VSA
HNXCông ty Cổ phần Đại lý Hàng hải Việt Nam
20,000
0.0%
Cập nhật: 01:02:42 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
1,675
P/E
11.94
P/B
0.83
YoY
-5.6%
QoQ
17.4%
2. Khả năng sinh lời
ROE
6.9%
ROA
3.6%
Tỷ suất LN gộp
9.0%
Tỷ suất LN ròng
2.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.89
Tổng nợ / Tổng TS
0.47
Thanh toán nhanh
1.67
Thanh toán hiện hành
1.72
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 486 | 540 | 516 | 561 | 514.57 |
| Tiền và tương đương tiền | 221 | 257 | 255 | 300 | 244 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 27 | 29 | 27 | 32 | 51.12 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 219 | 238 | 217 | 213 | 204.23 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 11 | 14 | 14 | 12 | 16.32 |
| Hàng tồn kho, ròng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản lưu động khác | 19 | 16 | 17 | 16 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 132 | 132 | 129 | 125 | 125.58 |
| Phải thu dài hạn | 2 | 4 | 4 | 2 | 2.06 |
| Phải thu dài hạn khác | 2 | 4 | 4 | 2 | 2.06 |
| Tài sản cố định | 57 | 50 | 48 | 47 | 46.78 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 15 | 21 | 20 | 19 | 19.35 |
| Đầu tư dài hạn | 4 | 4 | 4 | 4 | 5.19 |
| Tài sản dài hạn khác | 53 | 53 | 53 | 52 | 1.69 |
| Trả trước dài hạn | 53 | 53 | 53 | 52 | 51.98 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 617 | 672 | 645 | 686 | 640.14 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 275 | 321 | 315 | 348 | 301.25 |
| Nợ ngắn hạn | 273 | 319 | 313 | 346 | 298.93 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 12 | 21 | 9 | 13 | 11.61 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 4 | 2 | 1.67 |
| Nợ dài hạn | 2 | 2 | 2 | 2 | 2.32 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 343 | 350 | 330 | 338 | 338.89 |
| Vốn và các quỹ | 343 | 350 | 330 | 338 | 338.89 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 141 | 141 | 141 | 141 | 140.96 |
| Cổ phiếu phổ thông | 141 | 141 | 141 | 141 | 140.96 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 166 | 166 | 169 | 169 | 169.06 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 36 | 44 | 20 | 28 | 28.87 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 617 | 672 | 645 | 686 | 640.14 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 301 | 274 | 279 | 242 | 284.20 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 301 | 274 | 279 | 242 | 284.20 |
| Giá vốn hàng bán | 279 | 251 | 258 | 217 | -257.01 |
| Lãi gộp | 21 | 24 | 21 | 25 | 27.18 |
| Thu nhập tài chính | 8 | 4 | 6 | 4 | 6.86 |
| Chi phí tài chính | 3 | 1 | 1 | 1 | -1.55 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.02 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | -0.37 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | 18 | 17 | 18 | 17 | -31.22 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 8 | 10 | 7 | 11 | 1.27 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 3.09 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 1 | -2.01 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | -1 | 1.07 |
| LN trước thuế | 8 | 10 | 7 | 10 | 2.34 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 2 | 2 | 1 | 2 | -0.71 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | -0.10 | 0 | 0 | 0 | -0.01 |
| Lợi nhuận thuần | 6 | 8 | 6 | 8 | 1.62 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 6 | 8 | 6 | 8 | 1.62 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 32 | 35 | -9 | 71 | -34.90 |
| Mua sắm TSCĐ | -2 | -1 | 0 | 0 | -1.98 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -1 | -1 | 0 | -3 | -19.30 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -1.55 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | -1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 1 | 4 | 1 | 1 | 1.60 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 1.64 | 0 | 0 | -21.22 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 6 | 2 | 1.67 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | -2 | -4 | -2.08 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | -19 | 0 | 0 | -21 | -0.49 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.89 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 11 | 37 | -4 | 47 | -57 |
| Tiền và tương đương tiền | 2 | 11 | 9 | 11 | 300.39 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.62 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 220 | 257 | 253 | 300 | 244 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đại lý Hàng hải Việt Nam (VSA), tiền thân là Công ty Đại lý Tàu biển Việt Nam được thành lập năm 1957. Năm 2006, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Công ty là một trong những đại lý tàu biển đầu tiên tại Việt Nam với 14 chi nhánh văn phòng tại tất cả các cảng ở Việt Nam. Hoạt động chính của công ty bao gồm đại lý tàu biển, đại lý kiểm đếm hàng hóa, môi giới và dịch vụ hàng hải, đại lý vận tải và vận chuyển hàng hóa đa phương thức. Địa bàn kinh doanh của Công ty trải dài trên toàn quốc, từ Móng Cái đến Cà Mau, trong đó địa bàn hoạt động kinh doanh chính là Thành phố Hồ Chí Minh, Thành phố Hải Phòng, Tỉnh Quảng Ninh. VSA là đại lý cho thuê tàu chợ (Liner): sản lượng phục vụ hàng năm đạt: 136.546 Teus, trong đó 58.449 Teus hàng xuất và 78.097 Teus hàng nhập; ngoài ra còn có 34.277 Teus hàng xuất và nhập rỗng... Ngày 22/12/2015, VSA chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Ngày 13/03/1957: Công ty Đại lý Tàu biển Việt Nam được thành lập.
- Ngày 08/08/1989: Đổi tên thành Đại lý Hàng hải Việt Nam theo quyết định số 1436QĐ/TCCB-LĐ của Bộ Giao thông Vận tải.
- Ngày 20/10/2006: Chính thức hoạt động là Công ty Cổ phần theo giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh số 4103005432 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp.
- Ngày 31/08/2017: Tăng vốn điều lệ lên 128.14 tỷ đồng;
- Ngày 22/12/2015: Chính thức được giao dịch trên sàn giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Ngày 30/07/2018: Tăng vốn điều lệ lên 140.96 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Trần Hồng Quang | Thành viên Hội đồng Quản trị | 980,540 | 7.0% | 30/07/2025 |
| Nguyễn Bích Thảo | Thành viên Hội đồng Quản trị | 3,630 | 0.0% | 09/08/2024 |
| Nguyễn Thị Thanh Trang | Phó Tổng Giám đốc/Phó Giám đốc | 1,452 | 0.0% | 06/11/2025 |
| Nguyễn Thế Tiệp | Thành viên Hội đồng Quản trị | 500 | 0.0% | 30/07/2025 |
| Trần Công Toàn | Người phụ trách quản trị công ty/Phụ trách Công bố thông tin | 605 | 0.0% | 30/07/2025 |
| Võ Trung Thắng | Trưởng phòng Tài chính - Kế toán | 605 | 0.0% | 28/07/2022 |
| Đỗ Tiến Đức | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 30/07/2025 |
| Hoàng Việt | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 05/08/2025 |
| Trần Thị Hạnh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 09/08/2024 |
| Ngô Thanh Tùng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 04/07/2018 |
| Nguyễn Hồng Hải | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 01/07/2025 |
| Nguyễn Thị Thanh Hà | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 22/06/2020 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty TNHH Đại Lý Vận Tải Quốc Tế Phía Bắc | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH VOSA Sài Gòn | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Vitamas | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Nyk Auto Logistics | công ty liên kết | 20.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với VSA
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VSA