VRG
UPCOMCông ty Cổ phần Phát triển Đô thị và Khu Công nghiệp Cao Su Việt Nam
17,000
▲
0.6%
Cập nhật: 16:21:35 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,401
P/E
12.13
P/B
1.26
YoY
24.6%
QoQ
3.5%
2. Khả năng sinh lời
ROE
9.6%
ROA
3.7%
Tỷ suất LN gộp
42.9%
Tỷ suất LN ròng
-4.6%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.69
Tổng nợ / Tổng TS
0.63
Thanh toán nhanh
4.92
Thanh toán hiện hành
5.33
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 411 | 366 | 362 | 289 | 338.91 |
| Tiền và tương đương tiền | 133 | 76 | 73 | 111 | 105 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 150 | 150 | 150 | 26 | 54.22 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 103 | 112 | 111 | 125 | 153.63 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 30 | 33 | 35 | 36 | 25.39 |
| Hàng tồn kho, ròng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.14 |
| Tài sản lưu động khác | 25 | 28 | 27 | 27 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 623 | 628 | 609 | 607 | 602.87 |
| Phải thu dài hạn | 90 | 90 | 89 | 78 | 76.97 |
| Phải thu dài hạn khác | 90 | 90 | 89 | 78 | 76.97 |
| Tài sản cố định | 90 | 88 | 108 | 110 | 108.21 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 88 | 87 | 235 | 233 | 231.24 |
| Đầu tư dài hạn | 25 | 25 | 25 | 25 | 25.30 |
| Tài sản dài hạn khác | 0 | 1 | 1 | 2 | 25.80 |
| Trả trước dài hạn | 0 | 1 | 1 | 2 | 1.49 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,035 | 994 | 971 | 895 | 941.79 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 627 | 588 | 573 | 586 | 591.66 |
| Nợ ngắn hạn | 95 | 57 | 61 | 77 | 63.59 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 26 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Nợ dài hạn | 533 | 530 | 512 | 510 | 528.06 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 407 | 406 | 398 | 309 | 350.13 |
| Vốn và các quỹ | 407 | 406 | 398 | 309 | 350.13 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 259 | 259 | 259 | 259 | 258.95 |
| Cổ phiếu phổ thông | 259 | 259 | 259 | 259 | 258.95 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 15 | 15 | 21 | 21 | 20.59 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 131 | 130 | 116 | 27 | 68.41 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,035 | 994 | 971 | 895 | 941.79 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 76 | 9 | 9 | 21 | 94.68 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 76 | 9 | 9 | 21 | 94.68 |
| Giá vốn hàng bán | 27 | 6 | 9 | 8 | -28.38 |
| Lãi gộp | 49 | 3 | 1 | 12 | 66.30 |
| Thu nhập tài chính | 3 | 2 | 1 | 1 | 0.44 |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.01 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 2 | 0 | 0 | 1 | -3.28 |
| Chi phí quản lý DN | 15 | 6 | 7 | 10 | -12.11 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 35 | -1 | -5 | 2 | 51.34 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.01 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.01 |
| LN trước thuế | 35 | -1 | -5 | 1 | 51.33 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 7 | 0 | 0 | 0 | -10.05 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | 28 | -1 | -5 | 1 | 41.29 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 28 | -1 | -5 | 1 | 41.29 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 0 | -51.55 | 0 | 0 | 55.44 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | -0.37 | 0 | 0 | -29.65 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -54.20 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 150 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -124.30 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 1.20 | 0 | 0 | -2.43 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 0.83 | 0 | 0 | -60.58 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | -0.40 | 0 | 0 | -0.47 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -0.40 | 0 | 0 | -0.47 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 0 | -51.12 | 0 | 0 | -5.62 |
| Tiền và tương đương tiền | 0 | 126.78 | 0 | 0 | 110.62 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 0 | 75.66 | 0 | 0 | 105 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty cổ phần phát triển đô thị và khu công nghiệp Cao su Việt Nam (VRG) là đơn vị thành viên của Tập đoàn công nghiệp cao su Việt Nam được thành lập năm 2005. Ngành nghề chính của công ty là đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng và kinh doanh khu công nghiệp; xây dựng nhà ở, căn hộ, văn phòng và các công trình giao thông, thủy lợi; cho thuê đất, kho bãi. Bên cạnh đó công ty còn phát triển ngành khai thác và chế biến các loại khoáng sản. VRG chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM từ Ngày 10/11/2014.
Lịch sử hình thành
- Năm 2005: Công ty cổ phần Phát triển Đô thị và Khu công nghiệp GERUCO được thành lập chủ yếu do các công ty con thuộc Tổng Công ty Cao su Việt Nam (nay là Tập đoàn Cao su Việt nam). Vốn điều lệ là 80 tỷ đồng với 4 cổ đông;
- Năm 2007: Đổi tên thành Công ty cổ phần phát triển Đô thị và Khu công nghiệp Cao su Việt Nam;
- Tháng 03/2007: Tăng vốn điều lệ lên 450 tỷ đồng;
- Năm 2009: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 10/11/2014: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Thế Phương | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 28/01/2019 |
| Nguyễn Văn Lương | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 08/07/2021 |
| Lê Thanh Ngọc | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 02/06/2023 |
| Nguyễn Thế Nghĩa | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 02/07/2024 |
| Vũ Thị Thu Hà | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 02/07/2024 |
| Nguyễn Xuân Thành | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 24/07/2024 |
| Minh Quốc Sang | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 24/07/2024 |
| Lương Văn Đức | Phó Tổng Giám đốc Xây dựng | — | — | 21/03/2025 |
| Nguyễn Trọng Hùng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 03/07/2025 |
| Nguyễn Đức Huỳnh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 11/08/2025 |
| Đặng Văn Thiệu | Tổng Giám đốc | — | — | 11/08/2025 |
| Phạm Trung Thái | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 11/08/2025 |
| Trần Thị Thanh Bình | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 11/08/2025 |
| Mai Thế Thư | Phụ trách Công bố thông tin/Kế toán trưởng | — | — | 11/08/2025 |
| Bùi Gia Hưng | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 11/08/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với VRG
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VRG