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 31 | 76 | -13 | 16.49 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -423.30 | 0 | 0 | 381.33 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 3 | 0 | 6 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 935 | 791 | 2,802 | -237.66 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -415 | -613 | -2,888 | 484.12 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 522.73 | 0 | 0 | 246.46 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 240 | -576 | 5 | 538.98 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 33 | -17 | 167 | 167.17 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 738 | 162 | 167 | 706.15 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Phát triển Bất động sản Văn Phú (VPI) có tiền thân là Chi nhánh tại Hà Nội của Công ty Đầu tư Xây dựng và Kinh doanh nhà Quảng Ninh, được thành lập vào năm 2003. Công ty hoạt động trong các lĩnh vực tư vấn đầu tư, xây dựng, phát triển và kinh doanh bất động sản. Công ty đã tham gia thiết kế, thi công được nhiều công trình, dự án quy mô lớn với tổng mức đầu tư lên đến hàng chục ngàn tỷ đồng, triển khai nhiều dự án tiêu biểu có tầm ảnh hưởng lớn, như Khu đô thị mới Văn Phú, The Văn Phú Victoria, Home City, Hùng Sơn Villa, Giảng Võ Complex,...VPI được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2018.
Lịch sử hình thành
- Ngày 22/01/2003: Chủ tịch UBND Thành phố Hà Nội ban hành Quyết định số 620/QĐ-UB chính thức cho phép Công ty Đầu tư Xây dựng và Kinh doanh Quảng Ninh đặt chi nhánh tại Hà Nội – là tiền thân của Công ty CPĐT Văn Phú
- Invest;
- Năm 2006: Triển khai Dự án Khu đô thị mới Văn Phú ở quận Hà Đông, Hà Nội với diện tích 94,8 ha;
- Năm 2008: Chi nhánh chính thức cổ phần hóa và đổi tên thành Công ty Cổ phần Đầu tư Văn Phú – Invest;
- Năm 2011: Khởi công Dự án tổ hợp chung cư cao tầng và dịch vụ thương mại The Van Phu
- Victoria tại Khu đô thị mới Văn Phú, Hà Đông, Hà Nội;
- Năm 2014: Hoàn thành và bàn giao Dự án tổ hợp chung cư cao tầng và dịch vụ thương mại The Van Phu
- Victoria tại Khu đô thị mới Văn Phú, Hà Đông, Hà Nội;
- Năm 2015: Nhận giải thưởng BCI Asia Awards 2015
- Giải thưởng dành cho 10 nhà phát triển Bất động sản hàng đầu tại Việt Nam;
- Năm 2016: Khánh thành, bàn giao, đưa vào sử dụng 03 dự án: Tổ hợp chung cư cao tầng Home City, Trường Đại học Y tế Công cộng, Tuyến cao tốc Hà Nội – Bắc Giang;
- Ngày 14/04/2017: Tăng vốn điều lệ lên 1.600 tỷ đồng;
- Ngày 17/10/2017: Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 6961/UBCK-GSĐC của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Ngày 20/11/2017: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 28/11/2017: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 31/05/2018: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 20/06/2018: Hủy niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 29/06/2018: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 24/11/2020: Tăng vốn điều lệ lên 1.999 tỷ đồng.
- Ngày 26/11/2021: Tăng vốn điều lệ lên 2.199 tỷ đồng;
- Ngày 10/10/2022: Tăng vốn điều lệ lên 2.419,9 tỷ đồng;
- Ngày 16/08/2024: Tăng vốn điều lệ lên 2.903,9 tỷ đồng;
- Ngày 05/12/2024: Tăng vốn điều lệ lên 3.200,4 tỷ đồng;
- Ngày 25/04/2025: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Phát triển Bất động sản Văn Phú;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Tô Như Toàn | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 72,600,000 | 22.7% | 03/02/2026 |
| Tô Như Thắng | Phó Tổng Giám đốc | 8,749,500 | 2.7% | 03/02/2026 |
| Phạm Hồng Châu | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 1,744,300 | 0.5% | 03/02/2026 |
| Nguyễn Diệu Tú | Thành viên Hội đồng Quản trị | 272,250 | 0.1% | 03/02/2026 |
| Đỗ Thị Thanh Phương | Thành viên Hội đồng Quản trị/Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ | 181,500 | 0.1% | 03/02/2026 |
| Trịnh Thị Hồng Nhung | Thành viên Ban kiểm soát | 10,000 | 0.0% | 23/11/2017 |
| Trần Mỹ Yến | Kế toán trưởng/Phụ trách Công bố thông tin | 6 | — | 03/02/2026 |
| Nguyễn Văn Vụ | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 23/11/2017 |
| Trịnh Thanh Hải | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập/Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ | — | — | 12/02/2026 |
| Nguyễn Thị Thu Trà | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 23/11/2017 |
| Vũ Thị Hồng Xiêm | Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ | — | — | 28/01/2021 |
| Nguyễn Thu Hằng | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 03/04/2023 |
| CHU ĐỨC LƯỢNG | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 16/11/2023 |
| Triệu Hữu Đại | Tổng Giám đốc | — | — | 03/02/2026 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Quản Lý Khách Sạn Văn Phú | công ty con | 90.0% |
| Công ty Cổ Phần Văn Phú Homes | công ty con | 70.0% |
| Công ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng New Tech | công ty con | 99.0% |
| Công ty Cổ Phần Văn Phú Bắc Ái | công ty con | 60.0% |
| Công ty TNHH MTV Đầu Tư Văn Phú - Giảng Võ | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ phần Đầu tư Grand Home | công ty con | 62.0% |
| Công ty Cổ phần Đầu tư Bất động sản Tân Trí | công ty con | 82.7% |
| Công Ty TNHH Văn Phú Resort - Lộc Bình | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ Phần Dịch Vụ Thương Mại Bất Động Sản Tân Phú | công ty liên kết | 27.3% |
| Công ty Cổ Phần Logistics Lsh | công ty liên kết | 34.0% |
| Công Ty CP Đầu Tư Bot Hà Nội - Bắc Giang | công ty liên kết | 33.0% |
| Công Ty TNHH Bt Hà Đông | công ty liên kết | 51.1% |
| Công ty CP In Và Văn Hóa Phẩm | công ty liên kết | 46.8% |
| Công ty Cổ Phần Đầu Tư Phát Triển Thương Mại Văn Phú | công ty liên kết | 35.0% |
| Công ty Cổ phần Kinh doanh Địa ốc Văn Phú | công ty liên kết | — |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với VPI
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VPI