VSE
UPCOMCông ty Cổ phần Dịch vụ Đường cao tốc Việt Nam
—
0.0%
Cập nhật: 18:52:13 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Dịch vụ Đường cao tốc Việt Nam (VSE) được thành lập vào năm 2008 bởi các cổ đông sáng lập, bao gồm Tổng Công ty Đầu tư Phát triển Đường cao tốc Việt Nam (VEC), Tổng Công ty Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex), Công ty TNHH Đầu tư tư nhân Vina (VP Capital) và Công ty Cổ phần Chứng khoán Bản Việt (VCI). Công ty hoạt động trong lĩnh vực quản lý vận hành, bảo trì, kiểm soát tải trọng xe và thu phí đường cao tốc, thi công xây lắp công trình, kinh doanh biển quảng cáo và các dịch vụ thương mại khác. VSE trở thành công ty đại chúng từ tháng 04/2018. Công ty hiện đang quản lý tuyến cao tốc Nội Bài - Lào Cai (Km 149+705 - Km 244+570) và tuyến Đà Nẵng - Quảng Ngãi (Km 00+000 - Km65+000). VSE có nhiều kinh nghiệm trong thi công các công trình đường cao tốc, các hạng mục phụ trợ, hệ thống trạm xăng, trạm dừng nghỉ, nhà hàng dịch vụ. Bên cạnh đó, VSE còn tham gia hợp tác kinh doanh dịch vụ và cho thuê vị trí đặt biển quảng cáo dọc theo các tuyến đường cao tốc. VSE được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 10/2018.
Lịch sử hình thành
- Ngày 07/03/2008: Công ty Cổ phần Dịch vụ Đường cao tốc Việt Nam được thành lập với vốn điều lệ 114 tỷ đồng bởi các cổ đông sáng lập, bao gồm Tổng Công ty Đầu tư Phát triển Đường cao tốc Việt Nam (VEC), Tổng Công ty Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex), Công ty TNHH Đầu tư tư nhân Vina (VP Capital) và Công ty Cổ phần Chứng khoán Bản Việt (VCI);
- Ngày 04/09/2013: Giảm vốn điều lệ xuống 89.372.500.000 đồng;
- Ngày 02/04/2018: Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 1962/UBCK-GSĐC của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước (SSC);
- Ngày 10/10/2018: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Phạm Thái Long | Phó Giám đốc | 12,000 | 0.1% | 22/12/2025 |
| Bùi Thái Hòa | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 10,000 | 0.1% | 22/07/2025 |
| Nguyễn Tiên Phong | Phó Giám đốc | 1,400 | 0.0% | 22/07/2025 |
| Trần Thị Thu Hương | Phó Giám đốc | 600 | 0.0% | 22/07/2025 |
| TRƯƠNG HÙNG SƠN | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 29/04/2025 |
| Lê Nguyễn Thùy Giang | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 29/04/2025 |
| Nguyễn Quang Vinh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 04/10/2018 |
| Phạm Thị Hiển | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 22/07/2025 |
| Nguyễn Xuân Hoàng | Kế toán trưởng | — | — | 22/07/2025 |
| Nguyễn Hải Anh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 22/04/2021 |
| Nguyễn Quang Bảo | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 04/10/2018 |
| Nguyễn Trọng Đồng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 05/04/2023 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với VSE
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VSE