VPL
HOSECông ty Cổ phần Vinpearl
83,900
▲
0.6%
Cập nhật: 23:53:55 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
629
P/E
133.30
P/B
4.11
YoY
1.7%
QoQ
110.4%
2. Khả năng sinh lời
ROE
3.1%
ROA
1.4%
Tỷ suất LN gộp
31.6%
Tỷ suất LN ròng
6.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.37
Tổng nợ / Tổng TS
0.58
Thanh toán nhanh
0.88
Thanh toán hiện hành
1.13
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 25,538 | 29,904 | 31,491 | 27,724.52 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 1,142 | 1,807 | 5,199 | 1,700.23 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 2,499 | 2,342 | 1,745 | 1,975.54 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 15,389 | 19,274 | 17,725 | 17,966.52 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 1,061 | 1,057 | 3,389 | 4,049.36 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 5,692 | 5,679 | 5,748 | 5,490.26 | — |
| Tài sản lưu động khác | 817 | 803 | 1,073 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 52,531 | 47,566 | 57,129 | 59,165.86 | — |
| Phải thu dài hạn | 4,533 | 223 | 10,406 | 13,319.61 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 142 | 123 | 100 | 626.51 | — |
| Tài sản cố định | 35,352 | 34,777 | 33,752 | 33,144.76 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 571 | 560 | 550 | 542.32 | — |
| Đầu tư dài hạn | 1,435 | 1,624 | 1,787 | 1,877.47 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 5,678 | 5,566 | 5,448 | 1,877.47 | — |
| Trả trước dài hạn | 755 | 777 | 793 | 790.86 | — |
| Lợi thế thương mại | 4,788 | 4,654 | 4,520 | 4,385.55 | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 78,069 | 77,470 | 88,620 | 86,890.38 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 42,483 | 41,717 | 52,695 | 50,263.38 | — |
| Nợ ngắn hạn | 27,812 | 27,738 | 26,618 | 24,639.15 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 13,211 | 12,932 | 12,688 | 11,325.51 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 2,577 | 3,176 | 3,220 | 2,709.62 | — |
| Nợ dài hạn | 14,671 | 13,979 | 26,078 | 25,624.23 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 9,478 | 9,713 | 9,312 | 8,882.71 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 35,587 | 35,753 | 35,924 | 36,627 | — |
| Vốn và các quỹ | 35,587 | 35,753 | 35,924 | 36,627 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 17,933 | 17,933 | 17,933 | 17,933 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 17,933 | 17,933 | 17,933 | 17,933 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 2 | 2 | 2 | 2.18 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 3,162 | 3,328 | 3,499 | 4,201.88 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 3 | 3 | 3 | 3.01 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 78,069 | 77,470 | 88,620 | 86,890.38 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 2,973 | 2,946 | 3,111 | 6,525.80 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 3 | 5 | 10 | -0.30 | — |
| Doanh thu thuần | 2,971 | 2,942 | 3,101 | 6,525.50 | — |
| Giá vốn hàng bán | 2,153 | 2,176 | 2,282 | -3,503.12 | — |
| Lãi gộp | 818 | 766 | 819 | 3,022.38 | — |
| Thu nhập tài chính | 515 | 475 | 499 | 472.19 | — |
| Chi phí tài chính | 429 | 513 | 500 | -2,243.36 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 292 | 287 | 307 | -335.98 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí bán hàng | 224 | 42 | 217 | -43.92 | — |
| Chi phí quản lý DN | 451 | 483 | 456 | -681.02 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 228 | 204 | 145 | 526.27 | — |
| Thu nhập khác | 57 | 31 | 10 | -3.99 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 118 | 24 | 10 | -2.18 | — |
| Lợi nhuận khác | -61 | 8 | 0 | -6.17 | — |
| LN trước thuế | 167 | 211 | 145 | 520.09 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 104 | 77 | 4 | 177.56 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | -27 | -33 | -28 | 5.09 | — |
| Lợi nhuận thuần | 90 | 167 | 169 | 702.75 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 90 | 167 | 169 | 702.71 | — |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0.04 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -2,177 | -732 | 170 | -191.42 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -741 | -362 | -488 | -358.62 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 31 | 265 | 11 | 90.06 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -5,806 | -3,370 | -1,463 | -4,327.62 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 5,582 | 4,107 | 5,731 | 2,295.70 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | -1,854 | -188 | -164 | -90 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 210 | 316 | 19 | 39.84 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -2,577.98 | 0 | 0 | -2,350.65 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 4,999 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 1,450 | 1,200 | 1,466 | 1,512.14 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -2,438 | -573 | -1,892 | -2,468.72 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | 0 | 0 | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 4,010.82 | 0 | 0 | -956.58 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -744 | 663 | 3,389 | -3,498.64 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 1,271 | 831 | 877 | 5,198.59 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | -3 | 2 | 3 | 0.28 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 1,142 | 1,807 | 5,199 | 1,700.23 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần VinPearl (VPL), tiền thân là Công ty TNHH Đầu tư Phát triển Du lịch, Thương mại và Dịch vụ Hòn Tre, được thành lập năm 2001. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ lưu trú, vui chơi giải trí, trung tâm hội nghị, nhà hàng và ẩm thực. Với hơn 20 năm phát triển, VPL hiện đang sở hữu, quản lý và khai thác vận hành 44 cơ sở tại 17 tỉnh thành trên toàn quốc, bao gồm 30 khách sạn và khu nghỉ dưỡng với công suất trên 15.900 phòng, 4 công viên chủ đề và 2 khu vui chơi giải trí, 1 công viên bảo tồn và chăm sóc động vật bán hoang dã, 1 công viên nước, 1 học viện ngựa, 4 sân golf, 1 trung tâm hội nghị ẩm thực. Ngày 13/05/2025, VPL chính thức giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Ngày 25/07/2001: Công ty TNHH Đầu tư Phát triển Du lịch, Thương mại và Dịch vụ Hòn Tre được thành lập theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 3702000169 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Khánh Hoà cấp, với số vốn điều lệ ban đầu là 60 tỷ đồng.
- Ngày 06/09/2002: Đổi tên thành Công ty TNHH Du lịch và Thương mại Hòn Tre.
- Ngày 26/07/2006: Tăng vốn điều lệ lên 290.000.000.000 đồng.
- Ngày 26/07/2006: Công ty chuyển đổi hình thức hoạt động thành Công ty Cổ phần và chính thức đổi tên thành Công ty Cổ phần Du lịch và Thương mại Vinpearl theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 3703000217 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Khánh Hoà cấp với vốn điều lệ là 290 tỷ đồng.
- Ngày 14/09/2006: Tăng vốn điều lệ lên 390.000.000.000 đồng.
- Ngày 04/05/2007: Tăng vốn điều lệ lên 750.000.000.000 đồng.
- Ngày 25/09/2007: Tăng vốn điều lệ lên 1.000.000.000.000 đồng.
- Ngày 25/01/2008: Công ty được Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) chấp thuận niêm yết cổ phiếu với mã chứng khoán là VPL.
- Ngày 08/05/2009: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Du lịch Vinpearlland.
- Ngày 14/06/2010: Tăng vốn điều lệ lên 1.129.997.590.000 đồng.
- Ngày 28/06/2010: Công ty đổi tên thành Công ty Cổ phần Vinpearl theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 4200456848 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Khánh Hoà cấp.
- Ngày 16/08/2010: Tăng vốn điều lệ lên 1.799.057.210.000 đồng.
- Ngày 17/03/2011: Tăng vốn điều lệ lên 2.054.984.890.000 đồng.
- Ngày 26/12/2011: Huỷ niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- Ngày 17/01/2012: Công ty chuyển đổi hình thức hoạt động thành Công ty TNHH Một thành viên Vinpearl.
- Ngày 31/12/2013: Giảm vốn điều lệ xuống 1.101.000.890.000 đồng.
- Ngày 03/03/2014: Công ty chuyển đổi hình thức hoạt động thành Công ty Cổ phần Vinpearl.
- Ngày 10/04/2014: Tăng vốn điều lệ lên 1.577.194.890.000 đồng.
- Ngày 13/08/2014: Tăng vốn điều lệ lên 4.020.000.000.000 đồng.
- Ngày 07/08/2015: Tăng vốn điều lệ lên 4.460.000.000.000 đồng.
- Ngày 07/11/2016: Giảm vốn điều lệ xuống 2.017.530.620.000 đồng.
- Ngày 03/01/2017: Tăng vốn điều lệ lên 2.039.530.620.000 đồng.
- Ngày 11/09/2017: Tăng vốn điều lệ lên 4.538.051.930.000 đồng.
- Ngày 10/11/2017: Tăng vốn điều lệ lên 6.980.521.310.000 đồng.
- Ngày 08/03/2018: Giảm vốn điều lệ xuống 6.680.521.310.000 đồng.
- Ngày 05/06/2018: Tăng vốn điều lệ lên 6.685.521.310.000 đồng.
- Ngày 14/09/2018: Tăng vốn điều lệ lên 7.500.000.000.000 đồng.
- Ngày 14/01/2019: Tăng vốn điều lệ lên 7.590.000.000.000 đồng.
- Ngày 02/08/2019: Giảm vốn điều lệ xuống 6.511.595.880.000 đồng.
- Ngày 03/03/2020: Giảm vốn điều lệ xuống 5.889.228.220.000 đồng.
- Ngày 21/10/2020: Tăng vốn điều lệ lên 13.389.228.220.000 đồng.
- Ngày 20/04/2021: Tăng vốn điều lệ lên 14.389.228.220.000 đồng.
- Ngày 11/05/2021: Tăng vốn điều lệ lên 19.669.591.320.000 đồng.
- Ngày 17/05/2021: Tăng vốn điều lệ lên 20.481.531.330.000 đồng.
- Ngày 07/07/2021: Tăng vốn điều lệ lên 20.761.321.660.000 đồng.
- Ngày 19/07/2021: Tăng vốn điều lệ lên 23.361.321.660.000 đồng.
- Ngày 27/01/2022: Tăng vốn điều lệ lên 26.525.321.660.000 đồng.
- Ngày 10/05/2023: Tăng vốn điều lệ lên 26.625.321.660.000 đồng.
- Ngày 21/07/2023: Giảm vốn điều lệ xuống 25.361.518.660.000 đồng.
- Ngày 31/07/2023: Tăng vốn điều lệ lên 25.461.518.660.000 đồng.
- Ngày 27/11/2023: Giảm vốn điều lệ xuống 5.041.381.620.000 đồng.
- Ngày 22/12/2023: Tăng vốn điều lệ lên 15.041.381.620.000 đồng.
- Ngày 29/02/2024: Tăng vốn điều lệ lên 17.232.122.040.000 đồng.
- Ngày 15/11/2024: Công ty chính thức trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 7739/UBCK-GSĐC của Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước.
- Ngày 29/04/2025: Chấp thuận niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 13/05/2025: Giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Trần Khánh Vân | Kế toán trưởng | — | — | 14/09/2015 |
| Nguyễn Khắc Duẩn | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 15/05/2019 |
| Nguyễn Thế Anh | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 15/05/2019 |
| Trần Thanh Mai | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 15/05/2019 |
| Nguyễn Mai Hoa | Tổng Giám đốc | — | — | 30/11/2020 |
| Nguyễn Thường Tín | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 30/11/2020 |
| Đặng Thanh Thủy | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 22/12/2025 |
| Mai Hương Nội | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 02/02/2026 |
| Mai Thu Thủy | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 02/02/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với VPL
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VPL