VSC
HOSECông ty Cổ phần Container Việt Nam
23,750
▲
0.6%
Cập nhật: 14:20:05 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
911
P/E
26.07
P/B
1.39
YoY
12.6%
QoQ
3.4%
2. Khả năng sinh lời
ROE
5.9%
ROA
3.2%
Tỷ suất LN gộp
35.4%
Tỷ suất LN ròng
16.4%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.03
Tổng nợ / Tổng TS
0.51
Thanh toán nhanh
1.26
Thanh toán hiện hành
1.30
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 1,812 | 2,184 | 2,856 | 5,506 | 4,001.84 |
| Tiền và tương đương tiền | 547 | 883 | 677 | 793 | 915.80 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 806 | 853 | 1,721 | 2,412 | 1,337.46 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 355 | 336 | 348 | 2,188 | 1,633.40 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 19 | 27 | 18 | 955 | 10.10 |
| Hàng tồn kho, ròng | 47 | 46 | 45 | 50 | 49.55 |
| Tài sản lưu động khác | 56 | 65 | 65 | 62 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 5,984 | 6,028 | 5,919 | 5,820 | 8,961.07 |
| Phải thu dài hạn | 4 | 4 | 4 | 4 | 918.04 |
| Phải thu dài hạn khác | 4 | 4 | 4 | 4 | 3.47 |
| Tài sản cố định | 3,611 | 3,681 | 3,598 | 3,514 | 3,514.66 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 759 | 758 | 758 | 764 | 3,014.52 |
| Tài sản dài hạn khác | 1,609 | 1,585 | 1,559 | 1,537 | 0.15 |
| Trả trước dài hạn | 1,153 | 1,141 | 1,126 | 1,116 | 1,103.36 |
| Lợi thế thương mại | 450 | 438 | 426 | 415 | 402.80 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 7,795 | 8,212 | 8,775 | 11,326 | 12,962.91 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 2,899 | 3,088 | 3,705 | 5,417 | 6,576.31 |
| Nợ ngắn hạn | 715 | 789 | 1,444 | 2,299 | 3,076.02 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 4 | 5 | 5 | 5 | 4.22 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 300 | 343 | 867 | 1,759 | 2,380.49 |
| Nợ dài hạn | 2,184 | 2,299 | 2,261 | 3,118 | 3,500.29 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 1,650 | 1,772 | 1,741 | 2,604 | 2,993.03 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 4,896 | 5,124 | 5,070 | 5,909 | 6,386.60 |
| Vốn và các quỹ | 4,896 | 5,124 | 5,070 | 5,909 | 6,386.60 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 2,868 | 2,995 | 3,744 | 3,744 | 3,743.70 |
| Cổ phiếu phổ thông | 2,868 | 2,995 | 3,744 | 3,744 | 3,743.70 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 893 | 895 | 275 | 275 | 275.33 |
| Các quỹ khác | 1.38 | 1.38 | 1.38 | 1.38 | 1.38 |
| Lãi chưa phân phối | 720 | 818 | 644 | 1,344 | 1,394.05 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 375 | 376 | 406 | 545 | 972.04 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 7,795 | 8,212 | 8,775 | 11,326 | 12,962.91 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 775 | 682 | 807 | 844 | 872.31 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 775 | 682 | 807 | 844 | 872.31 |
| Giá vốn hàng bán | 577 | 455 | 553 | 526 | -531.24 |
| Lãi gộp | 198 | 228 | 254 | 318 | 341.07 |
| Thu nhập tài chính | 220 | 19 | 81 | 63 | 26.84 |
| Chi phí tài chính | 91 | 24 | 58 | 103 | -161.69 |
| Chi phí tiền lãi vay | 40 | 36 | 50 | 88 | -101.20 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 8 | 0 | -1 | 0 | 122.84 |
| Chi phí bán hàng | 45 | 43 | 53 | 81 | -66.67 |
| Chi phí quản lý DN | 57 | 56 | 55 | 53 | -51.21 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 234 | 124 | 168 | 145 | 211.18 |
| Thu nhập khác | 0 | 12 | 10 | 1 | 15.07 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 16 | 0 | 1 | 3 | -0.06 |
| Lợi nhuận khác | -16 | 11 | 9 | -1 | 15.01 |
| LN trước thuế | 218 | 135 | 177 | 144 | 226.20 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 35 | 30 | 35 | 37 | -80.73 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | -12 | -6 | -7 | -7 | 6.78 |
| Lợi nhuận thuần | 195 | 111 | 149 | 113 | 152.24 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 169 | 81 | 116 | 79 | 65.08 |
| Cổ đông thiểu số | 25 | 31 | 32 | 34 | 87.16 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -2,267 | 65 | -510 | -1,420 | 2,492.85 |
| Mua sắm TSCĐ | -3,264 | -153 | -1 | 2 | -919.74 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0.39 | 0 | 0 | 0 | 81.26 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 139 | 0 | -317 | 317 | -742.16 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 225.70 | 114 | 170 | -349 | 667.86 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 2,646 | -3 | -3 | 0 | -3,972.38 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | -374 | 2 | 0 | 0 | 1,186.58 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 32 | 19 | -1 | 145 | -91.46 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 2,038.28 | -20.71 | 0 | 0 | -3,790.03 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 1,334 | 127 | 0 | 0 | 400 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 16 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 1,404 | 423 | 1,130 | 1,796 | 1,676.49 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 1,740 | -257 | -646 | -33 | -773.32 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | -799 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Cổ tức đã trả | 294.11 | 0 | -32 | -338 | 113.63 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 527.24 | 292.23 | 0 | 0 | 1,416.80 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 607 | 337 | -210 | 120 | 119.62 |
| Tiền và tương đương tiền | 366 | 219 | 330 | 151 | 793.46 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | -2 | 0 | 4 | -4 | 2.72 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 799 | 883 | 677 | 793 | 915.80 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Container Việt Nam (VSC) có tiền thân là Công ty Container Việt Nam, được thành lập vào năm 1985. Công ty được cổ phần hóa năm 2002. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực vận hành kinh doanh cảng, kho bãi. VSC hiện đang khai thác 02 cảng tại Hải Phòng là cảng Green Port và cảng VIP Green. Bên cạnh đó, Công ty hiện có 278.550 m2 kho bãi và kho CFS tại Hải Phòng, Đà Nẵng và thành phố Hồ Chí Minh. VSC được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2007.
Lịch sử hình thành
- 1985: Công ty Container Việt Nam được thành lập;
- 1995: Thành lập công ty liên doanh với 5 công ty Nhật, đặt tên là Vjaco;
- 2002: Công ty được cổ phần hóa và đổi tên thành Công ty Cổ phần Container Việt Nam;
- Ngày 12/12/2007: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 09/01/2008: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- 2009: Thành lập công ty con Viconship Quảng Ninh;
- 2014: Thành lập Công ty Cổ phần Cảng Xanh VIP;
- Ngày 27/06/2016: Tăng vốn điều lệ lên 455.571.420.000 đồng;
- Ngày 17/01/2018: Tăng vốn điều lệ lên 501.123.040.000 đồng;
- Ngày 11/07/2019: Tăng vốn điều lệ lên 551.227.980.000 đồng;
- Ngày 27/01/2022: Tăng vốn điều lệ lên 1.102.455.960.000 đồng;
- Ngày 14/07/2022: Tăng vốn điều lệ lên 1.212.693.970.000 đồng;
- Ngày 07/09/2023: Tăng vốn điều lệ lên 1.333.956.420.000 đồng;
- Ngày 03/05/2024: Tăng vốn điều lệ lên 2.667.912.840.000 đồng;
- Ngày 26/09/2024: Tăng vốn điều lệ lên 2.867.968.190.000 đồng;
- Ngày 24/06/2025: Tăng vốn điều lệ lên 3.743.703.620.000 đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Thái Thị Nga | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 400,000 | 10.7% | 14/07/2021 |
| Tạ Công Thông | Thành viên Hội đồng Quản trị | 685,462 | 0.2% | 13/08/2025 |
| Lê Thế Trung | Phụ trách Công bố thông tin/Người phụ trách quản trị công ty/Kế toán trưởng | 351,656 | 0.1% | 08/09/2025 |
| Nguyễn Thị Kim Nhã | Trưởng Ban kiểm soát | 94,530 | 0.1% | 07/02/2023 |
| Nghiêm Thị Thùy Dương | Thành viên Ban kiểm soát | 125,000 | 0.0% | 13/08/2025 |
| Bùi Minh Hưng | Tổng Giám đốc | 91,844 | 0.0% | 23/01/2025 |
| Nguyễn Việt Trung | Thành viên Hội đồng Quản trị | 30,942 | 0.0% | 01/03/2024 |
| Nguyễn Thế Trọng | Phó Tổng Giám đốc | 58,799 | 0.0% | 23/01/2025 |
| Dương Tiến Dũng | Thành viên Hội đồng Quản trị | 21,744 | 0.0% | 12/09/2022 |
| Nguyễn Thị Minh Lan | Thành viên Ban kiểm soát | 1,682 | 0.0% | 07/02/2023 |
| Văn Trần Hoàn | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 26/03/2024 |
| Nguyễn Hoàng Anh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 22/06/2020 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công Ty Tnhh Một Thành Viên Dịch Vụ Cảng Xanh | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ phần Container Miền Trung | công ty con | 65.0% |
| Công Ty Tnhh Một Thành Viên Trung Tâm Logistics Xanh | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ phần VSC Green Logistics | công ty con | 66.3% |
| Công ty TNHH MTV Vận Tải Biển Ngôi Sao Xanh | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Cảng Nam Hải Đình Vũ | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ phần Cảng xanh VIP | công ty con | 54.4% |
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Viconship Hồ Chí Minh | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ phần Cảng Vimc Đình Vũ | công ty liên kết | 36.0% |
| Công ty Cổ phần Logistics Cảng Đà Nẵng | công ty liên kết | 30.9% |
| Công ty TNHH Tuyến Container T.s. Hà Nội | công ty liên kết | 30.0% |
| Công ty Cổ phần Vận tải biển Vinaship | công ty liên kết | 39.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với VSC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VSC