VRC
HOSECông ty Cổ phần Bất động sản và Đầu tư VRC
13,600
▼
2.9%
Cập nhật: 20:20:27 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
227
P/E
59.94
P/B
0.53
YoY
135.5%
QoQ
135.5%
2. Khả năng sinh lời
ROE
0.9%
ROA
0.6%
Tỷ suất LN gộp
67.3%
Tỷ suất LN ròng
6.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.37
Tổng nợ / Tổng TS
0.27
Thanh toán nhanh
0.12
Thanh toán hiện hành
3.38
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 1,261 | 1,260 | 1,257 | 1,256.68 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 11 | 10 | 10 | 10.47 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 35 | 34 | 33 | 32.42 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 2 | 2 | 2 | 1.72 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 1,200 | 1,200 | 1,199 | 1,199.12 | — |
| Tài sản lưu động khác | 15 | 15 | 15 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 489 | 490 | 489 | 489.19 | — |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0.13 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0.13 | — |
| Tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Đầu tư dài hạn | 483 | 483 | 483 | 482.90 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 6 | 7 | 6 | 0 | — |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0.11 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,750 | 1,749 | 1,746 | 1,745.87 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 479 | 478 | 473 | 472.20 | — |
| Nợ ngắn hạn | 379 | 378 | 373 | 372.18 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 2 | 2 | 2 | 1.66 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 333 | 336 | 336 | 334.96 | — |
| Nợ dài hạn | 100 | 100 | 100 | 100.02 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 1,271 | 1,272 | 1,273 | 1,273.67 | — |
| Vốn và các quỹ | 1,271 | 1,272 | 1,273 | 1,273.67 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 500 | 500 | 500 | 500 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 500 | 500 | 500 | 500 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 14 | 14 | 14 | 14.43 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 420 | 420 | 421 | 421.67 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 289 | 289 | 289 | 289.61 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,750 | 1,749 | 1,746 | 1,745.87 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 0 | 3 | 1 | 2.36 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Doanh thu thuần | 0 | 3 | 1 | 2.36 | — |
| Giá vốn hàng bán | 0 | 0 | 0 | -0.73 | — |
| Lãi gộp | 0 | 3 | 1 | 1.63 | — |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0.05 | — |
| Chi phí tài chính | 2 | 2 | 0 | -0.23 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 2 | 1.23 | 0 | -0.23 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0.02 | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí quản lý DN | 1 | 1 | 1 | -0.75 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -2 | 0 | 0 | 0.72 | — |
| Thu nhập khác | 15 | -14.69 | 0 | 0.58 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | -0.59 | — |
| Lợi nhuận khác | 14 | -14.69 | 0 | -0.01 | — |
| LN trước thuế | 12 | 0 | 0 | 0.71 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 3 | 1 | 0 | -0.22 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | -1 | 0 | 0.10 | — |
| Lợi nhuận thuần | 10 | 0 | 0 | 0.59 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 10 | 0 | 0 | 0.34 | — |
| Cổ đông thiểu số | -1 | 0 | 0 | 0.25 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -6 | -1 | -2 | 1.36 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -0.60 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 8 | 0 | 4 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -2 | 0 | -2 | -1.15 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 5.71 | 0 | 0 | -1.15 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -1 | -1 | 0 | 0.21 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 12 | -11 | 0 | 10.26 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 11 | 10 | 10 | 10.47 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Bất động sản và Đầu tư VRC (VRC) có tiền thân là Xí nghiệp Xây lắp được thành lập năm 1978. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty bao gồm đầu tư bất động sản, xây dựng và dịch vụ mua bán sát nhập. Công ty định hướng tập trung chủ yếu vào lĩnh vực kinh doanh bất động sản: căn hộ cao cấp ven biển, khách sạn, cho thuê chợ và kho bãi phục vụ cảng. Một số dự án công ty thực hiện đầu tư như khu dân cư ADC (phường Phú Mỹ. Quận 7), Khu dân cư ADC Long An, Khu đô thị mới Nhà Bè, Cảng tổng hợp Container Mỹ Xuân,... VRC được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2012.
Lịch sử hình thành
- 1978: Tiền thân của Công ty là Xí nghiệp Xây lắp được thành lập;
- 2005: Chuyển thành Công ty Cổ phần Xây lắp Bà Rịa
- Vũng Tàu. Vốn điều lệ là 17 tỷ đồng;
- 2007: Tăng vốn điều lệ lên 37 tỷ đồng;
- 2008: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Xây lắp và Địa ốc Vũng Tàu;
- 2010: Tăng vốn điều lệ lên 101 tỷ đồng sau 3 lần điều chỉnh tăng vốn;
- 2011: Tăng vốn điều lệ lên 145 tỷ đồng;
- 2012: Cổ phiếu của công ty được niêm yết và giao dịch trên sàn HOSE;
- 2017: Công ty đổi tên thành Công ty Cổ phần Bất động sản và Đầu tư VRC và nâng vốn điều lệ lên 500 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Phạm Thị Thùy Vân | Phụ trách Công bố thông tin | 19 | — | 10/02/2023 |
| Phan Chiêu Anh | Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ /Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 28/03/2024 |
| Nguyễn Thị Minh Khiêm | Phó Tổng Giám đốc/Giám đốc Tài chính | — | — | 04/10/2024 |
| Từ Như Quỳnh | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | — | — | 01/11/2024 |
| Nguyễn Ngọc Quỳnh Như | Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ | — | — | 28/01/2026 |
| Nguyễn Thị Thúy | Kế toán trưởng | — | — | 28/01/2026 |
| Trần Thị Thùy Hương | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 28/01/2026 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ phần ADEC | công ty con | 54.3% |
| Công ty CP Đóng Tàu Và Dịch Vụ Cảng Mỹ Xuân. | công ty liên kết | 40.2% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với VRC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VRC