VPS
HOSECông ty Cổ phần Thuốc sát trùng Việt Nam
8,530
▲
0.4%
Cập nhật: 17:51:15 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
990
P/E
8.61
P/B
0.59
YoY
51.6%
QoQ
108.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
7.0%
ROA
4.7%
Tỷ suất LN gộp
29.3%
Tỷ suất LN ròng
0.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.56
Tổng nợ / Tổng TS
0.36
Thanh toán nhanh
1.80
Thanh toán hiện hành
2.38
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 471 | 383 | 396 | 429 | 459.64 |
| Tiền và tương đương tiền | 73 | 47 | 48 | 65 | 76.06 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 8 | 8 | 8 | 8 | 8 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 273 | 185 | 190 | 207 | 264.24 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 3 | 2 | 2 | 2 | 3.07 |
| Hàng tồn kho, ròng | 106 | 130 | 131 | 134 | 108.73 |
| Tài sản lưu động khác | 10 | 14 | 19 | 15 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 94 | 101 | 93 | 90 | 89.89 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.08 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.08 |
| Tài sản cố định | 18 | 18 | 19 | 18 | 18.13 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 4 | 4 | 3 | 3 | 3.34 |
| Tài sản dài hạn khác | 68 | 75 | 66 | 64 | 0 |
| Trả trước dài hạn | 66 | 72 | 64 | 62 | 63.59 |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 565 | 484 | 488 | 520 | 549.54 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 220 | 147 | 160 | 184 | 197.53 |
| Nợ ngắn hạn | 216 | 143 | 156 | 180 | 193.27 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 1 | 2 | 1 | 1 | 0.84 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 40 | 40 | 40 | 40 | 39.84 |
| Nợ dài hạn | 4 | 4 | 4 | 4 | 4.26 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 345 | 337 | 328 | 335 | 352 |
| Vốn và các quỹ | 344 | 337 | 328 | 335 | 351.88 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 245 | 245 | 245 | 245 | 244.61 |
| Cổ phiếu phổ thông | 245 | 245 | 245 | 245 | 244.61 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 64 | 64 | 68 | 68 | 67.69 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 25 | 19 | 6 | 13 | 29.22 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 8 | 7 | 7 | 7 | 7.97 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0.13 | 0.13 | 0.13 | 0.13 | 0.13 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 565 | 484 | 488 | 520 | 549.54 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 217 | 47 | 137 | 158 | 316.61 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 14 | 2 | 5 | 10 | -8.82 |
| Doanh thu thuần | 203 | 45 | 132 | 148 | 307.79 |
| Giá vốn hàng bán | 136 | 32 | 91 | 98 | -242.15 |
| Lãi gộp | 68 | 14 | 41 | 50 | 65.64 |
| Thu nhập tài chính | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.61 |
| Chi phí tài chính | 4 | 3 | 4 | 3 | -2.33 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.49 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | -1 | 0 | 0 |
| Chi phí bán hàng | 27 | 7 | 17 | 21 | -25.81 |
| Chi phí quản lý DN | 19 | 10 | 13 | 19 | -22.53 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 19 | -6 | 8 | 8 | 15.58 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 5.60 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.09 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 5.51 |
| LN trước thuế | 19 | -6 | 8 | 8 | 21.09 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 5 | 0 | 0 | 1 | -4.55 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 1 | 0 | 0.21 |
| Lợi nhuận thuần | 14 | -6 | 7 | 7 | 16.75 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 14 | -6 | 7 | 6 | 16.22 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.53 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 10 | -28 | 7 | 25 | 13.99 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | -2 | -1 | 0 | 1.14 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.19 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.50 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -1.60 | 0 | 0 | 0.82 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 28 | 22 | 24 | 24 | 30.31 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -28 | -22 | -24 | -23 | -30.42 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 3 | -4 | -9 | -3.58 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 3.02 | 0 | 0 | -3.69 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 11 | -27 | 2 | 16 | 11.12 |
| Tiền và tương đương tiền | 24 | -7 | 12 | 10 | 64.65 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.29 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 73 | 47 | 48 | 65 | 76.06 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Thuốc sát trùng Việt Nam (VPS) có tiền thân là Công ty Thuốc sát trùng miền Nam được thành lập từ năm 1976. Công ty hoạt động trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật, phân bón, dịch vụ khử trùng và thuốc sát trùng gia dụng, vật tư phục vụ ngành nông nghiệp. VPS chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2006. Hiện tại, sản phẩm của công ty đã được xuất khẩu sang Đài Loan, Cambodia, Myanmar. VPS được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2015.
Lịch sử hình thành
- 1976: Tiền thân là Công ty Thuốc sát trùng miền Nam được thành lập;
- 1990: Đổi tên thành Công ty Thuốc sát trùng Việt Nam;
- 2006: Cổ phần hóa và chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với số vốn điều lệ ban đầu là 156 tỷ đồng;
- 2008: Tăng vốn điều lệ lên 174.719.940.000 đồng;
- Ngày 19/08/2015: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 31/10/2016: Tăng vốn điều lệ lên 244.607.920.000 đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Đức Thuấn | Thành viên Hội đồng Quản trị | 4,948,720 | 20.2% | 14/09/2015 |
| Nguyễn Thân | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 40,149 | 0.2% | 18/08/2025 |
| Nguyễn Xuân Khánh | Trưởng Ban kiểm soát | 8,310 | 0.0% | 14/09/2015 |
| Nguyễn Thị Thu Hoài | Người phụ trách quản trị công ty | 5,488 | 0.0% | 18/08/2025 |
| Nguyễn Xuân Đà | Phụ trách Công bố thông tin | 4,704 | 0.0% | 14/09/2015 |
| Thái Nguyên Luật | Kế toán trưởng | 1,568 | 0.0% | 14/09/2015 |
| Phạm Văn Chương | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 14/09/2015 |
| Hồ Thái Quang | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 18/08/2025 |
| Đặng Thị Hà | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 18/08/2025 |
| Mai Thanh Bình | Giám đốc Kinh doanh/Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 18/08/2025 |
| Lê Ngọc Quang | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 18/08/2025 |
| Võ Văn Nhật Thành | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 08/09/2025 |
| Nguyễn Minh Việt Hưng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 26/04/2025 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty TNHH Sản Xuất Nông Dược Vi Sinh Viguato | công ty con | 75.2% |
| Công ty Cổ phần Trừ Mối - Khử Trùng | công ty liên kết | 30.2% |
| Công Ty TNHH Mosfly Việt Nam Industries (mvi) | công ty liên kết | 50.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với VPS
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VPS