VPR
UPCOMCông ty Cổ phần VINAPRINT
—
▲
2.4%
Cập nhật: 14:01:19 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần VinaPrint (VPR) có tiền thân là Xí nghiệp In số 2 trực thuộc Tổng Công ty Văn hóa Sài Gòn được thành lập, được thành lập vào ngày 17/03/1993. VPR chính thức hoạt động theo hình thức công ty cổ phần với vốn điều lệ ban đầu 12 tỷ đồng vào năm 2006. Công ty đã tăng vốn điều lệ lên 32 tỷ đồng vào năm 2009. VPR hoạt động chính trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ in ấn với sản phẩm chính là các loại hóa đơn tài chính, các sản phẩm in trên giấy cuộn carbonless. Ngoài ra, Công ty còn kinh doanh cho thuê kho bãi lưu trữ hàng hóa. VPR hiện có khoảng 10.000m2 cụm kho cho thuê trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. VPR được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 12/2016.
Lịch sử hình thành
- Ngày 17/03/1993: Xí nghiệp In số 2 trực thuộc Tổng Công ty Văn hóa Sài Gòn được thành lập theo Giấy phép đăng ký kinh doanh số 102439 được cấp bởi Trọng tài Kinh tế;
- Ngày 30/12/2005: UBND thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 6654/QĐ-UBND về việc cổ phần hóa Xí nghiệp In số 2;
- Ngày 08/09/2006: Chính thức hoạt động theo hình thức công ty cổ phần với vốn điều lệ 12 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 4103005261 được cấp bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh;
- Ngày 20/12/2006: Tăng vốn điều lệ lên 18 tỷ đồng;
- Ngày 05/01/2009: Tăng vốn điều lệ lên 27 tỷ đồng;
- Ngày 11/08/2009: Tăng vốn điều lệ lên 32 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh mới số 0301306457 được cấp bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh;
- Ngày 20/12/2016: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 03/08/2020: Đổi tên thành Công ty Cổ phần VinaPrint.
- Ngày 24/12/2020: Tăng vốn điều lệ lên 41.75 tỷ đồng;
- Ngày 30/08/2023: Tăng vốn điều lệ lên 50 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Bùi Minh Tuấn | Thành viên Hội đồng Quản trị | 698,026 | 13.9% | 13/02/2026 |
| Võ Hoàng Giang | Thành viên Hội đồng Quản trị | 165,165 | 3.3% | 05/02/2026 |
| Lê Duy Hiệp | Thành viên Hội đồng Quản trị | 42,900 | 0.9% | 19/12/2016 |
| Hoàng Phong Giao | Giám đốc | 3,661 | 0.1% | 05/09/2022 |
| Nguyễn Ngọc Phụng | Phó Giám đốc | 1,573 | 0.0% | 09/04/2024 |
| Từ Quang Nhật | Kế toán trưởng | — | — | 08/09/2025 |
| Trần Xuân Ánh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 25/10/2022 |
| Lê Thị Tường Vy | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 05/02/2026 |
| Bùi Tuấn Ngọc | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 11/02/2026 |
| Huỳnh Thị Phương Linh | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 19/09/2022 |
| Nguyễn Thị Thái Nhi | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 11/08/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với VPR
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VPR