VPW
UPCOMCông ty Cổ phần Cấp thoát nước số 1 Vĩnh Phúc
—
0.0%
Cập nhật: 17:09:42 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Cấp thoát nước số 1 Vĩnh Phúc (VPW) có tiền thân là Nhà máy Nước Vĩnh Yên, được thành lập vào năm 1963. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất, phân phối và kinh doanh nước sạch, và xây lắp các công trình cấp nước. VPW chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2009. Công ty hiện đang quản lý vận hành 05 nhà máy nước với tổng công suất gần 55 nghìn m3/ngày đêm. VPW được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối năm 2017.
Lịch sử hình thành
- Năm 1963: Tiền thân là Nhà máy Nước Vĩnh Yên được thành lập;
- Ngày 24/03/1995: UBND tỉnh Vĩnh Phú ra quyết định số 437/QĐ-UB đổi tên Nhà máy nước Vĩnh Yên thành Công ty Cấp nước Vĩnh Yên;
- Ngày 23/09/1999: UBND tỉnh Vĩnh Phúc ban hành Quyết định số 2489/QĐ-UB đổi tên và bổ sung ngành nghề cho Công ty Cấp nước Vĩnh Yên thành Công ty Cấp thoát nước và môi trường số 1 Vĩnh Phúc;
- Ngày 22/09/2008: UBND tỉnh Vĩnh Phúc ban hành Quyết định số 3421/QĐ-CT về việc phê duyệt phương án cổ phần hóa Công ty Cấp thoát nước và Môi trường số 1 Vĩnh Phúc;
- Ngày 20/07/2009: Đổi tên thành công ty Cổ phần Cấp thoát nước số I Vĩnh Phúc theo Quyết định số 2224 /QĐ-CT của UBND tỉnh Vĩnh Phúc;
- Ngày 03/08/2009: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 68.255.000.000 đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 2500155742 thay đổi lần 1 bởi Sở Kế hoạch Và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc;
- Ngày 12/05/2011: Tăng vốn điều lệ lên 94.441.500.000 đồng;
- Ngày 13/04/2017: Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 1958/UBCK-GSĐC của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Ngày 19/01/2017: Tăng vốn điều lệ lên 111.686.760.000 đồng;
- Ngày 13/11/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lê Thị Kim Thanh | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 44,300 | 0.4% | 30/07/2025 |
| Nguyễn Văn Khánh | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 20,600 | 0.2% | 30/07/2025 |
| Bùi Thị Thúy Ngọc | Trưởng phòng Tài chính - Kế toán/Thành viên Hội đồng Quản trị/Kế toán trưởng | 9,200 | 0.1% | 27/11/2025 |
| Đỗ Thanh Hải | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 8,400 | 0.1% | 30/07/2025 |
| NINH DUY GIANG | Trưởng Ban kiểm soát | 5,600 | 0.1% | 02/05/2024 |
| Trần Duy Thập | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 5,000 | 0.0% | 27/11/2025 |
| Nguyễn Thị Thúy | Thành viên Ban kiểm soát | 2,500 | 0.0% | 30/07/2025 |
| Phạm Thị Hồng Hạnh | Thành viên Ban kiểm soát | 600 | 0.0% | 07/05/2019 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với VPW
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VPW