VPX
HOSECông ty Cổ phần Chứng khoán VPBank
28,900
▼
2.0%
Cập nhật: 19:58:27 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,904
P/E
15.18
P/B
1.60
YoY
2.7%
QoQ
-31.3%
2. Khả năng sinh lời
ROE
13.9%
ROA
6.7%
Tỷ suất LN gộp
79.2%
Tỷ suất LN ròng
42.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.16
Tổng nợ / Tổng TS
0.54
Thanh toán nhanh
1.86
Thanh toán hiện hành
1.86
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 26,459.15 | 33,509.72 | 50,648.42 | 61,867.31 | 72,714.37 |
| Tiền và tương đương tiền | 2,313.06 | 3,426.27 | 14,773.42 | 10,415.72 | 8,081.77 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 23,686.44 | 29,447.16 | 34,674.07 | 49,188.35 | 62,445.78 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 452.68 | 622.90 | 1,157.03 | 2,222.81 | 2,139.16 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 5.38 | 9.28 | 11.11 | 10.58 | 18.01 |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 254.78 | 255.89 | 252.75 | 260.02 | 302.70 |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 29.29 | 27.02 | 25.70 | 23.34 | 40.34 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 2.75 |
| Tài sản dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 2.75 |
| Trả trước dài hạn | 204.42 | 201.32 | 199.14 | 196.29 | 200.17 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 26,713.93 | 33,765.61 | 50,901.17 | 62,127.33 | 73,017.08 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 9,309.98 | 16,068.61 | 32,706.94 | 41,854.43 | 39,186.04 |
| Nợ ngắn hạn | 9,309.92 | 16,065.63 | 32,705.88 | 41,838.01 | 39,040.64 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0.74 | 0.74 | 0.69 | 0.69 | 0.64 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 9,134.65 | 15,757.20 | 32,201.89 | 40,467.03 | 37,342.07 |
| Nợ dài hạn | 0.05 | 2.98 | 1.06 | 16.41 | 145.39 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 17,403.95 | 17,697 | 18,194.23 | 20,272.90 | 33,831.04 |
| Vốn và các quỹ | 17,403.95 | 17,697 | 18,194.23 | 20,272.90 | 33,831.04 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 15,000 | 15,000 | 15,000 | 15,000 | 18,750 |
| Cổ phiếu phổ thông | 15,000 | 15,000 | 15,000 | 15,000 | 18,750 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 2,415 | 2,695.54 | 3,136.55 | 5,028.83 | 5,984.11 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 26,713.93 | 33,765.61 | 50,901.17 | 62,127.33 | 73,017.08 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 669.12 | 703.62 | 1,181.39 | 3,572.17 | 2,454.93 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 669 | 704 | 1,181 | 3,572 | 2,454.93 |
| Giá vốn hàng bán | -100.24 | -148.93 | -250.42 | -621.51 | -580.08 |
| Lãi gộp | 569 | 555 | 931 | 2,951 | 1,874.85 |
| Thu nhập tài chính | 2 | 2 | 7 | 19 | 19.70 |
| Chi phí tài chính | 92 | 137 | 312 | 527 | -514.36 |
| Chi phí tiền lãi vay | 91 | 136 | 312 | 527 | -513.86 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | -100.40 | -69.22 | -77.11 | -82.18 | -168.26 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 378.92 | 350.67 | 549.06 | 2,360.48 | 1,211.93 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 3.78 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 3.78 |
| LN trước thuế | 379 | 351 | 549 | 2,360 | 1,215.71 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 76 | 71 | 108 | 464 | -132.87 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 4 | -127.55 |
| Lợi nhuận thuần | 303 | 281 | 441 | 1,892 | 955.28 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 303 | 281 | 441 | 1,892 | 955.28 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -3,876 | -5,509 | -5,096 | -12,622 | -11,814.45 |
| Mua sắm TSCĐ | -6 | 0 | -1 | 0 | -14.45 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -6 | 0 | -1 | 0 | -14.45 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | -1 | 12,619.91 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 13,247 | 35,213 | 489,514 | 636,979 | 179,841.95 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -9,583 | -28,590 | -473,069 | -628,714 | -182,966.91 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 3,663 | 6,623 | 16,445 | 8,264 | 9,494.95 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -219 | 1,113 | 11,347 | -4,358 | -2,333.95 |
| Tiền và tương đương tiền | 0 | 2,313 | 0 | 0 | 10,415.72 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 2,313 | 3,426 | 14,773 | 10,416 | 8,081.77 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Chứng khoán VPBank (VPX), tiền thân là Công ty Cổ phần Chứng khoán Châu Á, được thành lập năm 2009 . Công ty hoạt động trong các lĩnh vực môi giới chứng khoán, tư vấn đầu tư và tư vấn tài chính doanh nghiệp. Năm 2024, Doanh thu nghiệp vụ môi giới chứng khoán có giá trị bằng 226.07 tỷ đồng, tăng 77.92% so với cùng kỳ. Nợ vay ký quỹ/Vốn chủ sở hữu ở mức 54.28%, tăng 11.17%. Lợi nhuận từ FVTPL có giá trị bằng 852.89 tỷ đồng, giảm 20.74% và đóng góp 47.09 % tổng lợi nhuận hoạt động. Lợi nhuận trước thuế có giá trị bằng 1,219.7 tỷ đồng, giảm 2.79%. Tỷ lệ sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 5.76%, giảm 0.53%. Ngày 11/12/2025, VPX chính thức giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Ngày 08/04/2009: Công ty Cổ phần Chứng khoán Châu Á được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 36 tỷ đồng;
- Ngày 06/072012: Tăng vốn điều lệ lên 56 tỷ đồng;
- Năm 2014: UBCKNN cấp phép giao dịch ký quỹ;
- Ngày 12/08/2015: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Chứng khoán ASC.
- Ngày 27/09/2021: Tăng vốn điều lệ lên 268,8 tỷ đồng.
- Ngày 14/01/2022: Công ty Cổ phần Chứng khoán ASC được mua lại bởi Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng.
- Ngày 26/05/2022: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Chứng khoán VPBank.
- Ngày 27/09/2022: Tăng vốn điều lệ lên 8.920 tỷ đồng.
- Ngày 03/02/2023: Tăng vốn điều lệ lên 15.500 tỷ đồng.
- Tháng 12/2023: Công ty chính thức nhận được giấy phép phát hành chứng quyền có đảm bảo.
- Ngày 12/11/2025: Phát hành cổ phiếu ra công chúng, tăng vốn điều lệ lên 18.750 tỷ đồng;
- Ngày 03/12/2025: Chấp thuận niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 11/12/2025: Giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Văn Tuấn | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 28/07/2016 |
| Phan Minh Hoàn | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 28/07/2016 |
| Huỳnh Thị Dương Thiện | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 20/10/2016 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với VPX
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VPX